|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K33-T08
|
|
Giải ĐB |
599422 |
|
Giải nhất |
69907 |
|
Giải nhì |
54884 |
|
Giải ba |
95781 64263 |
|
Giải tư |
81987 46740 93834 44276 52868 67967 83534 |
|
Giải năm |
3020 |
|
Giải sáu |
1752 4825 6810 |
|
Giải bảy |
298 |
|
Giải 8 |
82 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,2,4 | 0 | 7 | | 8 | 1 | 0 | | 2,5,8 | 2 | 0,2,5 | | 6 | 3 | 42 | | 32,8 | 4 | 0 | | 2 | 5 | 2 | | 7 | 6 | 3,7,8 | | 0,6,8 | 7 | 6 | | 6,9 | 8 | 1,2,4,7 | | | 9 | 8 |
|
|
XSVT - Loại vé: 8C
|
|
Giải ĐB |
406016 |
|
Giải nhất |
20156 |
|
Giải nhì |
39228 |
|
Giải ba |
91505 41300 |
|
Giải tư |
77011 89457 32735 22842 22181 69018 21287 |
|
Giải năm |
7488 |
|
Giải sáu |
5400 7085 9523 |
|
Giải bảy |
734 |
|
Giải 8 |
13 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 02 | 0 | 02,5 | | 1,8 | 1 | 1,3,6,8 | | 4 | 2 | 3,8 | | 1,2 | 3 | 4,5 | | 3 | 4 | 2 | | 0,3,8 | 5 | 6,7 | | 1,5 | 6 | | | 5,8 | 7 | | | 1,2,8 | 8 | 1,5,7,8 | | | 9 | |
|
|
XSBL - Loại vé: T8-K3
|
|
Giải ĐB |
373492 |
|
Giải nhất |
18657 |
|
Giải nhì |
71695 |
|
Giải ba |
05525 36560 |
|
Giải tư |
12756 12698 44175 34215 76510 30534 26997 |
|
Giải năm |
0012 |
|
Giải sáu |
6177 3241 4688 |
|
Giải bảy |
549 |
|
Giải 8 |
02 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 2 | | 4 | 1 | 0,2,5 | | 0,1,9 | 2 | 5 | | | 3 | 4 | | 3 | 4 | 1,9 | | 1,2,7,9 | 5 | 6,7 | | 5 | 6 | 0 | | 5,7,9 | 7 | 5,7 | | 8,9 | 8 | 8 | | 4 | 9 | 2,5,7,8 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 8D2
|
|
Giải ĐB |
706890 |
|
Giải nhất |
31185 |
|
Giải nhì |
35259 |
|
Giải ba |
08334 61189 |
|
Giải tư |
59466 81376 52545 86745 79654 25295 52783 |
|
Giải năm |
6429 |
|
Giải sáu |
2328 0872 2935 |
|
Giải bảy |
109 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | 9 | | | 1 | | | 7 | 2 | 8,9 | | 8 | 3 | 4,5 | | 3,52 | 4 | 52 | | 3,42,8,9 | 5 | 42,9 | | 6,7 | 6 | 6 | | | 7 | 2,6 | | 2 | 8 | 3,5,9 | | 0,2,5,8 | 9 | 0,5 |
|
|
XSDT - Loại vé: V33
|
|
Giải ĐB |
553908 |
|
Giải nhất |
97285 |
|
Giải nhì |
24031 |
|
Giải ba |
18524 27163 |
|
Giải tư |
35818 67504 55923 72122 67680 81286 96970 |
|
Giải năm |
2850 |
|
Giải sáu |
8035 1607 4752 |
|
Giải bảy |
217 |
|
Giải 8 |
71 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,7,8 | 0 | 4,7,8 | | 3,7 | 1 | 7,8 | | 2,5 | 2 | 2,3,4 | | 2,6 | 3 | 1,5 | | 0,2 | 4 | | | 3,8 | 5 | 0,2 | | 8 | 6 | 3 | | 0,1 | 7 | 0,1 | | 0,1 | 8 | 0,5,6 | | | 9 | |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T08K3
|
|
Giải ĐB |
228853 |
|
Giải nhất |
22244 |
|
Giải nhì |
25262 |
|
Giải ba |
17700 12254 |
|
Giải tư |
84277 78255 70742 33979 75769 60727 76263 |
|
Giải năm |
7824 |
|
Giải sáu |
7946 0004 0346 |
|
Giải bảy |
406 |
|
Giải 8 |
25 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,4,6 | | | 1 | | | 4,6 | 2 | 4,5,7 | | 5,6 | 3 | | | 0,2,4,5 | 4 | 2,4,62 | | 2,5 | 5 | 3,4,5 | | 0,42 | 6 | 2,3,9 | | 2,7 | 7 | 7,9 | | | 8 | | | 6,7 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|