|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 10D2
|
|
Giải ĐB |
091891 |
|
Giải nhất |
17912 |
|
Giải nhì |
15175 |
|
Giải ba |
82849 64610 |
|
Giải tư |
67735 34073 48667 54437 55300 65410 60091 |
|
Giải năm |
4598 |
|
Giải sáu |
9428 5499 0311 |
|
Giải bảy |
585 |
|
Giải 8 |
20 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,12,2 | 0 | 0 | | 1,92 | 1 | 02,1,2 | | 1 | 2 | 0,8 | | 7 | 3 | 5,7 | | | 4 | 9 | | 3,7,8 | 5 | | | | 6 | 7 | | 3,6 | 7 | 3,5 | | 2,9 | 8 | 5 | | 4,9 | 9 | 12,8,9 |
|
|
XSDT - Loại vé: V42
|
|
Giải ĐB |
813616 |
|
Giải nhất |
44126 |
|
Giải nhì |
64256 |
|
Giải ba |
83284 81890 |
|
Giải tư |
95307 01989 00446 06999 36892 65566 34187 |
|
Giải năm |
7195 |
|
Giải sáu |
2375 9819 3054 |
|
Giải bảy |
163 |
|
Giải 8 |
70 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7,9 | 0 | 7 | | | 1 | 6,9 | | 9 | 2 | 6 | | 6 | 3 | | | 5,8 | 4 | 6 | | 7,9 | 5 | 4,6 | 1,2,4,5 6 | 6 | 3,6 | | 0,8 | 7 | 0,5 | | | 8 | 4,7,9 | | 1,8,9 | 9 | 0,2,5,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T10K3
|
|
Giải ĐB |
519539 |
|
Giải nhất |
38428 |
|
Giải nhì |
06374 |
|
Giải ba |
57445 43066 |
|
Giải tư |
72217 98919 92404 38610 03140 78219 57166 |
|
Giải năm |
5630 |
|
Giải sáu |
6310 7309 4406 |
|
Giải bảy |
377 |
|
Giải 8 |
51 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 12,3,4 | 0 | 4,6,9 | | 5 | 1 | 02,7,92 | | | 2 | 8 | | | 3 | 0,9 | | 0,7 | 4 | 0,5 | | 4 | 5 | 1 | | 0,62 | 6 | 62 | | 1,7 | 7 | 4,7 | | 2 | 8 | | | 0,12,3 | 9 | |
|
|
XSTG - Loại vé: TGC10
|
|
Giải ĐB |
425917 |
|
Giải nhất |
87589 |
|
Giải nhì |
89058 |
|
Giải ba |
35489 18042 |
|
Giải tư |
79864 43222 98288 43147 38434 01425 88582 |
|
Giải năm |
8883 |
|
Giải sáu |
2627 9219 3783 |
|
Giải bảy |
334 |
|
Giải 8 |
10 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | | | | 1 | 0,7,9 | | 2,4,8 | 2 | 2,5,7 | | 82 | 3 | 42 | | 32,6 | 4 | 2,7 | | 2 | 5 | 8 | | | 6 | 4 | | 1,2,4 | 7 | | | 5,8 | 8 | 2,32,8,92 | | 1,82 | 9 | |
|
|
XSKG - Loại vé: 10K3
|
|
Giải ĐB |
316954 |
|
Giải nhất |
63200 |
|
Giải nhì |
86727 |
|
Giải ba |
20679 33439 |
|
Giải tư |
07755 73649 61281 82092 38799 87621 19241 |
|
Giải năm |
5350 |
|
Giải sáu |
8165 1344 6305 |
|
Giải bảy |
782 |
|
Giải 8 |
43 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,5 | 0 | 0,5 | | 2,4,8 | 1 | | | 8,9 | 2 | 1,7 | | 4 | 3 | 9 | | 4,5 | 4 | 1,3,4,9 | | 0,5,6 | 5 | 0,4,5 | | | 6 | 5 | | 2 | 7 | 9 | | | 8 | 1,2 | | 3,4,7,9 | 9 | 2,9 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL10K3
|
|
Giải ĐB |
761867 |
|
Giải nhất |
52444 |
|
Giải nhì |
15913 |
|
Giải ba |
12059 91722 |
|
Giải tư |
55888 48077 07725 48150 46891 89980 61585 |
|
Giải năm |
4565 |
|
Giải sáu |
1536 6524 8335 |
|
Giải bảy |
171 |
|
Giải 8 |
40 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,5,8 | 0 | | | 7,9 | 1 | 3 | | 2 | 2 | 2,4,5 | | 1 | 3 | 5,6 | | 2,4 | 4 | 0,4 | | 2,3,6,8 | 5 | 0,9 | | 3 | 6 | 5,7 | | 6,7 | 7 | 1,7 | | 8 | 8 | 0,5,8 | | 5 | 9 | 1 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|