|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 7K5
|
|
Giải ĐB |
050416 |
|
Giải nhất |
52985 |
|
Giải nhì |
46639 |
|
Giải ba |
36065 85133 |
|
Giải tư |
45354 34616 89405 52143 18406 08383 19690 |
|
Giải năm |
0668 |
|
Giải sáu |
5912 4490 8220 |
|
Giải bảy |
890 |
|
Giải 8 |
70 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,7,93 | 0 | 5,6 | | | 1 | 2,62 | | 1 | 2 | 0 | | 3,4,8 | 3 | 3,9 | | 5 | 4 | 3 | | 0,6,8 | 5 | 4 | | 0,12 | 6 | 5,8 | | | 7 | 0 | | 6 | 8 | 3,5 | | 3 | 9 | 03 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-7K5
|
|
Giải ĐB |
965247 |
|
Giải nhất |
60858 |
|
Giải nhì |
60699 |
|
Giải ba |
56908 41827 |
|
Giải tư |
38183 72799 11266 79609 77258 75911 73585 |
|
Giải năm |
3730 |
|
Giải sáu |
7475 0084 4484 |
|
Giải bảy |
912 |
|
Giải 8 |
12 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 8,9 | | 1 | 1 | 1,22 | | 12 | 2 | 7 | | 8 | 3 | 0 | | 82 | 4 | 7 | | 7,8 | 5 | 82 | | 6 | 6 | 6 | | 2,4 | 7 | 5 | | 0,52 | 8 | 3,42,5 | | 0,92 | 9 | 92 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 7K5
|
|
Giải ĐB |
206168 |
|
Giải nhất |
63426 |
|
Giải nhì |
90541 |
|
Giải ba |
59216 39365 |
|
Giải tư |
05175 04374 92635 16290 39742 11742 89798 |
|
Giải năm |
0344 |
|
Giải sáu |
4064 5838 7525 |
|
Giải bảy |
952 |
|
Giải 8 |
09 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 9 | 0 | 9 | | 4 | 1 | 6 | | 42,5 | 2 | 5,6 | | | 3 | 5,8 | | 4,6,7 | 4 | 1,22,4 | | 2,3,6,7 | 5 | 2 | | 1,2 | 6 | 4,5,8 | | | 7 | 4,5 | | 3,6,9 | 8 | | | 0 | 9 | 0,8 |
|
|
XSDN - Loại vé: 7K5
|
|
Giải ĐB |
225620 |
|
Giải nhất |
39518 |
|
Giải nhì |
83399 |
|
Giải ba |
53950 15576 |
|
Giải tư |
80339 34403 21537 67338 64780 26335 58834 |
|
Giải năm |
8176 |
|
Giải sáu |
6748 9016 4961 |
|
Giải bảy |
147 |
|
Giải 8 |
76 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,5,8 | 0 | 3 | | 6 | 1 | 6,8 | | | 2 | 0 | | 0 | 3 | 4,5,7,8 9 | | 3 | 4 | 7,8 | | 3 | 5 | 0 | | 1,73 | 6 | 1 | | 3,4 | 7 | 63 | | 1,3,4 | 8 | 0 | | 3,9 | 9 | 9 |
|
|
XSCT - Loại vé: K5T7
|
|
Giải ĐB |
897277 |
|
Giải nhất |
16388 |
|
Giải nhì |
60353 |
|
Giải ba |
64728 78711 |
|
Giải tư |
15472 50438 85298 72945 70496 83568 98616 |
|
Giải năm |
4556 |
|
Giải sáu |
9175 1289 8144 |
|
Giải bảy |
954 |
|
Giải 8 |
17 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | | | 1 | 1 | 1,6,7 | | 7 | 2 | 8 | | 5 | 3 | 8 | | 4,5 | 4 | 4,5 | | 4,7 | 5 | 3,4,6 | | 1,5,9 | 6 | 8 | | 1,7 | 7 | 2,5,7 | 2,3,6,8 9 | 8 | 8,9 | | 8 | 9 | 6,8 |
|
|
XSST - Loại vé: K5T7
|
|
Giải ĐB |
707565 |
|
Giải nhất |
51956 |
|
Giải nhì |
11167 |
|
Giải ba |
54864 25065 |
|
Giải tư |
42861 27558 43416 27788 75133 28637 44602 |
|
Giải năm |
9077 |
|
Giải sáu |
4725 2702 8237 |
|
Giải bảy |
567 |
|
Giải 8 |
38 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 22 | | 6 | 1 | 6 | | 02 | 2 | 5 | | 3 | 3 | 3,72,8 | | 6 | 4 | | | 2,62 | 5 | 6,8 | | 1,5 | 6 | 1,4,52,72 | | 32,62,7 | 7 | 7 | | 3,5,8 | 8 | 8 | | | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|