|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 9K4
|
|
Giải ĐB |
567326 |
|
Giải nhất |
44953 |
|
Giải nhì |
72389 |
|
Giải ba |
66244 57727 |
|
Giải tư |
10692 34215 46927 92993 53119 48129 71845 |
|
Giải năm |
6421 |
|
Giải sáu |
6394 1954 0247 |
|
Giải bảy |
778 |
|
Giải 8 |
14 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 2 | 1 | 4,5,9 | | 9 | 2 | 1,6,72,9 | | 5,9 | 3 | | | 1,4,5,9 | 4 | 4,5,7 | | 1,4 | 5 | 3,4 | | 2 | 6 | | | 22,4 | 7 | 8 | | 7 | 8 | 9 | | 1,2,8 | 9 | 2,3,4 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T9
|
|
Giải ĐB |
157293 |
|
Giải nhất |
56175 |
|
Giải nhì |
08214 |
|
Giải ba |
69203 12962 |
|
Giải tư |
85468 24481 93448 63122 54072 71243 48066 |
|
Giải năm |
9174 |
|
Giải sáu |
4535 3835 5078 |
|
Giải bảy |
843 |
|
Giải 8 |
50 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 3 | | 8 | 1 | 4 | | 2,6,7 | 2 | 2 | | 0,42,9 | 3 | 52 | | 1,7 | 4 | 32,8 | | 32,7 | 5 | 0 | | 6 | 6 | 2,6,8 | | | 7 | 2,4,5,8 | | 4,6,7 | 8 | 1 | | | 9 | 3 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T9
|
|
Giải ĐB |
523291 |
|
Giải nhất |
61832 |
|
Giải nhì |
84117 |
|
Giải ba |
01301 62146 |
|
Giải tư |
62307 91798 09559 43811 23682 52990 45011 |
|
Giải năm |
7242 |
|
Giải sáu |
7699 8469 4721 |
|
Giải bảy |
744 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | 1,7 | | 0,12,2,9 | 1 | 12,7 | | 3,4,8 | 2 | 1 | | | 3 | 2 | | 4 | 4 | 2,4,6 | | | 5 | 9 | | 4,6 | 6 | 6,9 | | 0,1 | 7 | | | 9 | 8 | 2 | | 5,6,9 | 9 | 0,1,8,9 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K38-T9
|
|
Giải ĐB |
910864 |
|
Giải nhất |
18315 |
|
Giải nhì |
00404 |
|
Giải ba |
65002 05409 |
|
Giải tư |
25509 81678 34856 41371 78035 91165 65924 |
|
Giải năm |
1112 |
|
Giải sáu |
5594 7465 1218 |
|
Giải bảy |
228 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,4,92 | | 7 | 1 | 2,52,8 | | 0,1 | 2 | 4,8 | | | 3 | 5 | | 0,2,6,9 | 4 | | | 12,3,62 | 5 | 6 | | 5 | 6 | 4,52 | | | 7 | 1,8 | | 1,2,7 | 8 | | | 02 | 9 | 4 |
|
|
XSVT - Loại vé: 09D
|
|
Giải ĐB |
033387 |
|
Giải nhất |
34637 |
|
Giải nhì |
29195 |
|
Giải ba |
86575 64011 |
|
Giải tư |
92819 83987 45200 15566 42489 23699 62216 |
|
Giải năm |
3459 |
|
Giải sáu |
2265 4620 6643 |
|
Giải bảy |
050 |
|
Giải 8 |
47 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,2,5 | 0 | 0 | | 1 | 1 | 1,6,9 | | | 2 | 0 | | 4 | 3 | 7 | | | 4 | 3,7 | | 6,7,9 | 5 | 0,9 | | 1,6 | 6 | 5,6 | | 3,4,82 | 7 | 5 | | | 8 | 72,9 | | 1,5,8,9 | 9 | 5,9 |
|
|
XSBL - Loại vé: T9-K4
|
|
Giải ĐB |
977937 |
|
Giải nhất |
88030 |
|
Giải nhì |
76219 |
|
Giải ba |
75266 50819 |
|
Giải tư |
49739 78267 38221 86693 98919 04496 33364 |
|
Giải năm |
2429 |
|
Giải sáu |
6654 8969 3873 |
|
Giải bảy |
881 |
|
Giải 8 |
90 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,9 | 0 | | | 2,8 | 1 | 93 | | | 2 | 1,9 | | 7,9 | 3 | 0,7,9 | | 5,6 | 4 | | | | 5 | 4 | | 6,9 | 6 | 4,6,7,9 | | 3,6 | 7 | 3 | | | 8 | 1 | | 13,2,3,6 | 9 | 0,3,6 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|