|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 9B2
|
|
Giải ĐB |
583758 |
|
Giải nhất |
39707 |
|
Giải nhì |
16986 |
|
Giải ba |
78585 38583 |
|
Giải tư |
21977 09908 58781 89096 81809 59064 75731 |
|
Giải năm |
2030 |
|
Giải sáu |
2187 5865 5399 |
|
Giải bảy |
028 |
|
Giải 8 |
05 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 5,7,8,9 | | 3,8 | 1 | | | | 2 | 8 | | 8 | 3 | 0,1 | | 6 | 4 | | | 0,6,8 | 5 | 8 | | 8,9 | 6 | 4,5 | | 0,7,8 | 7 | 7 | | 0,2,5 | 8 | 1,3,5,6 7 | | 0,9 | 9 | 6,9 |
|
|
XSDT - Loại vé: V36
|
|
Giải ĐB |
644918 |
|
Giải nhất |
44310 |
|
Giải nhì |
94383 |
|
Giải ba |
20791 66892 |
|
Giải tư |
49191 97236 13021 21860 99173 43262 01109 |
|
Giải năm |
2386 |
|
Giải sáu |
2162 7721 9063 |
|
Giải bảy |
652 |
|
Giải 8 |
06 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 6,9 | | 22,92 | 1 | 0,8 | | 5,62,9 | 2 | 12 | | 6,7,8 | 3 | 6 | | | 4 | | | | 5 | 2 | | 0,3,8 | 6 | 0,22,3 | | | 7 | 3 | | 1 | 8 | 3,6 | | 0 | 9 | 12,2 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T09K1
|
|
Giải ĐB |
556626 |
|
Giải nhất |
43895 |
|
Giải nhì |
31586 |
|
Giải ba |
67065 72140 |
|
Giải tư |
74745 01565 86224 96838 09027 71414 08343 |
|
Giải năm |
7624 |
|
Giải sáu |
4804 0057 3314 |
|
Giải bảy |
109 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 4,9 | | | 1 | 42 | | 8 | 2 | 42,6,7 | | 4 | 3 | 8 | | 0,12,22 | 4 | 0,3,5 | | 4,62,9 | 5 | 7 | | 2,8 | 6 | 52 | | 2,5 | 7 | | | 3 | 8 | 2,6 | | 0 | 9 | 5 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-A9
|
|
Giải ĐB |
306313 |
|
Giải nhất |
18995 |
|
Giải nhì |
99510 |
|
Giải ba |
74185 37751 |
|
Giải tư |
44115 34091 07229 74897 18132 78810 07027 |
|
Giải năm |
9242 |
|
Giải sáu |
1673 4478 1437 |
|
Giải bảy |
156 |
|
Giải 8 |
69 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 12 | 0 | | | 5,9 | 1 | 02,3,5 | | 3,4 | 2 | 7,9 | | 1,7 | 3 | 2,7 | | | 4 | 2 | | 1,8,9 | 5 | 1,6 | | 5 | 6 | 9 | | 2,3,9 | 7 | 3,8 | | 7 | 8 | 5 | | 2,6 | 9 | 1,5,7 |
|
|
XSKG - Loại vé: 9K1
|
|
Giải ĐB |
800313 |
|
Giải nhất |
79594 |
|
Giải nhì |
62056 |
|
Giải ba |
63078 01165 |
|
Giải tư |
87490 58829 67117 06235 29352 68984 68126 |
|
Giải năm |
3737 |
|
Giải sáu |
3781 3129 0220 |
|
Giải bảy |
307 |
|
Giải 8 |
29 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,9 | 0 | 7 | | 8 | 1 | 3,7 | | 5 | 2 | 0,6,93 | | 1 | 3 | 5,7 | | 8,9 | 4 | | | 3,6 | 5 | 2,6 | | 2,5 | 6 | 5 | | 0,1,3 | 7 | 8 | | 7 | 8 | 1,4 | | 23 | 9 | 0,4 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL9K1
|
|
Giải ĐB |
805519 |
|
Giải nhất |
99641 |
|
Giải nhì |
53041 |
|
Giải ba |
03203 19659 |
|
Giải tư |
94635 47189 33287 19972 31219 07748 91317 |
|
Giải năm |
4257 |
|
Giải sáu |
8100 7089 5475 |
|
Giải bảy |
568 |
|
Giải 8 |
73 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,3 | | 42 | 1 | 7,92 | | 7 | 2 | | | 0,7 | 3 | 5 | | | 4 | 12,8 | | 3,7 | 5 | 7,9 | | | 6 | 8 | | 1,5,8 | 7 | 2,3,5 | | 4,6 | 8 | 7,92 | | 12,5,82 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|