|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 2K4
|
|
Giải ĐB |
550102 |
|
Giải nhất |
84911 |
|
Giải nhì |
35353 |
|
Giải ba |
79876 05913 |
|
Giải tư |
72742 30401 86296 18815 95814 52000 54853 |
|
Giải năm |
1445 |
|
Giải sáu |
9986 7657 2945 |
|
Giải bảy |
248 |
|
Giải 8 |
67 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,1,2 | | 0,1 | 1 | 1,3,4,5 | | 0,4 | 2 | | | 1,52 | 3 | | | 1 | 4 | 2,52,8 | | 1,42 | 5 | 32,7 | | 7,8,9 | 6 | 7 | | 5,6 | 7 | 6 | | 4 | 8 | 6 | | | 9 | 6 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-2K4
|
|
Giải ĐB |
082226 |
|
Giải nhất |
56690 |
|
Giải nhì |
83421 |
|
Giải ba |
53005 87093 |
|
Giải tư |
04504 92815 90978 64394 73307 75472 44913 |
|
Giải năm |
8976 |
|
Giải sáu |
3630 5931 6624 |
|
Giải bảy |
663 |
|
Giải 8 |
10 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,3,9 | 0 | 4,5,7 | | 2,3 | 1 | 0,3,5 | | 7 | 2 | 1,4,6 | | 1,6,9 | 3 | 0,1 | | 0,2,9 | 4 | | | 0,1 | 5 | | | 2,7 | 6 | 3 | | 0 | 7 | 2,6,8 | | 7 | 8 | | | | 9 | 0,3,4 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 2K4
|
|
Giải ĐB |
557006 |
|
Giải nhất |
96710 |
|
Giải nhì |
86549 |
|
Giải ba |
67028 15846 |
|
Giải tư |
85808 39954 59405 57045 50617 91334 74019 |
|
Giải năm |
2003 |
|
Giải sáu |
9022 7332 0352 |
|
Giải bảy |
773 |
|
Giải 8 |
01 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 1,3,5,6 8 | | 0 | 1 | 0,7,9 | | 2,3,5 | 2 | 2,8 | | 0,7 | 3 | 2,4 | | 3,5 | 4 | 5,6,9 | | 0,4 | 5 | 2,4 | | 0,4 | 6 | | | 1 | 7 | 3 | | 0,2 | 8 | | | 1,4 | 9 | |
|
|
XSDN - Loại vé: 2K4
|
|
Giải ĐB |
222731 |
|
Giải nhất |
58994 |
|
Giải nhì |
57724 |
|
Giải ba |
48945 03233 |
|
Giải tư |
51196 00553 43768 47439 36942 29641 56070 |
|
Giải năm |
3252 |
|
Giải sáu |
0748 1359 3123 |
|
Giải bảy |
929 |
|
Giải 8 |
30 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,7 | 0 | | | 3,4 | 1 | | | 4,5 | 2 | 3,4,9 | | 2,3,5 | 3 | 0,1,3,9 | | 2,9 | 4 | 1,2,5,8 | | 4 | 5 | 2,3,9 | | 9 | 6 | 8 | | | 7 | 0 | | 4,6 | 8 | | | 2,3,5 | 9 | 4,6 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T2
|
|
Giải ĐB |
630738 |
|
Giải nhất |
62708 |
|
Giải nhì |
43204 |
|
Giải ba |
59622 64450 |
|
Giải tư |
48890 48336 58848 11235 39269 03213 50686 |
|
Giải năm |
2346 |
|
Giải sáu |
6642 9197 4610 |
|
Giải bảy |
058 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,5,9 | 0 | 4,8 | | | 1 | 0,3 | | 2,4 | 2 | 2 | | 1 | 3 | 5,6,8 | | 0,5 | 4 | 2,6,8 | | 3 | 5 | 0,4,8 | | 3,4,8 | 6 | 9 | | 9 | 7 | | | 0,3,4,5 | 8 | 6 | | 6 | 9 | 0,7 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T2
|
|
Giải ĐB |
046969 |
|
Giải nhất |
64669 |
|
Giải nhì |
56408 |
|
Giải ba |
64286 51043 |
|
Giải tư |
81824 13604 41794 41447 60726 79877 72582 |
|
Giải năm |
6012 |
|
Giải sáu |
7192 8573 8397 |
|
Giải bảy |
956 |
|
Giải 8 |
45 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 4,8 | | | 1 | 2 | | 1,8,9 | 2 | 4,6 | | 4,7 | 3 | | | 0,2,9 | 4 | 3,5,7 | | 4 | 5 | 6 | | 2,5,8 | 6 | 92 | | 4,7,9 | 7 | 3,7 | | 0 | 8 | 2,6 | | 62 | 9 | 2,4,7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|