|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 2K3
|
|
Giải ĐB |
149483 |
|
Giải nhất |
96614 |
|
Giải nhì |
25777 |
|
Giải ba |
91471 82346 |
|
Giải tư |
34569 12518 16145 56900 35655 45329 92080 |
|
Giải năm |
4806 |
|
Giải sáu |
9827 8104 1025 |
|
Giải bảy |
518 |
|
Giải 8 |
48 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,8 | 0 | 0,4,6 | | 7 | 1 | 4,82 | | | 2 | 5,7,9 | | 8 | 3 | | | 0,1 | 4 | 5,6,8 | | 2,4,5 | 5 | 5 | | 0,4 | 6 | 9 | | 2,7 | 7 | 1,7 | | 12,4 | 8 | 0,3 | | 2,6 | 9 | |
|
|
XSCT - Loại vé: K3T2
|
|
Giải ĐB |
618120 |
|
Giải nhất |
49185 |
|
Giải nhì |
85900 |
|
Giải ba |
49802 95950 |
|
Giải tư |
78430 17060 69689 82153 43412 11824 12702 |
|
Giải năm |
4390 |
|
Giải sáu |
1667 4555 8366 |
|
Giải bảy |
961 |
|
Giải 8 |
85 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | 0,2,3,5 6,9 | 0 | 0,22 | | 6 | 1 | 2 | | 02,1 | 2 | 0,4 | | 5 | 3 | 0 | | 2 | 4 | | | 5,82 | 5 | 0,3,5 | | 6 | 6 | 0,1,6,7 | | 6 | 7 | | | | 8 | 52,9 | | 8 | 9 | 0 |
|
|
XSST - Loại vé: K3T2
|
|
Giải ĐB |
203468 |
|
Giải nhất |
07637 |
|
Giải nhì |
47050 |
|
Giải ba |
12682 52248 |
|
Giải tư |
70232 32740 79097 20592 77133 22411 61134 |
|
Giải năm |
6099 |
|
Giải sáu |
8716 8878 8743 |
|
Giải bảy |
480 |
|
Giải 8 |
42 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,5,8 | 0 | | | 1 | 1 | 1,6 | | 3,4,8,9 | 2 | | | 3,4 | 3 | 2,3,4,7 | | 3 | 4 | 0,2,3,8 | | | 5 | 0 | | 1 | 6 | 8 | | 3,9 | 7 | 8 | | 4,6,7 | 8 | 0,2 | | 9 | 9 | 2,7,9 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K07-T02
|
|
Giải ĐB |
078896 |
|
Giải nhất |
06550 |
|
Giải nhì |
09667 |
|
Giải ba |
99692 89005 |
|
Giải tư |
87895 15873 86550 22094 78026 49734 64010 |
|
Giải năm |
5652 |
|
Giải sáu |
8775 8399 3564 |
|
Giải bảy |
403 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,52 | 0 | 3,5 | | | 1 | 0 | | 5,8,9 | 2 | 6 | | 0,7 | 3 | 4 | | 3,6,9 | 4 | | | 0,7,9 | 5 | 02,2 | | 2,9 | 6 | 4,7 | | 6 | 7 | 3,5 | | | 8 | 2 | | 9 | 9 | 2,4,5,6 9 |
|
|
XSVT - Loại vé: 02C
|
|
Giải ĐB |
144726 |
|
Giải nhất |
27701 |
|
Giải nhì |
78172 |
|
Giải ba |
04729 09179 |
|
Giải tư |
14754 39983 04248 38121 64787 21571 80137 |
|
Giải năm |
9079 |
|
Giải sáu |
8638 3148 5310 |
|
Giải bảy |
696 |
|
Giải 8 |
56 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 1 | | 0,2,7 | 1 | 0 | | 7 | 2 | 1,6,9 | | 8 | 3 | 7,8 | | 5 | 4 | 82 | | | 5 | 4,6 | | 2,5,9 | 6 | | | 3,8 | 7 | 1,2,92 | | 3,42 | 8 | 3,7 | | 2,72 | 9 | 6 |
|
|
XSBL - Loại vé: T2-K3
|
|
Giải ĐB |
749597 |
|
Giải nhất |
07667 |
|
Giải nhì |
27241 |
|
Giải ba |
52720 84003 |
|
Giải tư |
78995 05214 89600 85429 24598 96018 63345 |
|
Giải năm |
4439 |
|
Giải sáu |
7982 0750 9121 |
|
Giải bảy |
404 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,2,5 | 0 | 0,3,4 | | 2,4,6 | 1 | 4,8 | | 8 | 2 | 0,1,9 | | 0 | 3 | 9 | | 0,1 | 4 | 1,5 | | 4,9 | 5 | 0 | | | 6 | 1,7 | | 6,9 | 7 | | | 1,9 | 8 | 2 | | 2,3 | 9 | 5,7,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|