|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 7K2
|
|
Giải ĐB |
061248 |
|
Giải nhất |
40651 |
|
Giải nhì |
53913 |
|
Giải ba |
92425 62190 |
|
Giải tư |
48289 10993 90963 35884 10410 97093 32999 |
|
Giải năm |
3402 |
|
Giải sáu |
5837 9611 4288 |
|
Giải bảy |
811 |
|
Giải 8 |
48 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,9 | 0 | 2 | | 12,5 | 1 | 0,12,3 | | 0 | 2 | 5 | | 1,6,92 | 3 | 7 | | 8 | 4 | 82 | | 2 | 5 | 1 | | | 6 | 3 | | 3 | 7 | | | 42,8 | 8 | 4,8,9 | | 8,9 | 9 | 0,32,9 |
|
|
XSCT - Loại vé: K2T7
|
|
Giải ĐB |
214463 |
|
Giải nhất |
37814 |
|
Giải nhì |
38961 |
|
Giải ba |
81701 89733 |
|
Giải tư |
15745 90096 17661 80852 53410 72295 94913 |
|
Giải năm |
2659 |
|
Giải sáu |
4415 2927 9735 |
|
Giải bảy |
179 |
|
Giải 8 |
68 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 1 | | 0,62 | 1 | 0,3,4,5 | | 5 | 2 | 7 | | 1,3,6 | 3 | 3,5 | | 1 | 4 | 5 | | 1,3,4,9 | 5 | 2,9 | | 9 | 6 | 12,3,8 | | 2 | 7 | 9 | | 6 | 8 | | | 5,7 | 9 | 5,6 |
|
|
XSST - Loại vé: K2T7
|
|
Giải ĐB |
708297 |
|
Giải nhất |
93546 |
|
Giải nhì |
22596 |
|
Giải ba |
75292 42218 |
|
Giải tư |
34254 65279 58378 53818 37095 64652 65183 |
|
Giải năm |
3903 |
|
Giải sáu |
6193 8563 1264 |
|
Giải bảy |
916 |
|
Giải 8 |
48 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 3 | | | 1 | 6,82 | | 5,9 | 2 | | | 0,6,8,9 | 3 | | | 5,6 | 4 | 6,8 | | 9 | 5 | 2,4 | | 1,4,9 | 6 | 3,4 | | 9 | 7 | 8,9 | | 12,4,7 | 8 | 3 | | 7 | 9 | 2,3,5,6 7 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K27-T07
|
|
Giải ĐB |
877777 |
|
Giải nhất |
59078 |
|
Giải nhì |
00083 |
|
Giải ba |
74773 87723 |
|
Giải tư |
31096 91065 09745 19481 41878 39406 99838 |
|
Giải năm |
7271 |
|
Giải sáu |
1669 4092 7478 |
|
Giải bảy |
639 |
|
Giải 8 |
05 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 5,6 | | 7,8 | 1 | | | 9 | 2 | 3 | | 2,7,8 | 3 | 8,9 | | | 4 | 5 | | 0,4,6 | 5 | | | 0,9 | 6 | 5,9 | | 7 | 7 | 1,3,7,83 | | 3,73 | 8 | 1,3 | | 3,6 | 9 | 2,6 |
|
|
XSVT - Loại vé: 07A
|
|
Giải ĐB |
168986 |
|
Giải nhất |
36041 |
|
Giải nhì |
91832 |
|
Giải ba |
61154 98970 |
|
Giải tư |
26316 60123 48489 87993 24265 85456 76916 |
|
Giải năm |
1128 |
|
Giải sáu |
5118 1091 1722 |
|
Giải bảy |
077 |
|
Giải 8 |
18 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | | | 4,9 | 1 | 62,82 | | 2,3 | 2 | 2,3,8 | | 2,9 | 3 | 2 | | 5 | 4 | 1 | | 6 | 5 | 4,6 | | 12,5,8 | 6 | 5 | | 7 | 7 | 0,7 | | 12,2 | 8 | 6,9 | | 8 | 9 | 1,3 |
|
|
XSBL - Loại vé: T7-K1
|
|
Giải ĐB |
709492 |
|
Giải nhất |
93146 |
|
Giải nhì |
42513 |
|
Giải ba |
80482 76768 |
|
Giải tư |
83703 71807 16405 33975 64086 18977 35001 |
|
Giải năm |
7253 |
|
Giải sáu |
4780 4696 6440 |
|
Giải bảy |
776 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,8 | 0 | 1,3,5,7 | | 0 | 1 | 3,5 | | 8,9 | 2 | | | 0,1,5 | 3 | | | | 4 | 0,6 | | 0,1,7 | 5 | 3 | | 4,7,8,9 | 6 | 8 | | 0,7 | 7 | 5,6,7 | | 6 | 8 | 0,2,6 | | | 9 | 2,6 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|