|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 8B2
|
|
Giải ĐB |
574027 |
|
Giải nhất |
72911 |
|
Giải nhì |
87891 |
|
Giải ba |
40469 00395 |
|
Giải tư |
82375 76222 10009 13950 31331 72521 21526 |
|
Giải năm |
1608 |
|
Giải sáu |
6957 3371 4547 |
|
Giải bảy |
545 |
|
Giải 8 |
08 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 82,9 | 1,2,3,7 9 | 1 | 1 | | 2 | 2 | 1,2,6,7 | | | 3 | 1 | | | 4 | 5,7 | | 4,7,9 | 5 | 0,7 | | 2 | 6 | 9 | | 2,4,5 | 7 | 1,5 | | 02 | 8 | | | 0,6 | 9 | 1,5 |
|
|
XSDT - Loại vé: V31
|
|
Giải ĐB |
409865 |
|
Giải nhất |
28607 |
|
Giải nhì |
77306 |
|
Giải ba |
52305 66557 |
|
Giải tư |
98361 33249 35157 94637 23162 21222 01822 |
|
Giải năm |
2458 |
|
Giải sáu |
3031 3246 5685 |
|
Giải bảy |
511 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 5,6,7 | | 1,3,62 | 1 | 1 | | 22,6 | 2 | 22 | | | 3 | 1,7 | | | 4 | 6,9 | | 0,6,8 | 5 | 72,8 | | 0,4 | 6 | 12,2,5 | | 0,3,52 | 7 | | | 5 | 8 | 5 | | 4 | 9 | |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T08K1
|
|
Giải ĐB |
427004 |
|
Giải nhất |
41903 |
|
Giải nhì |
70292 |
|
Giải ba |
10846 92607 |
|
Giải tư |
82848 78795 88739 47510 49881 82061 87749 |
|
Giải năm |
5772 |
|
Giải sáu |
2751 7781 8581 |
|
Giải bảy |
679 |
|
Giải 8 |
44 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 3,4,7 | | 5,6,83 | 1 | 0 | | 7,9 | 2 | | | 0 | 3 | 9 | | 0,4 | 4 | 4,6,8,9 | | 9 | 5 | 1 | | 4 | 6 | 1 | | 0 | 7 | 2,9 | | 4 | 8 | 13 | | 3,4,7 | 9 | 2,5 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-A8,
|
|
Giải ĐB |
361087 |
|
Giải nhất |
38909 |
|
Giải nhì |
12949 |
|
Giải ba |
92454 69730 |
|
Giải tư |
35401 69174 93563 77823 13434 04678 01079 |
|
Giải năm |
2136 |
|
Giải sáu |
8462 8164 7054 |
|
Giải bảy |
110 |
|
Giải 8 |
87 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,3 | 0 | 1,9 | | 0 | 1 | 0 | | 6 | 2 | 3 | | 2,6 | 3 | 0,4,6 | | 3,52,6,7 | 4 | 9 | | | 5 | 42 | | 3 | 6 | 2,3,4 | | 82 | 7 | 4,8,9 | | 7 | 8 | 72 | | 0,4,7 | 9 | |
|
|
XSKG - Loại vé: 8K1
|
|
Giải ĐB |
853883 |
|
Giải nhất |
78298 |
|
Giải nhì |
12858 |
|
Giải ba |
26207 56932 |
|
Giải tư |
63420 53780 47116 99389 59737 93426 09131 |
|
Giải năm |
3714 |
|
Giải sáu |
2155 2745 1882 |
|
Giải bảy |
713 |
|
Giải 8 |
12 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,8 | 0 | 7 | | 3 | 1 | 2,3,4,6 | | 1,3,8 | 2 | 0,6 | | 1,8 | 3 | 1,2,7 | | 1 | 4 | 5 | | 4,5 | 5 | 5,8 | | 1,2 | 6 | | | 0,3 | 7 | | | 5,9 | 8 | 0,2,3,9 | | 8 | 9 | 8 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL8K1
|
|
Giải ĐB |
681870 |
|
Giải nhất |
34341 |
|
Giải nhì |
02044 |
|
Giải ba |
98543 46168 |
|
Giải tư |
41428 82088 30424 74337 51294 62436 81852 |
|
Giải năm |
3422 |
|
Giải sáu |
4836 0854 5156 |
|
Giải bảy |
658 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | | | 4 | 1 | | | 2,5 | 2 | 2,4,8 | | 4 | 3 | 62,7 | | 2,4,5,9 | 4 | 1,3,4 | | | 5 | 2,4,6,8 | | 32,5 | 6 | 8 | | 3 | 7 | 0 | 2,5,6,8 9 | 8 | 8 | | | 9 | 4,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|