|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K32-T08
|
|
Giải ĐB |
635297 |
|
Giải nhất |
95838 |
|
Giải nhì |
41253 |
|
Giải ba |
62500 47500 |
|
Giải tư |
04876 38599 54794 67894 10217 05551 40239 |
|
Giải năm |
7987 |
|
Giải sáu |
8534 0203 1076 |
|
Giải bảy |
824 |
|
Giải 8 |
58 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 02 | 0 | 02,3 | | 5 | 1 | 7 | | | 2 | 4 | | 0,5 | 3 | 4,8,9 | | 2,3,92 | 4 | | | | 5 | 1,3,8 | | 72 | 6 | | | 1,8,9 | 7 | 62 | | 3,5 | 8 | 7 | | 3,9 | 9 | 42,7,9 |
|
|
XSVT - Loại vé: 8B
|
|
Giải ĐB |
935422 |
|
Giải nhất |
95060 |
|
Giải nhì |
16111 |
|
Giải ba |
65095 24766 |
|
Giải tư |
18980 92406 33813 72842 34032 87234 02690 |
|
Giải năm |
4467 |
|
Giải sáu |
4403 5619 1742 |
|
Giải bảy |
232 |
|
Giải 8 |
58 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,8,9 | 0 | 3,6 | | 1 | 1 | 1,3,9 | | 2,32,42 | 2 | 2 | | 0,1 | 3 | 22,4 | | 3 | 4 | 22 | | 9 | 5 | 8 | | 0,6 | 6 | 0,6,7 | | 6 | 7 | | | 5 | 8 | 0 | | 1 | 9 | 0,5 |
|
|
XSBL - Loại vé: T8-K2
|
|
Giải ĐB |
282289 |
|
Giải nhất |
92719 |
|
Giải nhì |
40913 |
|
Giải ba |
42765 03587 |
|
Giải tư |
20146 21739 31981 15452 16704 71337 98581 |
|
Giải năm |
1292 |
|
Giải sáu |
6709 4694 7138 |
|
Giải bảy |
407 |
|
Giải 8 |
86 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 4,7,9 | | 82 | 1 | 3,9 | | 5,9 | 2 | | | 1 | 3 | 7,8,9 | | 0,9 | 4 | 6 | | 6 | 5 | 2 | | 4,8 | 6 | 5 | | 0,3,8 | 7 | | | 3 | 8 | 12,6,7,9 | | 0,1,3,8 | 9 | 2,4 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 8C2
|
|
Giải ĐB |
339922 |
|
Giải nhất |
90396 |
|
Giải nhì |
94141 |
|
Giải ba |
30858 88662 |
|
Giải tư |
41319 82729 60484 18624 52719 98253 56695 |
|
Giải năm |
9263 |
|
Giải sáu |
8796 1879 5045 |
|
Giải bảy |
191 |
|
Giải 8 |
63 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 4,9 | 1 | 92 | | 2,6 | 2 | 2,4,9 | | 5,62 | 3 | | | 2,8 | 4 | 1,5 | | 4,9 | 5 | 3,8 | | 92 | 6 | 2,32 | | | 7 | 9 | | 5 | 8 | 4 | | 12,2,7 | 9 | 1,5,62 |
|
|
XSDT - Loại vé: V32
|
|
Giải ĐB |
896271 |
|
Giải nhất |
12799 |
|
Giải nhì |
82454 |
|
Giải ba |
91028 25865 |
|
Giải tư |
16360 50284 02971 24038 75328 54821 98786 |
|
Giải năm |
8752 |
|
Giải sáu |
7491 7975 7495 |
|
Giải bảy |
980 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,8 | 0 | | | 22,72,9 | 1 | | | 5 | 2 | 12,82 | | | 3 | 8 | | 5,8 | 4 | | | 6,7,9 | 5 | 2,4 | | 8 | 6 | 0,5 | | | 7 | 12,5 | | 22,3 | 8 | 0,4,6 | | 9 | 9 | 1,5,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T08K2
|
|
Giải ĐB |
400786 |
|
Giải nhất |
74061 |
|
Giải nhì |
82983 |
|
Giải ba |
92985 31906 |
|
Giải tư |
38258 52460 46576 63651 83735 12096 73544 |
|
Giải năm |
3256 |
|
Giải sáu |
9956 4690 8358 |
|
Giải bảy |
182 |
|
Giải 8 |
32 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,9 | 0 | 6 | | 5,6 | 1 | | | 3,8 | 2 | | | 8 | 3 | 2,5 | | 4 | 4 | 4 | | 3,8 | 5 | 1,62,82 | 0,52,7,8 9 | 6 | 0,1 | | | 7 | 6 | | 52 | 8 | 2,3,5,6 | | | 9 | 0,6 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|