|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K35-T09
|
|
Giải ĐB |
571670 |
|
Giải nhất |
89329 |
|
Giải nhì |
78988 |
|
Giải ba |
18975 43209 |
|
Giải tư |
04053 79650 32725 51517 49345 34231 81571 |
|
Giải năm |
0793 |
|
Giải sáu |
4676 5239 2861 |
|
Giải bảy |
713 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,7 | 0 | 9 | | 3,6,7 | 1 | 3,5,7 | | | 2 | 5,9 | | 1,5,9 | 3 | 1,9 | | | 4 | 5 | | 1,2,4,7 | 5 | 0,3 | | 7 | 6 | 1 | | 1 | 7 | 0,1,5,6 | | 8 | 8 | 8 | | 0,2,3 | 9 | 3 |
|
|
XSVT - Loại vé: 9A
|
|
Giải ĐB |
776477 |
|
Giải nhất |
42247 |
|
Giải nhì |
03480 |
|
Giải ba |
17568 10225 |
|
Giải tư |
93055 28210 52857 12705 95763 81211 32817 |
|
Giải năm |
0462 |
|
Giải sáu |
2851 4483 2809 |
|
Giải bảy |
258 |
|
Giải 8 |
23 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,8 | 0 | 5,9 | | 1,5 | 1 | 0,1,7 | | 6 | 2 | 3,5 | | 2,6,8 | 3 | | | | 4 | 7 | | 0,2,5 | 5 | 1,5,7,8 | | | 6 | 2,3,8 | | 1,4,5,7 | 7 | 7 | | 5,6 | 8 | 0,3 | | 0 | 9 | |
|
|
XSBL - Loại vé: T9-K1
|
|
Giải ĐB |
720792 |
|
Giải nhất |
83892 |
|
Giải nhì |
55943 |
|
Giải ba |
54447 07294 |
|
Giải tư |
06742 49522 58549 64579 96485 66051 79908 |
|
Giải năm |
2482 |
|
Giải sáu |
2187 6300 1139 |
|
Giải bảy |
883 |
|
Giải 8 |
05 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,5,8 | | 5 | 1 | | | 2,4,8,92 | 2 | 2 | | 4,8 | 3 | 9 | | 9 | 4 | 2,3,7,9 | | 0,8 | 5 | 1 | | | 6 | | | 4,8 | 7 | 9 | | 0 | 8 | 2,3,5,7 | | 3,4,7 | 9 | 22,4 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 8F2
|
|
Giải ĐB |
061923 |
|
Giải nhất |
13891 |
|
Giải nhì |
09263 |
|
Giải ba |
97915 04692 |
|
Giải tư |
99561 65057 22017 51078 64544 16942 65052 |
|
Giải năm |
2342 |
|
Giải sáu |
4687 2189 8217 |
|
Giải bảy |
515 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 6,9 | 1 | 52,72 | | 42,5,9 | 2 | 3 | | 2,6 | 3 | | | 4 | 4 | 22,4 | | 12 | 5 | 2,7 | | | 6 | 1,3 | | 12,5,8 | 7 | 8 | | 7,9 | 8 | 7,9 | | 8 | 9 | 1,2,8 |
|
|
XSDT - Loại vé: V35
|
|
Giải ĐB |
728409 |
|
Giải nhất |
08519 |
|
Giải nhì |
99985 |
|
Giải ba |
67116 91664 |
|
Giải tư |
81617 06900 04114 95223 48831 72956 22747 |
|
Giải năm |
8148 |
|
Giải sáu |
9972 0566 8459 |
|
Giải bảy |
751 |
|
Giải 8 |
11 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,9 | | 1,3,5 | 1 | 1,4,6,7 9 | | 7 | 2 | 3 | | 2 | 3 | 1 | | 1,6 | 4 | 7,8 | | 8 | 5 | 1,6,9 | | 1,5,6 | 6 | 4,6 | | 1,4 | 7 | 2 | | 4 | 8 | 5 | | 0,1,5 | 9 | |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T08K5
|
|
Giải ĐB |
264432 |
|
Giải nhất |
15863 |
|
Giải nhì |
79042 |
|
Giải ba |
46687 12541 |
|
Giải tư |
95280 77906 24414 99378 57105 71759 39239 |
|
Giải năm |
5563 |
|
Giải sáu |
2187 7933 7778 |
|
Giải bảy |
335 |
|
Giải 8 |
63 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 5,6 | | 4 | 1 | 4 | | 3,4 | 2 | | | 3,63 | 3 | 2,3,5,9 | | 1 | 4 | 1,2 | | 0,3 | 5 | 9 | | 0 | 6 | 33 | | 82 | 7 | 82 | | 72 | 8 | 0,72 | | 3,5 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|