|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K26-T06
|
|
Giải ĐB |
773221 |
|
Giải nhất |
61687 |
|
Giải nhì |
10253 |
|
Giải ba |
69534 55091 |
|
Giải tư |
33014 79902 70241 43992 44354 70195 71278 |
|
Giải năm |
7587 |
|
Giải sáu |
1802 8288 9256 |
|
Giải bảy |
250 |
|
Giải 8 |
66 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 22 | | 2,4,9 | 1 | 4 | | 02,9 | 2 | 1 | | 5 | 3 | 4 | | 1,3,5 | 4 | 1 | | 9 | 5 | 0,3,4,6 | | 5,6 | 6 | 6 | | 82 | 7 | 8 | | 7,8 | 8 | 72,8 | | | 9 | 1,2,5 |
|
|
XSVT - Loại vé: 06E
|
|
Giải ĐB |
483966 |
|
Giải nhất |
43509 |
|
Giải nhì |
66225 |
|
Giải ba |
81086 88585 |
|
Giải tư |
92746 82345 61879 60277 13155 04134 89785 |
|
Giải năm |
7616 |
|
Giải sáu |
4237 4121 5720 |
|
Giải bảy |
148 |
|
Giải 8 |
22 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 9 | | 2 | 1 | 6 | | 2 | 2 | 0,1,2,5 | | | 3 | 4,7 | | 3 | 4 | 5,6,8 | | 2,4,5,82 | 5 | 5 | | 1,4,6,8 | 6 | 6 | | 3,7 | 7 | 7,9 | | 4 | 8 | 52,6 | | 0,7 | 9 | |
|
|
XSBL - Loại vé: T6-K5
|
|
Giải ĐB |
177259 |
|
Giải nhất |
22052 |
|
Giải nhì |
70886 |
|
Giải ba |
67874 72853 |
|
Giải tư |
17340 20644 47350 98418 75750 56600 29388 |
|
Giải năm |
2555 |
|
Giải sáu |
1850 6908 8201 |
|
Giải bảy |
071 |
|
Giải 8 |
27 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,4,53 | 0 | 0,1,8 | | 0,7 | 1 | 8 | | 5 | 2 | 7 | | 5 | 3 | | | 4,7 | 4 | 0,4 | | 5 | 5 | 03,2,3,5 9 | | 8 | 6 | | | 2 | 7 | 1,4 | | 0,1,8 | 8 | 6,8 | | 5 | 9 | |
|
|
XSHCM - Loại vé: 6E2
|
|
Giải ĐB |
531137 |
|
Giải nhất |
32859 |
|
Giải nhì |
10630 |
|
Giải ba |
46332 28464 |
|
Giải tư |
77126 66496 46579 52250 25881 56352 16765 |
|
Giải năm |
6152 |
|
Giải sáu |
4062 5746 6591 |
|
Giải bảy |
008 |
|
Giải 8 |
45 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5 | 0 | 8 | | 8,9 | 1 | | | 3,52,6 | 2 | 6 | | | 3 | 0,2,7 | | 6 | 4 | 5,6 | | 4,6 | 5 | 0,22,9 | | 2,4,9 | 6 | 2,4,5 | | 3 | 7 | 9 | | 0 | 8 | 1 | | 5,7 | 9 | 1,6 |
|
|
XSDT - Loại vé: V26
|
|
Giải ĐB |
974245 |
|
Giải nhất |
91459 |
|
Giải nhì |
26041 |
|
Giải ba |
37820 47193 |
|
Giải tư |
51988 29868 72006 45580 63229 36275 04545 |
|
Giải năm |
8620 |
|
Giải sáu |
5468 4810 5872 |
|
Giải bảy |
530 |
|
Giải 8 |
71 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,22,3,8 | 0 | 6 | | 4,7 | 1 | 0 | | 7 | 2 | 02,9 | | 9 | 3 | 0 | | | 4 | 1,52 | | 42,7 | 5 | 9 | | 0 | 6 | 82 | | | 7 | 1,2,5 | | 62,8 | 8 | 0,8 | | 2,5 | 9 | 3 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T06K5
|
|
Giải ĐB |
469164 |
|
Giải nhất |
37419 |
|
Giải nhì |
38031 |
|
Giải ba |
52757 69507 |
|
Giải tư |
66187 80187 05992 28843 08274 50523 22504 |
|
Giải năm |
1648 |
|
Giải sáu |
9780 1729 7606 |
|
Giải bảy |
468 |
|
Giải 8 |
58 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 4,6,7 | | 3 | 1 | 9 | | 9 | 2 | 3,9 | | 2,4 | 3 | 1 | | 0,6,7 | 4 | 3,8 | | | 5 | 7,8 | | 0 | 6 | 4,8 | | 0,5,82 | 7 | 4 | | 4,5,6 | 8 | 0,72 | | 1,2 | 9 | 2 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|