|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 7K1
|
|
Giải ĐB |
784407 |
|
Giải nhất |
94274 |
|
Giải nhì |
39642 |
|
Giải ba |
83254 61483 |
|
Giải tư |
95251 33060 78868 51284 99241 58413 82807 |
|
Giải năm |
9357 |
|
Giải sáu |
5085 8898 1672 |
|
Giải bảy |
681 |
|
Giải 8 |
93 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | 72 | | 4,5,8 | 1 | 3 | | 4,7 | 2 | | | 1,8,9 | 3 | | | 5,7,8 | 4 | 1,2 | | 8 | 5 | 1,4,7 | | | 6 | 0,8 | | 02,5 | 7 | 2,4 | | 6,9 | 8 | 1,3,4,5 | | | 9 | 3,8 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-7K1
|
|
Giải ĐB |
533429 |
|
Giải nhất |
29827 |
|
Giải nhì |
52359 |
|
Giải ba |
35026 59088 |
|
Giải tư |
51098 02518 72764 45199 58343 90827 36837 |
|
Giải năm |
2587 |
|
Giải sáu |
8802 9514 8273 |
|
Giải bảy |
708 |
|
Giải 8 |
97 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,8 | | | 1 | 4,8 | | 0 | 2 | 6,72,9 | | 4,7 | 3 | 7 | | 1,6 | 4 | 3 | | | 5 | 9 | | 2 | 6 | 4 | | 22,3,8,9 | 7 | 3 | | 0,1,8,9 | 8 | 7,8 | | 2,5,9 | 9 | 7,8,9 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 7K1
|
|
Giải ĐB |
272594 |
|
Giải nhất |
16407 |
|
Giải nhì |
39102 |
|
Giải ba |
69922 17991 |
|
Giải tư |
58655 19997 02437 93563 74443 72127 38658 |
|
Giải năm |
5079 |
|
Giải sáu |
6359 8973 7487 |
|
Giải bảy |
800 |
|
Giải 8 |
65 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,2,7 | | 9 | 1 | | | 0,2 | 2 | 2,7 | | 4,6,7 | 3 | 7 | | 9 | 4 | 3 | | 5,6 | 5 | 5,8,9 | | | 6 | 3,5 | 0,2,3,8 9 | 7 | 3,9 | | 5 | 8 | 7 | | 5,7 | 9 | 1,4,7 |
|
|
XSDN - Loại vé: 7K1
|
|
Giải ĐB |
986546 |
|
Giải nhất |
36325 |
|
Giải nhì |
40194 |
|
Giải ba |
73329 87510 |
|
Giải tư |
70929 80044 23699 02035 75696 85688 32183 |
|
Giải năm |
9243 |
|
Giải sáu |
8877 8045 1138 |
|
Giải bảy |
934 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | | | 6 | 1 | 0 | | | 2 | 5,92 | | 4,8 | 3 | 4,5,8 | | 3,4,9 | 4 | 3,4,5,6 | | 2,3,4 | 5 | | | 4,9 | 6 | 1 | | 7 | 7 | 7 | | 3,8 | 8 | 3,8 | | 22,9 | 9 | 4,6,9 |
|
|
XSCT - Loại vé: K1T7
|
|
Giải ĐB |
210203 |
|
Giải nhất |
04258 |
|
Giải nhì |
78383 |
|
Giải ba |
47326 60434 |
|
Giải tư |
03373 53884 70056 07429 11028 89572 23095 |
|
Giải năm |
4078 |
|
Giải sáu |
7091 1328 7354 |
|
Giải bảy |
145 |
|
Giải 8 |
40 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 3 | | 9 | 1 | | | 7 | 2 | 6,82,9 | | 0,7,8 | 3 | 4 | | 3,5,8 | 4 | 0,5 | | 4,9 | 5 | 4,6,8 | | 2,5 | 6 | | | | 7 | 2,3,8 | | 22,5,7 | 8 | 3,4 | | 2 | 9 | 1,5 |
|
|
XSST - Loại vé: K1T7
|
|
Giải ĐB |
778087 |
|
Giải nhất |
35965 |
|
Giải nhì |
20001 |
|
Giải ba |
63858 37673 |
|
Giải tư |
59570 57697 98437 85030 96609 76370 19765 |
|
Giải năm |
4244 |
|
Giải sáu |
9019 0561 3546 |
|
Giải bảy |
696 |
|
Giải 8 |
97 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,72 | 0 | 1,9 | | 0,6 | 1 | 9 | | | 2 | | | 7 | 3 | 0,7 | | 4 | 4 | 4,6 | | 62 | 5 | 8 | | 4,9 | 6 | 1,52 | | 3,8,92 | 7 | 02,3 | | 5 | 8 | 7 | | 0,1 | 9 | 6,72 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|