|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 9K2
|
|
Giải ĐB |
348446 |
|
Giải nhất |
04790 |
|
Giải nhì |
11951 |
|
Giải ba |
76281 56049 |
|
Giải tư |
24645 90690 99761 26288 05763 98993 56874 |
|
Giải năm |
5710 |
|
Giải sáu |
1255 4586 7350 |
|
Giải bảy |
876 |
|
Giải 8 |
59 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,5,92 | 0 | | | 5,6,8 | 1 | 0 | | | 2 | | | 6,9 | 3 | | | 7 | 4 | 5,6,9 | | 4,5 | 5 | 0,1,5,9 | | 4,7,8 | 6 | 1,3 | | | 7 | 4,6 | | 8 | 8 | 1,6,8 | | 4,5 | 9 | 02,3 |
|
|
XSCT - Loại vé: K2T9
|
|
Giải ĐB |
637211 |
|
Giải nhất |
74235 |
|
Giải nhì |
02695 |
|
Giải ba |
34554 85892 |
|
Giải tư |
86504 87119 75856 11028 57999 74623 75263 |
|
Giải năm |
9121 |
|
Giải sáu |
0265 4174 0809 |
|
Giải bảy |
936 |
|
Giải 8 |
31 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 4,9 | | 1,2,3 | 1 | 1,9 | | 9 | 2 | 1,3,8 | | 2,6 | 3 | 1,5,6 | | 0,5,7 | 4 | | | 3,6,9 | 5 | 4,6 | | 3,5 | 6 | 3,5 | | | 7 | 4 | | 2 | 8 | | | 0,1,9 | 9 | 2,5,9 |
|
|
XSST - Loại vé: K2T9
|
|
Giải ĐB |
267025 |
|
Giải nhất |
42386 |
|
Giải nhì |
00567 |
|
Giải ba |
11364 69081 |
|
Giải tư |
70110 38328 20584 84704 85735 47380 45529 |
|
Giải năm |
4285 |
|
Giải sáu |
5980 6937 3377 |
|
Giải bảy |
074 |
|
Giải 8 |
35 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,82 | 0 | 4 | | 8 | 1 | 0 | | | 2 | 5,8,9 | | | 3 | 52,7 | | 0,6,7,8 | 4 | | | 2,32,8 | 5 | | | 8 | 6 | 4,7 | | 3,6,7 | 7 | 4,7 | | 2 | 8 | 02,1,4,5 6 | | 2 | 9 | |
|
|
XSBTR - Loại vé: K36-T09
|
|
Giải ĐB |
536908 |
|
Giải nhất |
63918 |
|
Giải nhì |
76468 |
|
Giải ba |
14682 93084 |
|
Giải tư |
34255 74075 59920 74582 53675 75338 32300 |
|
Giải năm |
8059 |
|
Giải sáu |
3527 8204 1929 |
|
Giải bảy |
023 |
|
Giải 8 |
53 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,2 | 0 | 0,4,8 | | | 1 | 8 | | 82 | 2 | 0,3,7,9 | | 2,5 | 3 | 8 | | 0,8 | 4 | | | 5,72 | 5 | 3,5,9 | | | 6 | 8 | | 2 | 7 | 52 | | 0,1,3,6 | 8 | 22,4 | | 2,5 | 9 | |
|
|
XSVT - Loại vé: 9B
|
|
Giải ĐB |
438599 |
|
Giải nhất |
83227 |
|
Giải nhì |
00908 |
|
Giải ba |
45182 73616 |
|
Giải tư |
33715 07262 62737 23865 81501 51973 04009 |
|
Giải năm |
4738 |
|
Giải sáu |
7694 8928 7829 |
|
Giải bảy |
006 |
|
Giải 8 |
78 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,6,8,9 | | 0 | 1 | 5,6 | | 6,8 | 2 | 7,8,9 | | 7 | 3 | 7,8 | | 9 | 4 | | | 1,6 | 5 | | | 0,1 | 6 | 2,5 | | 2,3 | 7 | 3,8 | | 0,2,3,7 | 8 | 2 | | 0,2,9 | 9 | 4,9 |
|
|
XSBL - Loại vé: T9-K2
|
|
Giải ĐB |
236335 |
|
Giải nhất |
01825 |
|
Giải nhì |
63268 |
|
Giải ba |
11579 98593 |
|
Giải tư |
36031 24201 41522 48773 36614 59729 94380 |
|
Giải năm |
7748 |
|
Giải sáu |
7921 0311 4475 |
|
Giải bảy |
236 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 1,4 | | 0,1,2,3 | 1 | 1,4 | | 2 | 2 | 1,2,5,9 | | 7,9 | 3 | 1,5,6 | | 0,1 | 4 | 8 | | 2,3,7 | 5 | | | 3 | 6 | 8 | | | 7 | 3,5,9 | | 4,6 | 8 | 0 | | 2,7 | 9 | 3 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|