|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K08-T02
|
|
Giải ĐB |
404294 |
|
Giải nhất |
65439 |
|
Giải nhì |
47478 |
|
Giải ba |
87918 56323 |
|
Giải tư |
96915 83508 08062 16899 41707 19275 11250 |
|
Giải năm |
3329 |
|
Giải sáu |
8369 2747 0610 |
|
Giải bảy |
912 |
|
Giải 8 |
12 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,5 | 0 | 7,8 | | | 1 | 0,22,5,8 | | 12,6 | 2 | 3,9 | | 2 | 3 | 9 | | 9 | 4 | 7 | | 1,7 | 5 | 0 | | | 6 | 2,9 | | 0,4 | 7 | 5,8 | | 0,1,7 | 8 | | | 2,3,6,9 | 9 | 4,9 |
|
|
XSVT - Loại vé: 02D
|
|
Giải ĐB |
329713 |
|
Giải nhất |
41768 |
|
Giải nhì |
26360 |
|
Giải ba |
51500 88754 |
|
Giải tư |
54689 01402 51378 71362 16454 13342 14108 |
|
Giải năm |
5370 |
|
Giải sáu |
3774 5218 1986 |
|
Giải bảy |
267 |
|
Giải 8 |
44 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,6,7 | 0 | 0,2,8 | | | 1 | 3,8 | | 0,4,6 | 2 | | | 1 | 3 | | | 4,52,7 | 4 | 2,4 | | | 5 | 42 | | 8 | 6 | 0,2,7,8 | | 6 | 7 | 0,4,8 | | 0,1,6,7 | 8 | 6,9 | | 8 | 9 | |
|
|
XSBL - Loại vé: T2-K4
|
|
Giải ĐB |
010560 |
|
Giải nhất |
29153 |
|
Giải nhì |
88326 |
|
Giải ba |
84446 77007 |
|
Giải tư |
20372 58069 48397 31453 05518 61118 88698 |
|
Giải năm |
6807 |
|
Giải sáu |
7799 8778 6593 |
|
Giải bảy |
840 |
|
Giải 8 |
41 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,6 | 0 | 72 | | 4 | 1 | 82 | | 7 | 2 | 6 | | 52,9 | 3 | | | | 4 | 0,1,6 | | | 5 | 32 | | 2,4 | 6 | 0,9 | | 02,9 | 7 | 2,8 | | 12,7,9 | 8 | | | 6,9 | 9 | 3,7,8,9 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 2D2
|
|
Giải ĐB |
278841 |
|
Giải nhất |
57517 |
|
Giải nhì |
02754 |
|
Giải ba |
13701 57261 |
|
Giải tư |
90433 07238 23456 02295 71619 60077 84886 |
|
Giải năm |
0291 |
|
Giải sáu |
9929 5025 9713 |
|
Giải bảy |
645 |
|
Giải 8 |
95 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1 | | 0,4,6,9 | 1 | 3,7,9 | | | 2 | 5,9 | | 1,3 | 3 | 3,8 | | 5 | 4 | 1,5 | | 2,4,92 | 5 | 4,6 | | 5,8 | 6 | 1 | | 1,7 | 7 | 7 | | 3 | 8 | 6 | | 1,2 | 9 | 1,52 |
|
|
XSDT - Loại vé: V08
|
|
Giải ĐB |
586568 |
|
Giải nhất |
78965 |
|
Giải nhì |
11280 |
|
Giải ba |
82199 17737 |
|
Giải tư |
35507 81488 44958 62071 83255 71271 79058 |
|
Giải năm |
2592 |
|
Giải sáu |
3452 5668 7096 |
|
Giải bảy |
061 |
|
Giải 8 |
89 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 7 | | 6,72 | 1 | | | 5,9 | 2 | | | | 3 | 7 | | | 4 | | | 5,6 | 5 | 2,5,82 | | 9 | 6 | 1,5,82 | | 0,3 | 7 | 12 | | 52,62,8 | 8 | 0,8,9 | | 8,9 | 9 | 2,6,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T02K4
|
|
Giải ĐB |
792898 |
|
Giải nhất |
73641 |
|
Giải nhì |
51387 |
|
Giải ba |
47785 71035 |
|
Giải tư |
81135 61294 65993 37175 06657 43551 79786 |
|
Giải năm |
2825 |
|
Giải sáu |
0833 7475 3364 |
|
Giải bảy |
840 |
|
Giải 8 |
90 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,9 | 0 | | | 4,5 | 1 | | | | 2 | 5 | | 3,9 | 3 | 3,52 | | 6,9 | 4 | 0,1 | | 2,32,72,8 | 5 | 1,7 | | 8 | 6 | 4 | | 5,8 | 7 | 52 | | 9 | 8 | 5,6,7 | | | 9 | 0,3,4,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|