|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K39-T9
|
|
Giải ĐB |
383665 |
|
Giải nhất |
61692 |
|
Giải nhì |
75792 |
|
Giải ba |
14309 37125 |
|
Giải tư |
49058 06693 06306 15228 98990 54213 61395 |
|
Giải năm |
9293 |
|
Giải sáu |
8725 3897 2585 |
|
Giải bảy |
665 |
|
Giải 8 |
75 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | 6,9 | | | 1 | 3 | | 92 | 2 | 52,8 | | 1,92 | 3 | | | | 4 | | 22,62,7,8 9 | 5 | 8 | | 0 | 6 | 52 | | 9 | 7 | 5 | | 2,5 | 8 | 5 | | 0 | 9 | 0,22,32,5 7 |
|
|
XSVT - Loại vé: 09E
|
|
Giải ĐB |
333771 |
|
Giải nhất |
14992 |
|
Giải nhì |
67850 |
|
Giải ba |
16288 21673 |
|
Giải tư |
04232 96159 48194 08565 03103 07250 64199 |
|
Giải năm |
1066 |
|
Giải sáu |
4027 3142 7899 |
|
Giải bảy |
405 |
|
Giải 8 |
14 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 52 | 0 | 3,5 | | 7 | 1 | 4 | | 3,4,9 | 2 | 7 | | 0,7 | 3 | 2 | | 1,9 | 4 | 2 | | 0,6 | 5 | 02,9 | | 6 | 6 | 5,6 | | 2 | 7 | 1,3 | | 8 | 8 | 8 | | 5,92 | 9 | 2,4,92 |
|
|
XSBL - Loại vé: T9-K5
|
|
Giải ĐB |
150902 |
|
Giải nhất |
57108 |
|
Giải nhì |
06956 |
|
Giải ba |
70765 65775 |
|
Giải tư |
74311 88775 14160 52458 10696 35055 43915 |
|
Giải năm |
7417 |
|
Giải sáu |
1803 4497 6892 |
|
Giải bảy |
927 |
|
Giải 8 |
20 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,6 | 0 | 2,3,8 | | 1 | 1 | 1,5,7 | | 0,9 | 2 | 0,7 | | 0 | 3 | | | | 4 | | | 1,5,6,72 | 5 | 5,6,8 | | 5,9 | 6 | 0,5 | | 1,2,9 | 7 | 52 | | 0,5 | 8 | | | | 9 | 2,6,7 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 9E2
|
|
Giải ĐB |
760372 |
|
Giải nhất |
57769 |
|
Giải nhì |
10072 |
|
Giải ba |
49513 21219 |
|
Giải tư |
74569 89878 58813 25531 17297 59888 76986 |
|
Giải năm |
3811 |
|
Giải sáu |
7161 6655 2155 |
|
Giải bảy |
285 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 1,2,3,6 | 1 | 1,32,9 | | 72 | 2 | 1 | | 12 | 3 | 1 | | | 4 | | | 52,8 | 5 | 52 | | 8 | 6 | 1,92 | | 9 | 7 | 22,8 | | 7,8 | 8 | 5,6,8 | | 1,62 | 9 | 7 |
|
|
XSDT - Loại vé: V39
|
|
Giải ĐB |
048795 |
|
Giải nhất |
00633 |
|
Giải nhì |
48063 |
|
Giải ba |
02626 33134 |
|
Giải tư |
18640 54016 34952 69680 49404 14917 99983 |
|
Giải năm |
9544 |
|
Giải sáu |
3636 1122 4283 |
|
Giải bảy |
018 |
|
Giải 8 |
27 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,8 | 0 | 4 | | | 1 | 6,7,8 | | 2,5 | 2 | 2,6,7 | | 3,6,82 | 3 | 3,4,6 | | 0,3,4 | 4 | 0,4 | | 9 | 5 | 2 | | 1,2,3 | 6 | 3 | | 1,2 | 7 | | | 1 | 8 | 0,32 | | | 9 | 5 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T09K4
|
|
Giải ĐB |
281551 |
|
Giải nhất |
42704 |
|
Giải nhì |
79248 |
|
Giải ba |
91031 36267 |
|
Giải tư |
28220 25796 43045 51872 02802 30614 07566 |
|
Giải năm |
1237 |
|
Giải sáu |
4194 3009 2896 |
|
Giải bảy |
276 |
|
Giải 8 |
41 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 2,4,9 | | 3,4,5 | 1 | 4 | | 0,7 | 2 | 0 | | | 3 | 1,7 | | 0,1,9 | 4 | 1,5,8 | | 4 | 5 | 1 | | 6,7,92 | 6 | 6,7 | | 3,6 | 7 | 2,6 | | 4 | 8 | | | 0 | 9 | 4,62 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|