|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 7C2
|
|
Giải ĐB |
256022 |
|
Giải nhất |
76748 |
|
Giải nhì |
64476 |
|
Giải ba |
04976 02576 |
|
Giải tư |
90043 55833 67619 06219 77996 86006 13613 |
|
Giải năm |
7645 |
|
Giải sáu |
3498 1040 1591 |
|
Giải bảy |
053 |
|
Giải 8 |
16 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 6 | | 9 | 1 | 3,6,92 | | 2 | 2 | 2 | | 1,3,4,5 | 3 | 3 | | | 4 | 0,3,5,8 | | 4 | 5 | 3 | | 0,1,73,9 | 6 | | | | 7 | 63 | | 4,9 | 8 | | | 12 | 9 | 1,6,8 |
|
|
XSDT - Loại vé: V28
|
|
Giải ĐB |
439097 |
|
Giải nhất |
10472 |
|
Giải nhì |
47597 |
|
Giải ba |
13182 13302 |
|
Giải tư |
93536 92699 52930 41349 60250 89452 33980 |
|
Giải năm |
8451 |
|
Giải sáu |
5538 3369 6966 |
|
Giải bảy |
032 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5,8 | 0 | 2,4 | | 5 | 1 | | 0,3,5,7 8 | 2 | | | | 3 | 0,2,6,8 | | 0 | 4 | 9 | | | 5 | 0,1,2 | | 3,6 | 6 | 6,9 | | 92 | 7 | 2 | | 3 | 8 | 0,2 | | 4,6,9 | 9 | 72,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T07K2
|
|
Giải ĐB |
303404 |
|
Giải nhất |
90382 |
|
Giải nhì |
93956 |
|
Giải ba |
15667 06530 |
|
Giải tư |
27175 90925 66397 63591 36897 04437 39300 |
|
Giải năm |
8357 |
|
Giải sáu |
9069 9501 4841 |
|
Giải bảy |
874 |
|
Giải 8 |
70 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3,7 | 0 | 0,1,4 | | 0,4,9 | 1 | | | 8 | 2 | 5 | | | 3 | 0,7 | | 0,7 | 4 | 1 | | 2,7 | 5 | 6,7 | | 5 | 6 | 7,9 | | 3,5,6,92 | 7 | 0,4,5 | | | 8 | 2 | | 6 | 9 | 1,72 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-B7
|
|
Giải ĐB |
898582 |
|
Giải nhất |
11865 |
|
Giải nhì |
22368 |
|
Giải ba |
62096 77715 |
|
Giải tư |
91401 31112 32870 82026 82316 80048 37225 |
|
Giải năm |
6522 |
|
Giải sáu |
3841 4469 9759 |
|
Giải bảy |
252 |
|
Giải 8 |
07 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 1,7 | | 0,4 | 1 | 2,5,6 | | 1,2,5,8 | 2 | 2,5,6 | | | 3 | | | | 4 | 1,8 | | 1,2,6 | 5 | 2,9 | | 1,2,9 | 6 | 5,8,9 | | 0 | 7 | 0 | | 4,6 | 8 | 2 | | 5,6 | 9 | 6 |
|
|
XSKG - Loại vé: 7K2
|
|
Giải ĐB |
913490 |
|
Giải nhất |
05117 |
|
Giải nhì |
43178 |
|
Giải ba |
28938 00448 |
|
Giải tư |
08116 22527 47561 86576 22291 23493 46016 |
|
Giải năm |
7846 |
|
Giải sáu |
8335 7796 0344 |
|
Giải bảy |
455 |
|
Giải 8 |
99 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | | | 6,9 | 1 | 62,7 | | | 2 | 7 | | 9 | 3 | 5,8 | | 4 | 4 | 4,6,8 | | 3,5 | 5 | 5 | | 12,4,7,9 | 6 | 1 | | 1,2 | 7 | 6,8 | | 3,4,7 | 8 | | | 9 | 9 | 0,1,3,6 9 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL7K2
|
|
Giải ĐB |
579838 |
|
Giải nhất |
48236 |
|
Giải nhì |
61616 |
|
Giải ba |
70723 06136 |
|
Giải tư |
03080 83183 25421 53881 20906 63817 19432 |
|
Giải năm |
7721 |
|
Giải sáu |
4134 8317 1305 |
|
Giải bảy |
579 |
|
Giải 8 |
65 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 5,6 | | 22,8 | 1 | 6,72 | | 3 | 2 | 12,3 | | 2,8 | 3 | 2,4,62,8 | | 3 | 4 | | | 0,6 | 5 | | | 0,1,32 | 6 | 5 | | 12 | 7 | 9 | | 3 | 8 | 0,1,3 | | 7 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|