|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K02-T01
|
|
Giải ĐB |
668726 |
|
Giải nhất |
95355 |
|
Giải nhì |
17567 |
|
Giải ba |
14059 34014 |
|
Giải tư |
48814 03831 01283 08889 35333 03510 47868 |
|
Giải năm |
5433 |
|
Giải sáu |
2831 4060 6558 |
|
Giải bảy |
957 |
|
Giải 8 |
07 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 7 | | 32 | 1 | 0,42 | | | 2 | 6 | | 32,8 | 3 | 12,32 | | 12 | 4 | | | 5 | 5 | 5,7,8,9 | | 2 | 6 | 0,7,8 | | 0,5,6 | 7 | | | 5,6 | 8 | 3,9 | | 5,8 | 9 | |
|
|
XSVT - Loại vé: 01B
|
|
Giải ĐB |
833192 |
|
Giải nhất |
61803 |
|
Giải nhì |
59116 |
|
Giải ba |
68954 26106 |
|
Giải tư |
99484 77542 08002 28667 09308 44241 53169 |
|
Giải năm |
8391 |
|
Giải sáu |
9537 1858 7126 |
|
Giải bảy |
791 |
|
Giải 8 |
18 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,3,6,8 | | 4,92 | 1 | 6,8 | | 0,4,9 | 2 | 6 | | 0 | 3 | 7 | | 5,8 | 4 | 1,2 | | | 5 | 4,8 | | 0,1,2 | 6 | 7,9 | | 3,6 | 7 | | | 0,1,5 | 8 | 4 | | 6 | 9 | 12,2 |
|
|
XSBL - Loại vé: T1-K2
|
|
Giải ĐB |
075394 |
|
Giải nhất |
42354 |
|
Giải nhì |
75758 |
|
Giải ba |
09775 59102 |
|
Giải tư |
30754 09355 52224 90588 34443 33741 02234 |
|
Giải năm |
9363 |
|
Giải sáu |
1227 3793 0569 |
|
Giải bảy |
283 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2 | | 2,4 | 1 | | | 0 | 2 | 1,4,7 | | 4,6,8,9 | 3 | 4 | | 2,3,52,9 | 4 | 1,3 | | 5,7 | 5 | 42,5,8 | | | 6 | 3,9 | | 2 | 7 | 5 | | 5,8 | 8 | 3,8 | | 6 | 9 | 3,4 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 1C2
|
|
Giải ĐB |
965406 |
|
Giải nhất |
01618 |
|
Giải nhì |
70088 |
|
Giải ba |
51462 68841 |
|
Giải tư |
87444 62356 21501 31591 23054 22168 38719 |
|
Giải năm |
6560 |
|
Giải sáu |
1295 6808 2651 |
|
Giải bảy |
249 |
|
Giải 8 |
12 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | 1,6,8 | | 0,4,5,9 | 1 | 2,8,9 | | 1,6 | 2 | | | | 3 | | | 4,5 | 4 | 1,4,9 | | 9 | 5 | 1,4,6 | | 0,5 | 6 | 0,2,8 | | | 7 | | | 0,1,6,8 | 8 | 8 | | 1,4 | 9 | 1,5 |
|
|
XSDT - Loại vé: V02
|
|
Giải ĐB |
941284 |
|
Giải nhất |
63550 |
|
Giải nhì |
01781 |
|
Giải ba |
32140 44707 |
|
Giải tư |
14656 74787 80283 93410 29433 00177 56442 |
|
Giải năm |
5190 |
|
Giải sáu |
0179 7086 9641 |
|
Giải bảy |
399 |
|
Giải 8 |
35 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,4,5,9 | 0 | 7 | | 4,8 | 1 | 0 | | 4 | 2 | | | 3,8 | 3 | 3,5 | | 8 | 4 | 0,1,2 | | 3 | 5 | 0,6 | | 5,8 | 6 | | | 0,7,8 | 7 | 7,9 | | | 8 | 1,3,4,6 7 | | 7,9 | 9 | 0,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T01K2
|
|
Giải ĐB |
677688 |
|
Giải nhất |
66744 |
|
Giải nhì |
86207 |
|
Giải ba |
97255 73968 |
|
Giải tư |
32699 38069 08866 60203 90242 81947 91213 |
|
Giải năm |
8286 |
|
Giải sáu |
9121 9111 8604 |
|
Giải bảy |
040 |
|
Giải 8 |
07 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 3,4,72 | | 1,2 | 1 | 1,3 | | 4 | 2 | 1 | | 0,1 | 3 | | | 0,4 | 4 | 0,2,4,7 | | 5 | 5 | 5 | | 6,8 | 6 | 6,8,9 | | 02,4 | 7 | | | 6,8 | 8 | 6,8 | | 6,9 | 9 | 9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|