|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K22-T06
|
|
Giải ĐB |
292066 |
|
Giải nhất |
60935 |
|
Giải nhì |
37050 |
|
Giải ba |
32864 44831 |
|
Giải tư |
95919 44482 97050 61474 61729 93594 02299 |
|
Giải năm |
7894 |
|
Giải sáu |
4222 7264 1913 |
|
Giải bảy |
803 |
|
Giải 8 |
99 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 52 | 0 | 3 | | 3 | 1 | 3,9 | | 2,8 | 2 | 2,9 | | 0,1 | 3 | 1,5 | | 62,7,92 | 4 | | | 3 | 5 | 02 | | 6 | 6 | 42,6 | | | 7 | 4 | | | 8 | 2 | | 1,2,92 | 9 | 42,92 |
|
|
XSVT - Loại vé: 06A
|
|
Giải ĐB |
306135 |
|
Giải nhất |
40860 |
|
Giải nhì |
71058 |
|
Giải ba |
35501 96607 |
|
Giải tư |
02158 72246 44396 80076 23896 14614 65784 |
|
Giải năm |
8575 |
|
Giải sáu |
1607 7173 4803 |
|
Giải bảy |
698 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | 1,3,4,72 | | 0 | 1 | 4 | | | 2 | | | 0,7 | 3 | 5 | | 0,1,8 | 4 | 6 | | 3,7 | 5 | 82 | | 4,7,92 | 6 | 0 | | 02 | 7 | 3,5,6 | | 52,9 | 8 | 4 | | | 9 | 62,8 |
|
|
XSBL - Loại vé: T6-K1
|
|
Giải ĐB |
281116 |
|
Giải nhất |
42404 |
|
Giải nhì |
79999 |
|
Giải ba |
11495 15621 |
|
Giải tư |
04180 44549 31174 14511 51420 15718 00604 |
|
Giải năm |
4161 |
|
Giải sáu |
5462 1194 8882 |
|
Giải bảy |
030 |
|
Giải 8 |
22 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,3,8 | 0 | 42 | | 1,2,6 | 1 | 1,6,8 | | 2,6,8 | 2 | 0,1,2 | | | 3 | 0 | | 02,7,9 | 4 | 9 | | 9 | 5 | | | 1 | 6 | 1,2 | | | 7 | 4 | | 1 | 8 | 0,2 | | 4,9 | 9 | 4,5,9 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 6A2
|
|
Giải ĐB |
725887 |
|
Giải nhất |
23234 |
|
Giải nhì |
27569 |
|
Giải ba |
00003 66394 |
|
Giải tư |
56864 65810 70373 90351 83333 13752 71353 |
|
Giải năm |
2799 |
|
Giải sáu |
0244 9957 1606 |
|
Giải bảy |
372 |
|
Giải 8 |
08 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 3,6,8 | | 5 | 1 | 0 | | 5,7 | 2 | | | 0,3,5,7 | 3 | 3,4 | | 3,4,6,9 | 4 | 4 | | | 5 | 1,2,3,7 | | 0 | 6 | 4,9 | | 5,8 | 7 | 2,3 | | 0 | 8 | 7 | | 6,9 | 9 | 4,9 |
|
|
XSDT - Loại vé: V22
|
|
Giải ĐB |
732919 |
|
Giải nhất |
27980 |
|
Giải nhì |
44167 |
|
Giải ba |
45918 13591 |
|
Giải tư |
59305 33019 93101 24034 51330 07240 33834 |
|
Giải năm |
7315 |
|
Giải sáu |
2628 0430 4785 |
|
Giải bảy |
244 |
|
Giải 8 |
48 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 32,4,8 | 0 | 1,5 | | 0,9 | 1 | 5,8,92 | | | 2 | 8 | | | 3 | 02,42 | | 32,4 | 4 | 0,4,8 | | 0,1,8 | 5 | | | | 6 | 7 | | 6 | 7 | | | 1,2,4 | 8 | 0,5 | | 12 | 9 | 1 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T06K1
|
|
Giải ĐB |
748958 |
|
Giải nhất |
29629 |
|
Giải nhì |
96520 |
|
Giải ba |
38142 21684 |
|
Giải tư |
69276 84297 08070 80061 18344 28396 34749 |
|
Giải năm |
1140 |
|
Giải sáu |
2074 7661 6225 |
|
Giải bảy |
309 |
|
Giải 8 |
39 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,4,7 | 0 | 9 | | 62 | 1 | | | 4 | 2 | 0,5,9 | | | 3 | 9 | | 4,7,8 | 4 | 0,2,4,9 | | 2 | 5 | 8 | | 7,9 | 6 | 12 | | 9 | 7 | 0,4,6 | | 5 | 8 | 4 | | 0,2,3,4 | 9 | 6,7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|