|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 8E2
|
|
Giải ĐB |
225824 |
|
Giải nhất |
31802 |
|
Giải nhì |
11768 |
|
Giải ba |
05044 15394 |
|
Giải tư |
50037 95546 54508 32296 65559 32402 25177 |
|
Giải năm |
5659 |
|
Giải sáu |
3391 5522 8621 |
|
Giải bảy |
792 |
|
Giải 8 |
40 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 22,8 | | 2,9 | 1 | | | 02,2,9 | 2 | 1,2,4 | | | 3 | 7 | | 2,4,9 | 4 | 0,4,6 | | | 5 | 92 | | 4,9 | 6 | 8 | | 3,7 | 7 | 7 | | 0,6 | 8 | | | 52 | 9 | 1,2,4,6 |
|
|
XSDT - Loại vé: V34
|
|
Giải ĐB |
078861 |
|
Giải nhất |
98391 |
|
Giải nhì |
75511 |
|
Giải ba |
55599 80878 |
|
Giải tư |
80202 21374 37189 22909 94833 95060 83015 |
|
Giải năm |
2401 |
|
Giải sáu |
6704 3711 0641 |
|
Giải bảy |
047 |
|
Giải 8 |
40 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,6 | 0 | 1,2,4,9 | 0,12,4,6 9 | 1 | 12,5 | | 0 | 2 | | | 3 | 3 | 3 | | 0,7 | 4 | 0,1,7 | | 1 | 5 | | | | 6 | 0,1 | | 4 | 7 | 4,8 | | 7 | 8 | 9 | | 0,8,9 | 9 | 1,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T08K4
|
|
Giải ĐB |
177307 |
|
Giải nhất |
68516 |
|
Giải nhì |
67367 |
|
Giải ba |
12122 04187 |
|
Giải tư |
78848 29078 58714 93168 87902 88081 86409 |
|
Giải năm |
1171 |
|
Giải sáu |
5495 1265 0442 |
|
Giải bảy |
823 |
|
Giải 8 |
03 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,3,7,9 | | 7,8 | 1 | 4,6 | | 0,2,4 | 2 | 2,3 | | 0,2 | 3 | | | 1 | 4 | 2,8 | | 6,9 | 5 | | | 1 | 6 | 5,7,8 | | 0,6,8 | 7 | 1,8 | | 4,6,7 | 8 | 1,7 | | 0 | 9 | 5 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-D8
|
|
Giải ĐB |
891851 |
|
Giải nhất |
64462 |
|
Giải nhì |
72948 |
|
Giải ba |
58335 45532 |
|
Giải tư |
34080 58062 51271 14091 44259 89695 96677 |
|
Giải năm |
8918 |
|
Giải sáu |
9664 5218 2126 |
|
Giải bảy |
457 |
|
Giải 8 |
50 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,8 | 0 | | | 5,7,9 | 1 | 82 | | 3,62 | 2 | 6 | | | 3 | 2,5 | | 6 | 4 | 8 | | 3,9 | 5 | 0,1,7,9 | | 2 | 6 | 22,4 | | 5,7 | 7 | 1,7 | | 12,4 | 8 | 0 | | 5 | 9 | 1,5 |
|
|
XSKG - Loại vé: 8K4
|
|
Giải ĐB |
579621 |
|
Giải nhất |
85295 |
|
Giải nhì |
46864 |
|
Giải ba |
19064 38495 |
|
Giải tư |
64228 12276 50570 30759 02604 07242 94178 |
|
Giải năm |
0520 |
|
Giải sáu |
4327 2067 0204 |
|
Giải bảy |
005 |
|
Giải 8 |
23 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,7 | 0 | 42,5 | | 2 | 1 | | | 4 | 2 | 0,1,3,7 8 | | 2 | 3 | | | 02,62 | 4 | 2 | | 0,92 | 5 | 9 | | 7 | 6 | 42,7 | | 2,6 | 7 | 0,6,8 | | 2,7 | 8 | | | 5 | 9 | 52 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL8K4
|
|
Giải ĐB |
215534 |
|
Giải nhất |
72950 |
|
Giải nhì |
99061 |
|
Giải ba |
81866 31590 |
|
Giải tư |
97257 63347 68546 25601 68571 96918 76722 |
|
Giải năm |
0449 |
|
Giải sáu |
0372 3286 5229 |
|
Giải bảy |
743 |
|
Giải 8 |
32 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,9 | 0 | 1 | | 0,6,7 | 1 | 8 | | 2,3,7 | 2 | 2,9 | | 4 | 3 | 2,4 | | 3 | 4 | 3,6,7,9 | | | 5 | 0,7 | | 4,6,8 | 6 | 1,6 | | 4,5 | 7 | 1,2 | | 1 | 8 | 6 | | 2,4 | 9 | 0 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|