|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 4D2
|
|
Giải ĐB |
327706 |
|
Giải nhất |
88290 |
|
Giải nhì |
15039 |
|
Giải ba |
44955 36375 |
|
Giải tư |
27846 12330 69104 08971 63241 88701 89037 |
|
Giải năm |
3987 |
|
Giải sáu |
2864 9041 3530 |
|
Giải bảy |
280 |
|
Giải 8 |
12 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 32,8,9 | 0 | 1,4,6 | | 0,42,7 | 1 | 2 | | 1 | 2 | | | | 3 | 02,7,9 | | 0,6 | 4 | 12,6 | | 5,7 | 5 | 5 | | 0,4 | 6 | 4 | | 3,8 | 7 | 1,5 | | | 8 | 0,7 | | 3 | 9 | 0 |
|
|
XSDT - Loại vé: V16
|
|
Giải ĐB |
789922 |
|
Giải nhất |
31239 |
|
Giải nhì |
63003 |
|
Giải ba |
06168 05023 |
|
Giải tư |
96690 25408 65465 79608 23595 00460 83899 |
|
Giải năm |
9878 |
|
Giải sáu |
3984 0602 8027 |
|
Giải bảy |
182 |
|
Giải 8 |
18 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,9 | 0 | 2,3,82 | | | 1 | 8 | | 0,2,8 | 2 | 2,3,7 | | 0,2 | 3 | 9 | | 8 | 4 | | | 6,9 | 5 | | | | 6 | 0,5,8 | | 2 | 7 | 8 | | 02,1,6,7 | 8 | 2,4 | | 3,9 | 9 | 0,5,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T04K3
|
|
Giải ĐB |
050354 |
|
Giải nhất |
84704 |
|
Giải nhì |
78722 |
|
Giải ba |
59799 88591 |
|
Giải tư |
78548 97461 21978 26150 73982 61250 00280 |
|
Giải năm |
4934 |
|
Giải sáu |
8930 7105 4205 |
|
Giải bảy |
219 |
|
Giải 8 |
53 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,52,8 | 0 | 4,52 | | 6,9 | 1 | 9 | | 2,8 | 2 | 2 | | 5 | 3 | 0,4 | | 0,3,5 | 4 | 8 | | 02 | 5 | 02,3,4 | | | 6 | 1 | | | 7 | 8 | | 4,7 | 8 | 0,2 | | 1,9 | 9 | 1,9 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-C4
|
|
Giải ĐB |
480644 |
|
Giải nhất |
81303 |
|
Giải nhì |
83257 |
|
Giải ba |
73319 54837 |
|
Giải tư |
04888 87316 75774 06253 08553 32491 65600 |
|
Giải năm |
7262 |
|
Giải sáu |
3524 4809 0130 |
|
Giải bảy |
637 |
|
Giải 8 |
73 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3 | 0 | 0,3,9 | | 9 | 1 | 6,9 | | 6 | 2 | 4 | | 0,52,7 | 3 | 0,72 | | 2,4,7 | 4 | 4 | | | 5 | 32,7 | | 1 | 6 | 2 | | 32,5 | 7 | 3,4 | | 8 | 8 | 8 | | 0,1 | 9 | 1 |
|
|
XSKG - Loại vé: 4K3
|
|
Giải ĐB |
220127 |
|
Giải nhất |
65347 |
|
Giải nhì |
36588 |
|
Giải ba |
15001 84619 |
|
Giải tư |
78479 59935 78817 78369 98695 57658 49712 |
|
Giải năm |
3821 |
|
Giải sáu |
5011 0861 5855 |
|
Giải bảy |
984 |
|
Giải 8 |
22 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1 | | 0,1,2,6 | 1 | 1,2,7,9 | | 1,2 | 2 | 1,2,7 | | | 3 | 5 | | 8 | 4 | 7 | | 3,5,9 | 5 | 5,8 | | | 6 | 1,9 | | 1,2,4 | 7 | 9 | | 5,8 | 8 | 4,8 | | 1,6,7 | 9 | 5 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL4K3
|
|
Giải ĐB |
751465 |
|
Giải nhất |
11144 |
|
Giải nhì |
69037 |
|
Giải ba |
55805 28953 |
|
Giải tư |
43213 86251 80682 07980 39370 46881 59227 |
|
Giải năm |
9669 |
|
Giải sáu |
6335 4971 5815 |
|
Giải bảy |
708 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7,8 | 0 | 5,8 | | 5,6,7,8 | 1 | 3,5 | | 8 | 2 | 7 | | 1,5 | 3 | 5,7 | | 4 | 4 | 4 | | 0,1,3,6 | 5 | 1,3 | | | 6 | 1,5,9 | | 2,3 | 7 | 0,1 | | 0 | 8 | 0,1,2 | | 6 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|