|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 2K2
|
|
Giải ĐB |
451294 |
|
Giải nhất |
80210 |
|
Giải nhì |
50448 |
|
Giải ba |
74131 19066 |
|
Giải tư |
34104 94845 70558 88389 46763 26875 01153 |
|
Giải năm |
0423 |
|
Giải sáu |
6360 0991 6127 |
|
Giải bảy |
011 |
|
Giải 8 |
32 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 4 | | 1,3,9 | 1 | 0,1 | | 3 | 2 | 3,7 | | 2,5,6 | 3 | 1,2 | | 0,9 | 4 | 5,8 | | 4,7 | 5 | 3,8 | | 6 | 6 | 0,3,6 | | 2 | 7 | 5 | | 4,5 | 8 | 9 | | 8 | 9 | 1,4 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-2K2
|
|
Giải ĐB |
702266 |
|
Giải nhất |
14760 |
|
Giải nhì |
90960 |
|
Giải ba |
63288 32469 |
|
Giải tư |
39601 40987 07528 28050 77978 65514 33333 |
|
Giải năm |
9346 |
|
Giải sáu |
1015 3312 6260 |
|
Giải bảy |
460 |
|
Giải 8 |
50 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 52,64 | 0 | 1 | | 0 | 1 | 2,4,5 | | 1 | 2 | 8 | | 3 | 3 | 3 | | 1 | 4 | 6 | | 1 | 5 | 02 | | 4,6 | 6 | 04,6,9 | | 8 | 7 | 8 | | 2,7,8 | 8 | 7,8 | | 6 | 9 | |
|
|
XSBTH - Loại vé: 2K2
|
|
Giải ĐB |
492313 |
|
Giải nhất |
73523 |
|
Giải nhì |
09046 |
|
Giải ba |
19103 65267 |
|
Giải tư |
17143 93832 99383 02570 70425 40447 57671 |
|
Giải năm |
8987 |
|
Giải sáu |
3581 7849 4065 |
|
Giải bảy |
449 |
|
Giải 8 |
76 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 3 | | 7,8 | 1 | 3 | | 3 | 2 | 3,5 | 0,1,2,4 8 | 3 | 2 | | | 4 | 3,6,7,92 | | 2,6 | 5 | | | 4,7 | 6 | 5,7 | | 4,6,8 | 7 | 0,1,6 | | | 8 | 1,3,7 | | 42 | 9 | |
|
|
XSDN - Loại vé: 2K2
|
|
Giải ĐB |
720732 |
|
Giải nhất |
81595 |
|
Giải nhì |
53832 |
|
Giải ba |
35676 63484 |
|
Giải tư |
61936 48066 77261 27102 64881 55791 96132 |
|
Giải năm |
0262 |
|
Giải sáu |
2162 1661 4402 |
|
Giải bảy |
764 |
|
Giải 8 |
79 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 22 | | 62,8,9 | 1 | | | 02,33,62 | 2 | | | | 3 | 23,6 | | 6,8 | 4 | | | 9 | 5 | | | 3,6,7 | 6 | 12,22,4,6 | | | 7 | 6,9 | | | 8 | 1,4 | | 7 | 9 | 1,5 |
|
|
XSCT - Loại vé: K2T2
|
|
Giải ĐB |
827943 |
|
Giải nhất |
09641 |
|
Giải nhì |
38865 |
|
Giải ba |
99112 02271 |
|
Giải tư |
39323 76093 16188 39225 30214 50475 56795 |
|
Giải năm |
2217 |
|
Giải sáu |
5479 3575 5226 |
|
Giải bảy |
773 |
|
Giải 8 |
34 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 4,7 | 1 | 2,4,7 | | 1 | 2 | 3,5,6 | | 2,4,7,9 | 3 | 4 | | 1,3 | 4 | 1,3 | | 2,6,72,9 | 5 | | | 2 | 6 | 5 | | 1 | 7 | 1,3,52,9 | | 8 | 8 | 8 | | 7 | 9 | 3,5 |
|
|
XSST - Loại vé: K2T2
|
|
Giải ĐB |
725746 |
|
Giải nhất |
56135 |
|
Giải nhì |
64625 |
|
Giải ba |
35887 92285 |
|
Giải tư |
85436 57830 49130 64330 23814 38662 78603 |
|
Giải năm |
4301 |
|
Giải sáu |
9355 8466 0945 |
|
Giải bảy |
294 |
|
Giải 8 |
32 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 33 | 0 | 1,3 | | 0 | 1 | 4 | | 3,6 | 2 | 5 | | 0 | 3 | 03,2,5,6 | | 1,9 | 4 | 5,6 | 2,3,4,5 8 | 5 | 5 | | 3,4,6 | 6 | 2,6 | | 8 | 7 | | | | 8 | 5,7 | | | 9 | 4 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|