|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 9K3
|
|
Giải ĐB |
360877 |
|
Giải nhất |
30067 |
|
Giải nhì |
60261 |
|
Giải ba |
50774 80660 |
|
Giải tư |
20149 88390 92242 28191 90366 61532 31726 |
|
Giải năm |
9333 |
|
Giải sáu |
5015 8016 7186 |
|
Giải bảy |
058 |
|
Giải 8 |
58 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,9 | 0 | | | 6,9 | 1 | 5,6 | | 3,4 | 2 | 6 | | 3 | 3 | 2,3 | | 7 | 4 | 2,9 | | 1 | 5 | 82 | | 1,2,6,8 | 6 | 0,1,6,7 | | 6,7 | 7 | 4,7 | | 52 | 8 | 6 | | 4 | 9 | 0,1 |
|
|
XSCT - Loại vé: K3T9
|
|
Giải ĐB |
171205 |
|
Giải nhất |
22415 |
|
Giải nhì |
16348 |
|
Giải ba |
41230 53436 |
|
Giải tư |
96289 65502 08396 16144 92871 80754 98346 |
|
Giải năm |
9660 |
|
Giải sáu |
1157 3698 0290 |
|
Giải bảy |
392 |
|
Giải 8 |
90 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,6,92 | 0 | 2,5 | | 7 | 1 | 5 | | 0,9 | 2 | | | | 3 | 0,6 | | 4,5 | 4 | 4,6,8 | | 0,1 | 5 | 4,7 | | 3,4,9 | 6 | 0 | | 5 | 7 | 1 | | 4,9 | 8 | 9 | | 8 | 9 | 02,2,6,8 |
|
|
XSST - Loại vé: K3T9
|
|
Giải ĐB |
296399 |
|
Giải nhất |
81546 |
|
Giải nhì |
87658 |
|
Giải ba |
46965 04971 |
|
Giải tư |
49871 15133 12101 26191 60655 07415 92147 |
|
Giải năm |
8521 |
|
Giải sáu |
0080 4857 3170 |
|
Giải bảy |
666 |
|
Giải 8 |
18 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7,8 | 0 | 1 | | 0,2,72,9 | 1 | 5,8 | | | 2 | 1 | | 3 | 3 | 3 | | | 4 | 6,7 | | 1,5,6 | 5 | 5,7,8 | | 4,6 | 6 | 5,6 | | 4,5 | 7 | 0,12 | | 1,5 | 8 | 0 | | 9 | 9 | 1,9 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K37-T09
|
|
Giải ĐB |
873287 |
|
Giải nhất |
73405 |
|
Giải nhì |
34176 |
|
Giải ba |
79974 17129 |
|
Giải tư |
70965 87230 09565 85290 78818 70943 70506 |
|
Giải năm |
7467 |
|
Giải sáu |
8564 9430 6200 |
|
Giải bảy |
045 |
|
Giải 8 |
07 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,32,9 | 0 | 0,5,6,7 | | | 1 | 8 | | | 2 | 9 | | 4 | 3 | 02 | | 6,7 | 4 | 3,5 | | 0,4,62 | 5 | | | 0,7 | 6 | 4,52,7 | | 0,6,8 | 7 | 4,6 | | 1 | 8 | 7 | | 2 | 9 | 0 |
|
|
XSVT - Loại vé: 09C
|
|
Giải ĐB |
426800 |
|
Giải nhất |
29125 |
|
Giải nhì |
70642 |
|
Giải ba |
23230 37366 |
|
Giải tư |
11319 75441 75688 26836 99073 57292 79341 |
|
Giải năm |
8257 |
|
Giải sáu |
0845 0766 1217 |
|
Giải bảy |
270 |
|
Giải 8 |
19 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3,7 | 0 | 0 | | 42 | 1 | 7,92 | | 4,9 | 2 | 5 | | 7 | 3 | 0,6 | | | 4 | 12,2,5 | | 2,4 | 5 | 7 | | 3,62 | 6 | 62 | | 1,5 | 7 | 0,3 | | 8 | 8 | 8 | | 12 | 9 | 2 |
|
|
XSBL - Loại vé: T9-K3
|
|
Giải ĐB |
118673 |
|
Giải nhất |
98197 |
|
Giải nhì |
62910 |
|
Giải ba |
95547 00689 |
|
Giải tư |
64567 38021 98927 05962 02344 68237 43933 |
|
Giải năm |
0128 |
|
Giải sáu |
3869 6373 6316 |
|
Giải bảy |
984 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | | | 2 | 1 | 0,6 | | 6 | 2 | 1,7,8 | | 3,72 | 3 | 3,7 | | 4,5,8 | 4 | 4,7 | | | 5 | 4 | | 1 | 6 | 2,7,9 | 2,3,4,6 9 | 7 | 32 | | 2 | 8 | 4,9 | | 6,8 | 9 | 7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|