|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 2A2
|
|
Giải ĐB |
170364 |
|
Giải nhất |
12986 |
|
Giải nhì |
77049 |
|
Giải ba |
54900 55853 |
|
Giải tư |
60798 27728 03389 37086 58734 34735 18716 |
|
Giải năm |
9387 |
|
Giải sáu |
3100 9611 1509 |
|
Giải bảy |
290 |
|
Giải 8 |
19 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 02,9 | 0 | 02,9 | | 1 | 1 | 1,6,9 | | | 2 | 8 | | 5 | 3 | 4,5 | | 3,6 | 4 | 9 | | 3 | 5 | 3 | | 1,82 | 6 | 4 | | 8 | 7 | | | 2,9 | 8 | 62,7,9 | | 0,1,4,8 | 9 | 0,8 |
|
|
XSDT - Loại vé: V05
|
|
Giải ĐB |
171345 |
|
Giải nhất |
70280 |
|
Giải nhì |
33198 |
|
Giải ba |
02752 15589 |
|
Giải tư |
04151 24783 55700 71080 95594 86302 51032 |
|
Giải năm |
9257 |
|
Giải sáu |
0429 6866 8004 |
|
Giải bảy |
727 |
|
Giải 8 |
64 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,82 | 0 | 0,2,4 | | 5 | 1 | | | 0,3,5 | 2 | 7,9 | | 8 | 3 | 2 | | 0,6,9 | 4 | 5 | | 4 | 5 | 1,2,7 | | 6 | 6 | 4,6 | | 2,5 | 7 | | | 9 | 8 | 02,3,9 | | 2,8 | 9 | 4,8 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T02K1
|
|
Giải ĐB |
713376 |
|
Giải nhất |
74415 |
|
Giải nhì |
63865 |
|
Giải ba |
08703 34839 |
|
Giải tư |
05970 52040 24258 96001 49545 98941 04603 |
|
Giải năm |
5191 |
|
Giải sáu |
6839 5579 0099 |
|
Giải bảy |
715 |
|
Giải 8 |
94 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,7 | 0 | 1,32 | | 0,4,9 | 1 | 52 | | | 2 | | | 02 | 3 | 92 | | 9 | 4 | 0,1,5 | | 12,4,6 | 5 | 8 | | 7 | 6 | 5 | | | 7 | 0,6,9 | | 5 | 8 | | | 32,7,9 | 9 | 1,4,9 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-A2
|
|
Giải ĐB |
087891 |
|
Giải nhất |
38457 |
|
Giải nhì |
38452 |
|
Giải ba |
45169 99656 |
|
Giải tư |
43532 09198 21272 73691 90260 33358 41047 |
|
Giải năm |
3318 |
|
Giải sáu |
6640 6649 6373 |
|
Giải bảy |
020 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,4,6 | 0 | 4 | | 92 | 1 | 8 | | 3,5,7 | 2 | 0 | | 7 | 3 | 2 | | 0 | 4 | 0,7,9 | | | 5 | 2,6,7,8 | | 5 | 6 | 0,9 | | 4,5 | 7 | 2,3 | | 1,5,9 | 8 | | | 4,6 | 9 | 12,8 |
|
|
XSKG - Loại vé: 2K1
|
|
Giải ĐB |
061337 |
|
Giải nhất |
80282 |
|
Giải nhì |
34691 |
|
Giải ba |
99258 75573 |
|
Giải tư |
23873 51530 61857 80688 80547 96739 48152 |
|
Giải năm |
9132 |
|
Giải sáu |
0675 3047 4589 |
|
Giải bảy |
605 |
|
Giải 8 |
85 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 5 | | 9 | 1 | | | 3,5,8 | 2 | | | 72 | 3 | 0,2,7,9 | | | 4 | 72 | | 0,7,8 | 5 | 2,7,8 | | | 6 | | | 3,42,5 | 7 | 32,5 | | 5,8 | 8 | 2,5,8,9 | | 3,8 | 9 | 1 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL2K1
|
|
Giải ĐB |
399829 |
|
Giải nhất |
01076 |
|
Giải nhì |
75667 |
|
Giải ba |
30916 02818 |
|
Giải tư |
34234 06924 86108 72897 99883 15007 69211 |
|
Giải năm |
0967 |
|
Giải sáu |
9996 1547 3575 |
|
Giải bảy |
092 |
|
Giải 8 |
17 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 7,8 | | 1 | 1 | 1,6,7,8 | | 9 | 2 | 4,9 | | 8 | 3 | 4 | | 2,3 | 4 | 7 | | 7 | 5 | | | 1,7,9 | 6 | 72 | 0,1,4,62 9 | 7 | 5,6 | | 0,1 | 8 | 3 | | 2 | 9 | 2,6,7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|