|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 7E2
|
|
Giải ĐB |
578824 |
|
Giải nhất |
83905 |
|
Giải nhì |
27362 |
|
Giải ba |
45415 72394 |
|
Giải tư |
01186 79553 77566 10389 50668 09692 66423 |
|
Giải năm |
9985 |
|
Giải sáu |
0535 5214 4780 |
|
Giải bảy |
644 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 82 | 0 | 5 | | | 1 | 4,5 | | 6,9 | 2 | 3,4 | | 2,5 | 3 | 5 | | 1,2,4,9 | 4 | 4 | | 0,1,3,8 | 5 | 3 | | 6,8 | 6 | 2,6,8 | | | 7 | | | 6 | 8 | 02,5,6,9 | | 8 | 9 | 2,4 |
|
|
XSDT - Loại vé: V30
|
|
Giải ĐB |
770181 |
|
Giải nhất |
00917 |
|
Giải nhì |
93478 |
|
Giải ba |
11345 42750 |
|
Giải tư |
69999 50385 77699 27526 31988 79163 86394 |
|
Giải năm |
8664 |
|
Giải sáu |
4371 3269 3131 |
|
Giải bảy |
270 |
|
Giải 8 |
63 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,7 | 0 | | | 3,7,8 | 1 | 7 | | | 2 | 6 | | 62 | 3 | 1 | | 6,9 | 4 | 5 | | 4,8 | 5 | 0 | | 2 | 6 | 32,4,9 | | 1 | 7 | 0,1,8 | | 7,8 | 8 | 1,5,8 | | 6,92 | 9 | 4,92 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T07K4
|
|
Giải ĐB |
363250 |
|
Giải nhất |
84516 |
|
Giải nhì |
22259 |
|
Giải ba |
01245 39288 |
|
Giải tư |
33690 44805 11091 88008 98068 60908 71853 |
|
Giải năm |
9369 |
|
Giải sáu |
5091 1031 5047 |
|
Giải bảy |
267 |
|
Giải 8 |
01 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,9 | 0 | 1,5,82 | | 0,3,92 | 1 | 6 | | | 2 | | | 5 | 3 | 1 | | | 4 | 5,7 | | 0,4 | 5 | 0,3,9 | | 1 | 6 | 7,8,9 | | 4,6 | 7 | | | 02,6,8 | 8 | 8 | | 5,6 | 9 | 0,12 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-D7
|
|
Giải ĐB |
760654 |
|
Giải nhất |
20389 |
|
Giải nhì |
04682 |
|
Giải ba |
91811 17565 |
|
Giải tư |
83961 05127 47715 84239 91995 92493 29482 |
|
Giải năm |
8892 |
|
Giải sáu |
6064 9394 5047 |
|
Giải bảy |
122 |
|
Giải 8 |
35 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 1,6 | 1 | 1,5 | | 2,82,9 | 2 | 2,7 | | 9 | 3 | 5,9 | | 5,6,9 | 4 | 7 | | 1,3,6,9 | 5 | 4 | | | 6 | 1,4,5 | | 2,4 | 7 | | | | 8 | 22,9 | | 3,8 | 9 | 2,3,4,5 |
|
|
XSKG - Loại vé: 7K4
|
|
Giải ĐB |
016554 |
|
Giải nhất |
14356 |
|
Giải nhì |
29251 |
|
Giải ba |
90441 78234 |
|
Giải tư |
95469 44025 72146 36356 00486 58703 19370 |
|
Giải năm |
4419 |
|
Giải sáu |
3526 0385 8806 |
|
Giải bảy |
619 |
|
Giải 8 |
99 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 3,6 | | 4,5 | 1 | 92 | | | 2 | 5,6 | | 0 | 3 | 4 | | 3,5 | 4 | 1,6 | | 2,8 | 5 | 1,4,62 | 0,2,4,52 8 | 6 | 9 | | | 7 | 0 | | | 8 | 5,6 | | 12,6,9 | 9 | 9 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL7K4
|
|
Giải ĐB |
038254 |
|
Giải nhất |
56378 |
|
Giải nhì |
92805 |
|
Giải ba |
19171 48529 |
|
Giải tư |
70946 97800 02361 70134 87181 26748 90211 |
|
Giải năm |
1330 |
|
Giải sáu |
4330 6865 2565 |
|
Giải bảy |
453 |
|
Giải 8 |
10 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1,32 | 0 | 0,5 | | 1,6,7,8 | 1 | 0,1 | | | 2 | 9 | | 5 | 3 | 02,4 | | 3,5 | 4 | 6,8 | | 0,62 | 5 | 3,4 | | 4 | 6 | 1,52 | | | 7 | 1,8 | | 4,7 | 8 | 1 | | 2 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|