|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 1K2
|
|
Giải ĐB |
440871 |
|
Giải nhất |
68343 |
|
Giải nhì |
12289 |
|
Giải ba |
33879 49927 |
|
Giải tư |
24585 58787 20685 87083 84897 99256 90499 |
|
Giải năm |
3559 |
|
Giải sáu |
2733 4889 6711 |
|
Giải bảy |
219 |
|
Giải 8 |
58 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 1,7 | 1 | 1,9 | | | 2 | 7 | | 3,4,8 | 3 | 3 | | | 4 | 3 | | 82 | 5 | 6,8,9 | | 5 | 6 | | | 2,8,9 | 7 | 1,9 | | 5 | 8 | 3,52,7,92 | 1,5,7,82 9 | 9 | 7,9 |
|
|
XSCT - Loại vé: K2T1
|
|
Giải ĐB |
420771 |
|
Giải nhất |
91081 |
|
Giải nhì |
94042 |
|
Giải ba |
49674 41352 |
|
Giải tư |
89614 93688 90280 79151 67378 22312 70575 |
|
Giải năm |
3824 |
|
Giải sáu |
4348 3019 5813 |
|
Giải bảy |
925 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | | | 5,7,8 | 1 | 2,3,4,9 | | 1,4,5 | 2 | 4,5 | | 1 | 3 | | | 1,2,7 | 4 | 2,8 | | 2,7 | 5 | 1,2 | | 6 | 6 | 6 | | | 7 | 1,4,5,8 | | 4,7,8 | 8 | 0,1,8 | | 1 | 9 | |
|
|
XSST - Loại vé: K2T1
|
|
Giải ĐB |
311981 |
|
Giải nhất |
32614 |
|
Giải nhì |
26465 |
|
Giải ba |
92949 02625 |
|
Giải tư |
64342 55345 27549 05001 40246 23086 51857 |
|
Giải năm |
4003 |
|
Giải sáu |
6808 2323 9452 |
|
Giải bảy |
263 |
|
Giải 8 |
69 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,3,8 | | 0,8 | 1 | 4 | | 4,5 | 2 | 3,5 | | 0,2,6 | 3 | | | 1 | 4 | 2,5,6,92 | | 2,4,6 | 5 | 2,7 | | 4,8 | 6 | 3,5,9 | | 5 | 7 | | | 0 | 8 | 1,6 | | 42,6 | 9 | |
|
|
XSBTR - Loại vé: K02-T01
|
|
Giải ĐB |
668726 |
|
Giải nhất |
95355 |
|
Giải nhì |
17567 |
|
Giải ba |
14059 34014 |
|
Giải tư |
48814 03831 01283 08889 35333 03510 47868 |
|
Giải năm |
5433 |
|
Giải sáu |
2831 4060 6558 |
|
Giải bảy |
957 |
|
Giải 8 |
07 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 7 | | 32 | 1 | 0,42 | | | 2 | 6 | | 32,8 | 3 | 12,32 | | 12 | 4 | | | 5 | 5 | 5,7,8,9 | | 2 | 6 | 0,7,8 | | 0,5,6 | 7 | | | 5,6 | 8 | 3,9 | | 5,8 | 9 | |
|
|
XSVT - Loại vé: 01B
|
|
Giải ĐB |
833192 |
|
Giải nhất |
61803 |
|
Giải nhì |
59116 |
|
Giải ba |
68954 26106 |
|
Giải tư |
99484 77542 08002 28667 09308 44241 53169 |
|
Giải năm |
8391 |
|
Giải sáu |
9537 1858 7126 |
|
Giải bảy |
791 |
|
Giải 8 |
18 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,3,6,8 | | 4,92 | 1 | 6,8 | | 0,4,9 | 2 | 6 | | 0 | 3 | 7 | | 5,8 | 4 | 1,2 | | | 5 | 4,8 | | 0,1,2 | 6 | 7,9 | | 3,6 | 7 | | | 0,1,5 | 8 | 4 | | 6 | 9 | 12,2 |
|
|
XSBL - Loại vé: T1-K2
|
|
Giải ĐB |
075394 |
|
Giải nhất |
42354 |
|
Giải nhì |
75758 |
|
Giải ba |
09775 59102 |
|
Giải tư |
30754 09355 52224 90588 34443 33741 02234 |
|
Giải năm |
9363 |
|
Giải sáu |
1227 3793 0569 |
|
Giải bảy |
283 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2 | | 2,4 | 1 | | | 0 | 2 | 1,4,7 | | 4,6,8,9 | 3 | 4 | | 2,3,52,9 | 4 | 1,3 | | 5,7 | 5 | 42,5,8 | | | 6 | 3,9 | | 2 | 7 | 5 | | 5,8 | 8 | 3,8 | | 6 | 9 | 3,4 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|