|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 10K5
|
|
Giải ĐB |
375284 |
|
Giải nhất |
26571 |
|
Giải nhì |
10417 |
|
Giải ba |
49657 19614 |
|
Giải tư |
67466 13899 69424 37310 02825 28924 19895 |
|
Giải năm |
1293 |
|
Giải sáu |
0969 9301 9684 |
|
Giải bảy |
009 |
|
Giải 8 |
15 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 1,9 | | 0,7 | 1 | 0,4,5,7 | | | 2 | 42,5 | | 9 | 3 | | | 1,22,82 | 4 | | | 1,2,9 | 5 | 7 | | 6 | 6 | 6,9 | | 1,5 | 7 | 1 | | | 8 | 42 | | 0,6,9 | 9 | 3,5,9 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-10K5
|
|
Giải ĐB |
111082 |
|
Giải nhất |
37166 |
|
Giải nhì |
50872 |
|
Giải ba |
58580 30357 |
|
Giải tư |
65401 14542 69401 09377 84910 12431 20492 |
|
Giải năm |
5786 |
|
Giải sáu |
0159 7500 7146 |
|
Giải bảy |
107 |
|
Giải 8 |
96 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1,8 | 0 | 0,12,7 | | 02,3 | 1 | 0 | | 4,7,8,9 | 2 | | | | 3 | 1 | | | 4 | 2,6 | | | 5 | 7,9 | | 4,6,8,9 | 6 | 6 | | 0,5,7 | 7 | 2,7 | | | 8 | 0,2,6 | | 5 | 9 | 2,6 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 10K5
|
|
Giải ĐB |
103424 |
|
Giải nhất |
62176 |
|
Giải nhì |
52192 |
|
Giải ba |
00782 40831 |
|
Giải tư |
12851 13181 28419 49539 99180 28984 12654 |
|
Giải năm |
2339 |
|
Giải sáu |
4351 5302 0187 |
|
Giải bảy |
853 |
|
Giải 8 |
65 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 2 | | 3,52,8 | 1 | 9 | | 0,8,9 | 2 | 4 | | 5 | 3 | 1,92 | | 2,5,8 | 4 | | | 6 | 5 | 12,3,4 | | 7 | 6 | 5 | | 8 | 7 | 6 | | | 8 | 0,1,2,4 7 | | 1,32 | 9 | 2 |
|
|
XSDN - Loại vé: 10K4
|
|
Giải ĐB |
220019 |
|
Giải nhất |
02383 |
|
Giải nhì |
11032 |
|
Giải ba |
15926 36115 |
|
Giải tư |
95005 79010 46822 04854 81183 24868 24144 |
|
Giải năm |
6993 |
|
Giải sáu |
4613 2923 2386 |
|
Giải bảy |
025 |
|
Giải 8 |
40 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,4 | 0 | 5 | | | 1 | 0,3,5,9 | | 2,3 | 2 | 2,3,5,6 | | 1,2,82,9 | 3 | 2 | | 4,5 | 4 | 0,4 | | 0,1,2 | 5 | 4 | | 2,8 | 6 | 8 | | | 7 | | | 6 | 8 | 32,6 | | 1 | 9 | 3 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T10
|
|
Giải ĐB |
155455 |
|
Giải nhất |
71298 |
|
Giải nhì |
81976 |
|
Giải ba |
02541 36560 |
|
Giải tư |
63510 35884 14690 59504 54504 43938 42228 |
|
Giải năm |
2295 |
|
Giải sáu |
7001 1504 3205 |
|
Giải bảy |
043 |
|
Giải 8 |
59 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6,9 | 0 | 1,43,5 | | 0,4 | 1 | 0 | | | 2 | 8 | | 4 | 3 | 8 | | 03,8 | 4 | 1,3 | | 0,5,9 | 5 | 5,9 | | 7 | 6 | 0 | | | 7 | 6 | | 2,3,9 | 8 | 4 | | 5 | 9 | 0,5,8 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T10
|
|
Giải ĐB |
784850 |
|
Giải nhất |
40919 |
|
Giải nhì |
23299 |
|
Giải ba |
97752 98350 |
|
Giải tư |
80382 87985 53368 46857 45690 72846 15940 |
|
Giải năm |
6328 |
|
Giải sáu |
3603 5205 0447 |
|
Giải bảy |
358 |
|
Giải 8 |
17 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,52,9 | 0 | 3,5 | | | 1 | 7,9 | | 5,8 | 2 | 8 | | 0 | 3 | | | | 4 | 0,6,7 | | 0,8 | 5 | 02,2,7,8 | | 4 | 6 | 8 | | 1,4,5 | 7 | | | 2,5,6 | 8 | 2,5 | | 1,9 | 9 | 0,9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|