|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K09-T03
|
|
Giải ĐB |
327452 |
|
Giải nhất |
63059 |
|
Giải nhì |
91011 |
|
Giải ba |
73632 69832 |
|
Giải tư |
93707 31731 06874 76182 63950 60010 55336 |
|
Giải năm |
6290 |
|
Giải sáu |
6563 1807 9909 |
|
Giải bảy |
304 |
|
Giải 8 |
67 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,5,9 | 0 | 4,72,9 | | 1,3 | 1 | 0,1 | | 32,5,8 | 2 | | | 6 | 3 | 1,22,6 | | 0,7 | 4 | | | | 5 | 0,2,9 | | 3 | 6 | 3,7 | | 02,6 | 7 | 4 | | | 8 | 2 | | 0,5 | 9 | 0 |
|
|
XSVT - Loại vé: 03A
|
|
Giải ĐB |
339932 |
|
Giải nhất |
33041 |
|
Giải nhì |
14425 |
|
Giải ba |
35506 84400 |
|
Giải tư |
49623 58423 44473 55467 32469 12623 12255 |
|
Giải năm |
2474 |
|
Giải sáu |
8674 6335 4428 |
|
Giải bảy |
076 |
|
Giải 8 |
50 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,5 | 0 | 0,6 | | 4 | 1 | | | 3 | 2 | 33,5,8 | | 23,7 | 3 | 2,5 | | 72 | 4 | 1 | | 2,3,5 | 5 | 0,5 | | 0,7 | 6 | 7,9 | | 6 | 7 | 3,42,6 | | 2 | 8 | | | 6 | 9 | |
|
|
XSBL - Loại vé: T3-K1
|
|
Giải ĐB |
263815 |
|
Giải nhất |
95475 |
|
Giải nhì |
68147 |
|
Giải ba |
29102 04474 |
|
Giải tư |
36475 88122 93749 55205 94773 73004 67369 |
|
Giải năm |
7361 |
|
Giải sáu |
9050 7932 3606 |
|
Giải bảy |
378 |
|
Giải 8 |
28 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 2,4,5,6 | | 6 | 1 | 5 | | 0,2,3 | 2 | 2,8 | | 7 | 3 | 2 | | 0,7 | 4 | 7,9 | | 0,1,72 | 5 | 0 | | 0 | 6 | 1,9 | | 4 | 7 | 3,4,52,8 | | 2,7 | 8 | | | 4,6 | 9 | |
|
|
XSHCM - Loại vé: 3A2
|
|
Giải ĐB |
733819 |
|
Giải nhất |
74571 |
|
Giải nhì |
81681 |
|
Giải ba |
80957 29388 |
|
Giải tư |
40070 41446 11299 50445 70658 14507 46630 |
|
Giải năm |
6087 |
|
Giải sáu |
3104 4514 2937 |
|
Giải bảy |
945 |
|
Giải 8 |
38 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,7 | 0 | 4,7 | | 7,8 | 1 | 4,9 | | | 2 | | | | 3 | 0,7,8 | | 0,1 | 4 | 52,6 | | 42 | 5 | 7,8 | | 4 | 6 | | | 0,3,5,8 | 7 | 0,1 | | 3,5,8 | 8 | 1,7,8 | | 1,9 | 9 | 9 |
|
|
XSDT - Loại vé: V09
|
|
Giải ĐB |
712198 |
|
Giải nhất |
14852 |
|
Giải nhì |
87662 |
|
Giải ba |
68290 44725 |
|
Giải tư |
48178 43199 29807 20667 41522 06025 60175 |
|
Giải năm |
9287 |
|
Giải sáu |
5452 6469 7717 |
|
Giải bảy |
093 |
|
Giải 8 |
49 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | 7 | | | 1 | 7 | | 2,52,6 | 2 | 2,52 | | 9 | 3 | | | | 4 | 9 | | 22,7 | 5 | 22 | | | 6 | 2,7,9 | | 0,1,6,8 | 7 | 5,8 | | 7,9 | 8 | 7 | | 4,6,9 | 9 | 0,3,8,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T03K1
|
|
Giải ĐB |
253447 |
|
Giải nhất |
28927 |
|
Giải nhì |
77597 |
|
Giải ba |
61189 33633 |
|
Giải tư |
69809 06322 39974 54820 04875 46471 61439 |
|
Giải năm |
7334 |
|
Giải sáu |
8037 5869 3628 |
|
Giải bảy |
083 |
|
Giải 8 |
47 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 9 | | 7 | 1 | | | 2 | 2 | 0,2,7,8 | | 3,8 | 3 | 3,4,7,9 | | 3,7 | 4 | 72 | | 7 | 5 | | | | 6 | 9 | | 2,3,42,9 | 7 | 1,4,5 | | 2 | 8 | 3,9 | | 0,3,6,8 | 9 | 7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|