|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 5C2
|
|
Giải ĐB |
115854 |
|
Giải nhất |
98301 |
|
Giải nhì |
97781 |
|
Giải ba |
01387 58344 |
|
Giải tư |
86873 73430 05706 07918 21430 76206 51322 |
|
Giải năm |
2042 |
|
Giải sáu |
8633 0567 8337 |
|
Giải bảy |
727 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 32,8 | 0 | 1,62 | | 0,8 | 1 | 8 | | 2,4 | 2 | 2,7 | | 3,7 | 3 | 02,3,7 | | 4,5 | 4 | 2,4 | | | 5 | 4 | | 02 | 6 | 7 | | 2,3,6,8 | 7 | 3 | | 1 | 8 | 0,1,7 | | | 9 | |
|
|
XSDT - Loại vé: V19
|
|
Giải ĐB |
586853 |
|
Giải nhất |
10834 |
|
Giải nhì |
13525 |
|
Giải ba |
25196 27523 |
|
Giải tư |
15077 05897 32136 04951 59816 93995 52592 |
|
Giải năm |
5258 |
|
Giải sáu |
8086 5721 0071 |
|
Giải bảy |
101 |
|
Giải 8 |
08 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,8 | | 0,2,5,7 | 1 | 6 | | 9 | 2 | 1,3,5 | | 2,5 | 3 | 4,6 | | 3 | 4 | | | 2,9 | 5 | 1,3,8 | | 1,3,8,9 | 6 | | | 7,9 | 7 | 1,7 | | 0,5 | 8 | 6 | | | 9 | 2,5,6,7 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T05K2
|
|
Giải ĐB |
431844 |
|
Giải nhất |
88194 |
|
Giải nhì |
73701 |
|
Giải ba |
37217 83597 |
|
Giải tư |
10909 82598 82591 29562 70203 26000 26899 |
|
Giải năm |
3665 |
|
Giải sáu |
0375 0416 5406 |
|
Giải bảy |
938 |
|
Giải 8 |
23 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,1,3,6 9 | | 0,9 | 1 | 6,7 | | 6 | 2 | 3 | | 0,2 | 3 | 8 | | 4,9 | 4 | 4 | | 6,7 | 5 | | | 0,1 | 6 | 2,5 | | 1,9 | 7 | 5 | | 3,9 | 8 | | | 0,9 | 9 | 1,4,7,8 9 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-B5
|
|
Giải ĐB |
378913 |
|
Giải nhất |
78183 |
|
Giải nhì |
16528 |
|
Giải ba |
12180 50033 |
|
Giải tư |
80383 05788 35208 07766 76893 97180 77268 |
|
Giải năm |
1906 |
|
Giải sáu |
3523 2502 5567 |
|
Giải bảy |
531 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 82 | 0 | 2,6,8 | | 2,3 | 1 | 3 | | 0 | 2 | 1,3,8 | 1,2,3,82 9 | 3 | 1,3 | | | 4 | | | | 5 | | | 0,6 | 6 | 6,7,8 | | 6 | 7 | | | 0,2,6,8 | 8 | 02,32,8 | | | 9 | 3 |
|
|
XSKG - Loại vé: 5K2
|
|
Giải ĐB |
134619 |
|
Giải nhất |
50423 |
|
Giải nhì |
65578 |
|
Giải ba |
69698 39824 |
|
Giải tư |
54614 52467 44112 92887 26068 46797 57940 |
|
Giải năm |
6108 |
|
Giải sáu |
0364 6951 7812 |
|
Giải bảy |
768 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 8 | | 5 | 1 | 22,4,9 | | 12,8 | 2 | 3,4 | | 2 | 3 | | | 1,2,6 | 4 | 0 | | | 5 | 1 | | | 6 | 4,7,82 | | 6,8,9 | 7 | 8 | | 0,62,7,9 | 8 | 2,7 | | 1 | 9 | 7,8 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL5K2
|
|
Giải ĐB |
566502 |
|
Giải nhất |
42829 |
|
Giải nhì |
31516 |
|
Giải ba |
49484 73147 |
|
Giải tư |
64508 97086 35218 65389 18073 26990 11350 |
|
Giải năm |
3400 |
|
Giải sáu |
1666 0533 2774 |
|
Giải bảy |
743 |
|
Giải 8 |
86 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,5,9 | 0 | 0,2,8 | | | 1 | 6,8 | | 0 | 2 | 9 | | 3,4,7 | 3 | 3 | | 7,8 | 4 | 3,7 | | | 5 | 0 | | 1,6,82 | 6 | 6 | | 4 | 7 | 3,4 | | 0,1 | 8 | 4,62,9 | | 2,8 | 9 | 0 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|