|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL03
|
|
Giải ĐB |
670271 |
|
Giải nhất |
87619 |
|
Giải nhì |
30287 |
|
Giải ba |
49772 57266 |
|
Giải tư |
48505 30979 05873 69379 98320 81299 53161 |
|
Giải năm |
3940 |
|
Giải sáu |
6645 3162 3187 |
|
Giải bảy |
350 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,4,5 | 0 | 5 | | 2,6,7 | 1 | 9 | | 6,7 | 2 | 0,1 | | 7 | 3 | | | | 4 | 0,5 | | 0,4 | 5 | 0 | | 6 | 6 | 1,2,6 | | 82 | 7 | 1,2,3,92 | | | 8 | 72 | | 1,72,9 | 9 | 9 |
|
|
XSBD - Loại vé: 01K03
|
|
Giải ĐB |
674308 |
|
Giải nhất |
74917 |
|
Giải nhì |
88816 |
|
Giải ba |
80022 63443 |
|
Giải tư |
35101 28593 59322 71705 93949 25727 36866 |
|
Giải năm |
3903 |
|
Giải sáu |
5474 5006 1331 |
|
Giải bảy |
558 |
|
Giải 8 |
55 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,3,5,6 8 | | 0,3 | 1 | 6,7 | | 22 | 2 | 22,7 | | 0,4,9 | 3 | 1 | | 7 | 4 | 3,9 | | 0,5 | 5 | 5,8 | | 0,1,6 | 6 | 6 | | 1,2 | 7 | 4 | | 0,5 | 8 | | | 4 | 9 | 3 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV03
|
|
Giải ĐB |
962541 |
|
Giải nhất |
91562 |
|
Giải nhì |
26125 |
|
Giải ba |
30353 43540 |
|
Giải tư |
21272 91844 93586 83705 63410 98406 40133 |
|
Giải năm |
1609 |
|
Giải sáu |
8269 3870 8063 |
|
Giải bảy |
079 |
|
Giải 8 |
51 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,4,7 | 0 | 5,6,9 | | 4,5 | 1 | 0 | | 6,7 | 2 | 5 | | 3,5,6 | 3 | 3 | | 4 | 4 | 0,1,4 | | 0,2 | 5 | 1,3 | | 0,8 | 6 | 2,3,9 | | | 7 | 0,2,9 | | | 8 | 6 | | 0,6,7 | 9 | |
|
|
XSTN - Loại vé: 1K3
|
|
Giải ĐB |
430028 |
|
Giải nhất |
68596 |
|
Giải nhì |
43391 |
|
Giải ba |
28675 39990 |
|
Giải tư |
60668 99649 85680 91591 68417 93562 96521 |
|
Giải năm |
7394 |
|
Giải sáu |
9162 2620 7951 |
|
Giải bảy |
535 |
|
Giải 8 |
42 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,8,9 | 0 | | | 2,5,92 | 1 | 7 | | 4,62 | 2 | 0,1,8 | | | 3 | 5 | | 9 | 4 | 2,9 | | 3,7 | 5 | 1 | | 9 | 6 | 22,8 | | 1 | 7 | 5 | | 2,6 | 8 | 0 | | 4 | 9 | 0,12,4,6 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-1K3
|
|
Giải ĐB |
397902 |
|
Giải nhất |
62988 |
|
Giải nhì |
35895 |
|
Giải ba |
09795 23495 |
|
Giải tư |
69034 58524 25184 32964 83505 04232 34557 |
|
Giải năm |
6539 |
|
Giải sáu |
8785 3704 2665 |
|
Giải bảy |
531 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,4,5 | | 3 | 1 | | | 0,3,8 | 2 | 4 | | | 3 | 1,2,4,9 | 0,2,3,6 8 | 4 | | | 0,6,8,93 | 5 | 7 | | | 6 | 4,5 | | 5 | 7 | | | 8 | 8 | 2,4,5,8 | | 3 | 9 | 53 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 1K3
|
|
Giải ĐB |
346307 |
|
Giải nhất |
91728 |
|
Giải nhì |
98070 |
|
Giải ba |
48166 22648 |
|
Giải tư |
02545 65057 14887 56642 69289 15245 87126 |
|
Giải năm |
2005 |
|
Giải sáu |
3244 7935 2939 |
|
Giải bảy |
114 |
|
Giải 8 |
23 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 5,7 | | | 1 | 4 | | 4 | 2 | 3,6,8 | | 2 | 3 | 5,9 | | 1,4 | 4 | 2,4,52,8 | | 0,3,42 | 5 | 7 | | 2,6 | 6 | 6 | | 0,5,8 | 7 | 0 | | 2,4 | 8 | 7,9 | | 3,8 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|