|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 6C2
|
|
Giải ĐB |
285122 |
|
Giải nhất |
66382 |
|
Giải nhì |
97467 |
|
Giải ba |
82950 51229 |
|
Giải tư |
64240 41551 82062 39797 21357 10268 98540 |
|
Giải năm |
5640 |
|
Giải sáu |
2105 0007 1797 |
|
Giải bảy |
616 |
|
Giải 8 |
34 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 43,5 | 0 | 5,7 | | 5 | 1 | 6 | | 2,6,8 | 2 | 2,9 | | | 3 | 4 | | 3 | 4 | 03 | | 0 | 5 | 0,1,7 | | 1 | 6 | 2,7,8 | | 0,5,6,92 | 7 | | | 6 | 8 | 2 | | 2 | 9 | 72 |
|
|
XSDT - Loại vé: V24
|
|
Giải ĐB |
105318 |
|
Giải nhất |
20779 |
|
Giải nhì |
20258 |
|
Giải ba |
91022 30086 |
|
Giải tư |
52472 67062 77819 45346 26013 92814 83903 |
|
Giải năm |
8203 |
|
Giải sáu |
9076 2509 5374 |
|
Giải bảy |
581 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 32,9 | | 8 | 1 | 3,4,8,9 | | 2,6,7 | 2 | 2 | | 02,1 | 3 | | | 1,7 | 4 | 6 | | | 5 | 8 | | 4,7,8 | 6 | 2 | | | 7 | 2,4,6,9 | | 1,5,9 | 8 | 1,6 | | 0,1,7 | 9 | 8 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T06K3
|
|
Giải ĐB |
290235 |
|
Giải nhất |
12135 |
|
Giải nhì |
04754 |
|
Giải ba |
85840 88415 |
|
Giải tư |
29635 83951 54050 65203 48453 81830 14942 |
|
Giải năm |
7113 |
|
Giải sáu |
0415 7610 9905 |
|
Giải bảy |
169 |
|
Giải 8 |
47 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,3,4,5 | 0 | 3,5 | | 5 | 1 | 0,3,52 | | 4 | 2 | | | 0,1,5 | 3 | 0,53 | | 5 | 4 | 0,2,7 | | 0,12,33 | 5 | 0,1,3,4 | | | 6 | 9 | | 4 | 7 | | | | 8 | | | 6 | 9 | |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-B6
|
|
Giải ĐB |
897210 |
|
Giải nhất |
96129 |
|
Giải nhì |
37831 |
|
Giải ba |
07992 37149 |
|
Giải tư |
87653 44220 90160 84635 22327 70456 65184 |
|
Giải năm |
6470 |
|
Giải sáu |
6346 8410 5966 |
|
Giải bảy |
915 |
|
Giải 8 |
62 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 12,2,6,7 | 0 | | | 3 | 1 | 02,5 | | 6,9 | 2 | 0,7,9 | | 5 | 3 | 1,5 | | 8 | 4 | 6,9 | | 1,3 | 5 | 3,6 | | 4,5,6 | 6 | 0,2,6 | | 2 | 7 | 0 | | | 8 | 4 | | 2,4 | 9 | 2 |
|
|
XSKG - Loại vé: 6K2
|
|
Giải ĐB |
832106 |
|
Giải nhất |
15096 |
|
Giải nhì |
36666 |
|
Giải ba |
05886 29815 |
|
Giải tư |
93556 08258 11159 53475 02013 89027 39250 |
|
Giải năm |
9335 |
|
Giải sáu |
1541 3827 3404 |
|
Giải bảy |
143 |
|
Giải 8 |
23 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 4,6 | | 4 | 1 | 3,5 | | | 2 | 3,72 | | 1,2,4 | 3 | 5 | | 0 | 4 | 1,3 | | 1,3,7 | 5 | 0,6,8,9 | 0,5,6,8 9 | 6 | 6 | | 22 | 7 | 5 | | 5 | 8 | 6 | | 5 | 9 | 6 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL6K2
|
|
Giải ĐB |
621690 |
|
Giải nhất |
13749 |
|
Giải nhì |
46326 |
|
Giải ba |
02583 42313 |
|
Giải tư |
88290 07836 40002 95619 00794 40451 35916 |
|
Giải năm |
1128 |
|
Giải sáu |
1914 4646 5741 |
|
Giải bảy |
164 |
|
Giải 8 |
72 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 92 | 0 | 2 | | 4,5 | 1 | 3,4,6,9 | | 0,7 | 2 | 6,8 | | 1,8 | 3 | 6 | | 1,6,9 | 4 | 1,6,9 | | | 5 | 1 | | 1,2,3,4 | 6 | 4 | | | 7 | 2 | | 2 | 8 | 3 | | 1,4 | 9 | 02,4 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|