|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 4E2
|
|
Giải ĐB |
688903 |
|
Giải nhất |
98027 |
|
Giải nhì |
50342 |
|
Giải ba |
90296 67805 |
|
Giải tư |
53813 90730 66480 16603 55852 66501 38544 |
|
Giải năm |
4666 |
|
Giải sáu |
9558 5988 9171 |
|
Giải bảy |
284 |
|
Giải 8 |
69 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,8 | 0 | 1,32,5 | | 0,7 | 1 | 3 | | 4,5 | 2 | 7 | | 02,1 | 3 | 0 | | 4,8 | 4 | 2,4 | | 0 | 5 | 2,8 | | 6,9 | 6 | 6,9 | | 2 | 7 | 1 | | 5,8 | 8 | 0,4,8 | | 6 | 9 | 6 |
|
|
XSDT - Loại vé: V17
|
|
Giải ĐB |
809522 |
|
Giải nhất |
49884 |
|
Giải nhì |
42933 |
|
Giải ba |
06127 15687 |
|
Giải tư |
43782 67449 91667 78198 97930 71500 39190 |
|
Giải năm |
3644 |
|
Giải sáu |
6989 2808 1903 |
|
Giải bảy |
760 |
|
Giải 8 |
91 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3,6,9 | 0 | 0,3,8 | | 9 | 1 | | | 2,8 | 2 | 2,7 | | 0,3 | 3 | 0,3 | | 4,8 | 4 | 4,9 | | | 5 | | | | 6 | 0,7 | | 2,6,8 | 7 | | | 0,9 | 8 | 2,4,7,9 | | 4,8 | 9 | 0,1,8 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T04K4
|
|
Giải ĐB |
867614 |
|
Giải nhất |
84531 |
|
Giải nhì |
06657 |
|
Giải ba |
32161 80927 |
|
Giải tư |
13683 27267 05869 76756 88845 08821 33486 |
|
Giải năm |
7154 |
|
Giải sáu |
7308 9747 6604 |
|
Giải bảy |
519 |
|
Giải 8 |
79 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 4,8 | | 2,3,6 | 1 | 4,9 | | | 2 | 1,7 | | 8 | 3 | 1 | | 0,1,5 | 4 | 5,7 | | 4 | 5 | 4,6,7 | | 5,8 | 6 | 1,7,9 | | 2,4,5,6 | 7 | 9 | | 0 | 8 | 3,6 | | 1,6,7 | 9 | |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-D4
|
|
Giải ĐB |
624586 |
|
Giải nhất |
12104 |
|
Giải nhì |
39183 |
|
Giải ba |
12264 75394 |
|
Giải tư |
46513 75659 22121 58654 52214 72716 67445 |
|
Giải năm |
2193 |
|
Giải sáu |
3784 4396 9113 |
|
Giải bảy |
467 |
|
Giải 8 |
53 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 4 | | 2 | 1 | 32,4,6 | | | 2 | 1 | | 12,5,8,9 | 3 | | 0,1,5,6 8,9 | 4 | 5 | | 4 | 5 | 3,4,9 | | 1,8,9 | 6 | 4,7 | | 6 | 7 | | | | 8 | 3,4,6 | | 5 | 9 | 3,4,6 |
|
|
XSKG - Loại vé: 4K4
|
|
Giải ĐB |
360679 |
|
Giải nhất |
73462 |
|
Giải nhì |
69323 |
|
Giải ba |
88802 19842 |
|
Giải tư |
32298 97148 85112 26700 28907 88919 67300 |
|
Giải năm |
5237 |
|
Giải sáu |
7346 3489 4885 |
|
Giải bảy |
199 |
|
Giải 8 |
90 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 02,9 | 0 | 02,2,7 | | | 1 | 2,9 | | 0,1,4,6 | 2 | 3 | | 2 | 3 | 7 | | | 4 | 2,6,8 | | 8 | 5 | | | 4 | 6 | 2 | | 0,3 | 7 | 9 | | 4,9 | 8 | 5,9 | | 1,7,8,9 | 9 | 0,8,9 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL4K4
|
|
Giải ĐB |
212947 |
|
Giải nhất |
00205 |
|
Giải nhì |
70052 |
|
Giải ba |
67834 42550 |
|
Giải tư |
93710 70087 88838 56244 57753 04087 76299 |
|
Giải năm |
6728 |
|
Giải sáu |
5008 7887 4630 |
|
Giải bảy |
032 |
|
Giải 8 |
81 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,3,5 | 0 | 5,8 | | 8 | 1 | 0 | | 3,5 | 2 | 8 | | 5 | 3 | 0,2,4,8 | | 3,4 | 4 | 4,7 | | 0 | 5 | 0,2,3 | | | 6 | | | 4,83 | 7 | | | 0,2,3 | 8 | 1,73 | | 9 | 9 | 9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|