|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K43-T10
|
|
Giải ĐB |
802576 |
|
Giải nhất |
89967 |
|
Giải nhì |
16037 |
|
Giải ba |
50998 06468 |
|
Giải tư |
67765 67302 75225 61977 91301 90309 31238 |
|
Giải năm |
7695 |
|
Giải sáu |
9897 3998 9627 |
|
Giải bảy |
808 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 1,2,8,9 | | 0 | 1 | 5 | | 0 | 2 | 5,7 | | | 3 | 7,8 | | | 4 | | | 1,2,6,9 | 5 | | | 7 | 6 | 5,7,8 | 2,3,6,7 9 | 7 | 6,7 | | 0,3,6,92 | 8 | | | 0 | 9 | 5,7,82 |
|
|
XSVT - Loại vé: 10D
|
|
Giải ĐB |
050914 |
|
Giải nhất |
96217 |
|
Giải nhì |
32554 |
|
Giải ba |
53230 61459 |
|
Giải tư |
87247 67922 64708 85592 48832 51818 61025 |
|
Giải năm |
6661 |
|
Giải sáu |
8995 5465 8090 |
|
Giải bảy |
404 |
|
Giải 8 |
37 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,9 | 0 | 4,8 | | 6 | 1 | 4,7,8 | | 2,3,9 | 2 | 2,5 | | | 3 | 0,2,7 | | 0,1,5 | 4 | 7 | | 2,6,9 | 5 | 4,9 | | | 6 | 1,5 | | 1,3,4 | 7 | | | 0,1 | 8 | | | 5 | 9 | 0,2,5 |
|
|
XSBL - Loại vé: T10-K4
|
|
Giải ĐB |
755986 |
|
Giải nhất |
43629 |
|
Giải nhì |
46676 |
|
Giải ba |
27559 35637 |
|
Giải tư |
97943 54521 63600 98280 78401 50519 55513 |
|
Giải năm |
4093 |
|
Giải sáu |
2959 1678 5243 |
|
Giải bảy |
176 |
|
Giải 8 |
95 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,8 | 0 | 0,1 | | 0,2 | 1 | 3,9 | | | 2 | 1,9 | | 1,42,9 | 3 | 7 | | | 4 | 32 | | 9 | 5 | 92 | | 72,8 | 6 | | | 3 | 7 | 62,8 | | 7 | 8 | 0,6 | | 1,2,52 | 9 | 3,5 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 10E2
|
|
Giải ĐB |
472899 |
|
Giải nhất |
78600 |
|
Giải nhì |
54677 |
|
Giải ba |
79446 35158 |
|
Giải tư |
78899 13421 69122 62142 48887 90540 68727 |
|
Giải năm |
3987 |
|
Giải sáu |
3452 9687 3427 |
|
Giải bảy |
010 |
|
Giải 8 |
74 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1,4 | 0 | 0 | | 2 | 1 | 0 | | 2,4,5 | 2 | 1,2,72 | | | 3 | | | 7 | 4 | 0,2,6 | | | 5 | 2,8 | | 4 | 6 | | | 22,7,83 | 7 | 4,7 | | 5 | 8 | 73 | | 92 | 9 | 92 |
|
|
XSDT - Loại vé: V43
|
|
Giải ĐB |
987692 |
|
Giải nhất |
63631 |
|
Giải nhì |
90107 |
|
Giải ba |
83001 88374 |
|
Giải tư |
07328 63114 84005 11826 10469 70207 57564 |
|
Giải năm |
1682 |
|
Giải sáu |
1705 2828 6898 |
|
Giải bảy |
770 |
|
Giải 8 |
46 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 1,52,72 | | 0,3 | 1 | 4 | | 8,9 | 2 | 6,82 | | | 3 | 1 | | 1,6,7 | 4 | 6 | | 02 | 5 | | | 2,4 | 6 | 4,9 | | 02 | 7 | 0,4 | | 22,9 | 8 | 2 | | 6 | 9 | 2,8 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T10K4
|
|
Giải ĐB |
929097 |
|
Giải nhất |
83940 |
|
Giải nhì |
27463 |
|
Giải ba |
64980 84581 |
|
Giải tư |
87410 61423 44332 34318 21473 36608 28649 |
|
Giải năm |
6468 |
|
Giải sáu |
2030 5543 1489 |
|
Giải bảy |
961 |
|
Giải 8 |
67 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,3,4,8 | 0 | 8 | | 6,8 | 1 | 0,8 | | 3 | 2 | 3 | | 2,4,6,7 | 3 | 0,2 | | | 4 | 0,3,9 | | | 5 | | | | 6 | 1,3,7,8 | | 6,9 | 7 | 3 | | 0,1,6 | 8 | 0,1,9 | | 4,8 | 9 | 7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|