|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 6K4
|
|
Giải ĐB |
162714 |
|
Giải nhất |
67937 |
|
Giải nhì |
93287 |
|
Giải ba |
61806 85880 |
|
Giải tư |
82370 33300 94093 80059 94271 75481 85112 |
|
Giải năm |
2617 |
|
Giải sáu |
2184 5510 6000 |
|
Giải bảy |
383 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 02,1,7,8 | 0 | 02,6 | | 6,7,8 | 1 | 0,2,4,7 | | 1 | 2 | | | 8,9 | 3 | 7 | | 1,8 | 4 | | | | 5 | 9 | | 0 | 6 | 1 | | 1,3,8 | 7 | 0,1 | | | 8 | 0,1,3,4 7 | | 5 | 9 | 3 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T6
|
|
Giải ĐB |
783007 |
|
Giải nhất |
62596 |
|
Giải nhì |
64365 |
|
Giải ba |
32613 90185 |
|
Giải tư |
91239 03431 85348 05875 32953 50880 67662 |
|
Giải năm |
8203 |
|
Giải sáu |
6222 6083 5766 |
|
Giải bảy |
818 |
|
Giải 8 |
57 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 3,7 | | 3 | 1 | 3,8 | | 2,6 | 2 | 2 | | 0,1,5,8 | 3 | 1,9 | | | 4 | 8 | | 6,7,8 | 5 | 3,7 | | 6,9 | 6 | 2,5,6 | | 0,5 | 7 | 5 | | 1,4 | 8 | 0,3,5 | | 3 | 9 | 6 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T6
|
|
Giải ĐB |
314160 |
|
Giải nhất |
67544 |
|
Giải nhì |
34307 |
|
Giải ba |
43600 61539 |
|
Giải tư |
08520 60060 59992 15974 26604 82452 06773 |
|
Giải năm |
4537 |
|
Giải sáu |
4123 6180 7593 |
|
Giải bảy |
599 |
|
Giải 8 |
20 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,22,62,8 | 0 | 0,4,7 | | | 1 | | | 5,9 | 2 | 02,3 | | 2,7,9 | 3 | 7,9 | | 0,4,7 | 4 | 4 | | | 5 | 2 | | | 6 | 02 | | 0,3 | 7 | 3,4 | | | 8 | 0 | | 3,9 | 9 | 2,3,9 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K25-T06
|
|
Giải ĐB |
034315 |
|
Giải nhất |
48700 |
|
Giải nhì |
17901 |
|
Giải ba |
79709 90908 |
|
Giải tư |
83469 93278 99472 64783 63235 48336 07470 |
|
Giải năm |
6908 |
|
Giải sáu |
4296 3570 7282 |
|
Giải bảy |
293 |
|
Giải 8 |
25 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,72 | 0 | 0,1,82,9 | | 0 | 1 | 5 | | 7,8 | 2 | 5 | | 8,9 | 3 | 5,6 | | | 4 | | | 1,2,3 | 5 | | | 3,9 | 6 | 9 | | | 7 | 02,2,8 | | 02,7 | 8 | 2,3 | | 0,6 | 9 | 3,6 |
|
|
XSVT - Loại vé: 06D
|
|
Giải ĐB |
018547 |
|
Giải nhất |
06727 |
|
Giải nhì |
63732 |
|
Giải ba |
17873 07329 |
|
Giải tư |
25817 57082 03735 94085 73748 72713 24877 |
|
Giải năm |
8667 |
|
Giải sáu |
4508 1892 3996 |
|
Giải bảy |
105 |
|
Giải 8 |
71 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 5,8 | | 7 | 1 | 3,7 | | 3,8,9 | 2 | 7,9 | | 1,7 | 3 | 2,5 | | | 4 | 7,8 | | 0,3,8 | 5 | | | 9 | 6 | 7 | 1,2,4,6 7 | 7 | 1,3,7 | | 0,4 | 8 | 2,5 | | 2 | 9 | 2,6 |
|
|
XSBL - Loại vé: T6-K4
|
|
Giải ĐB |
886431 |
|
Giải nhất |
44333 |
|
Giải nhì |
06433 |
|
Giải ba |
55734 65938 |
|
Giải tư |
41202 94785 21716 53007 35666 45701 08683 |
|
Giải năm |
0687 |
|
Giải sáu |
1400 0914 7455 |
|
Giải bảy |
547 |
|
Giải 8 |
77 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,1,2,7 | | 0,3 | 1 | 4,6 | | 0 | 2 | | | 32,8 | 3 | 1,32,4,8 | | 1,3 | 4 | 7 | | 5,8 | 5 | 5 | | 1,6 | 6 | 6 | | 0,4,7,8 | 7 | 7 | | 3 | 8 | 3,5,7 | | | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|