|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 6K1
|
|
Giải ĐB |
644186 |
|
Giải nhất |
65371 |
|
Giải nhì |
87795 |
|
Giải ba |
05225 66061 |
|
Giải tư |
23634 90421 31971 71186 40430 19303 75637 |
|
Giải năm |
8312 |
|
Giải sáu |
6251 2908 5544 |
|
Giải bảy |
753 |
|
Giải 8 |
40 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,4 | 0 | 3,8 | | 2,5,6,72 | 1 | 2 | | 1 | 2 | 1,5 | | 0,5 | 3 | 0,4,7 | | 3,4 | 4 | 0,4 | | 2,9 | 5 | 1,3 | | 82 | 6 | 1 | | 3 | 7 | 12 | | 0 | 8 | 62 | | | 9 | 5 |
|
|
XSCT - Loại vé: K1T6
|
|
Giải ĐB |
783481 |
|
Giải nhất |
28610 |
|
Giải nhì |
10938 |
|
Giải ba |
15152 94736 |
|
Giải tư |
23534 39426 60870 19855 46418 60162 42476 |
|
Giải năm |
1048 |
|
Giải sáu |
5125 3297 1039 |
|
Giải bảy |
254 |
|
Giải 8 |
48 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,7 | 0 | | | 8 | 1 | 0,8 | | 5,6 | 2 | 5,6 | | | 3 | 4,6,8,9 | | 3,5 | 4 | 82 | | 2,5 | 5 | 2,4,5 | | 2,3,7 | 6 | 2 | | 9 | 7 | 0,6 | | 1,3,42 | 8 | 1 | | 3 | 9 | 7 |
|
|
XSST - Loại vé: K1T6
|
|
Giải ĐB |
686457 |
|
Giải nhất |
97885 |
|
Giải nhì |
74702 |
|
Giải ba |
50762 91154 |
|
Giải tư |
64781 82461 53567 58401 32825 21625 57445 |
|
Giải năm |
5208 |
|
Giải sáu |
0407 6913 3382 |
|
Giải bảy |
375 |
|
Giải 8 |
57 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,2,7,8 | | 0,6,8 | 1 | 3 | | 0,6,8 | 2 | 52 | | 1 | 3 | | | 5 | 4 | 5 | | 22,4,7,8 | 5 | 4,72 | | | 6 | 1,2,7 | | 0,52,6 | 7 | 5 | | 0 | 8 | 1,2,5 | | | 9 | |
|
|
XSBTR - Loại vé: K22-T06
|
|
Giải ĐB |
292066 |
|
Giải nhất |
60935 |
|
Giải nhì |
37050 |
|
Giải ba |
32864 44831 |
|
Giải tư |
95919 44482 97050 61474 61729 93594 02299 |
|
Giải năm |
7894 |
|
Giải sáu |
4222 7264 1913 |
|
Giải bảy |
803 |
|
Giải 8 |
99 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 52 | 0 | 3 | | 3 | 1 | 3,9 | | 2,8 | 2 | 2,9 | | 0,1 | 3 | 1,5 | | 62,7,92 | 4 | | | 3 | 5 | 02 | | 6 | 6 | 42,6 | | | 7 | 4 | | | 8 | 2 | | 1,2,92 | 9 | 42,92 |
|
|
XSVT - Loại vé: 06A
|
|
Giải ĐB |
306135 |
|
Giải nhất |
40860 |
|
Giải nhì |
71058 |
|
Giải ba |
35501 96607 |
|
Giải tư |
02158 72246 44396 80076 23896 14614 65784 |
|
Giải năm |
8575 |
|
Giải sáu |
1607 7173 4803 |
|
Giải bảy |
698 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | 1,3,4,72 | | 0 | 1 | 4 | | | 2 | | | 0,7 | 3 | 5 | | 0,1,8 | 4 | 6 | | 3,7 | 5 | 82 | | 4,7,92 | 6 | 0 | | 02 | 7 | 3,5,6 | | 52,9 | 8 | 4 | | | 9 | 62,8 |
|
|
XSBL - Loại vé: T6-K1
|
|
Giải ĐB |
281116 |
|
Giải nhất |
42404 |
|
Giải nhì |
79999 |
|
Giải ba |
11495 15621 |
|
Giải tư |
04180 44549 31174 14511 51420 15718 00604 |
|
Giải năm |
4161 |
|
Giải sáu |
5462 1194 8882 |
|
Giải bảy |
030 |
|
Giải 8 |
22 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,3,8 | 0 | 42 | | 1,2,6 | 1 | 1,6,8 | | 2,6,8 | 2 | 0,1,2 | | | 3 | 0 | | 02,7,9 | 4 | 9 | | 9 | 5 | | | 1 | 6 | 1,2 | | | 7 | 4 | | 1 | 8 | 0,2 | | 4,9 | 9 | 4,5,9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|