|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 5K4
|
|
Giải ĐB |
738909 |
|
Giải nhất |
36587 |
|
Giải nhì |
95371 |
|
Giải ba |
08584 73825 |
|
Giải tư |
36468 42690 59907 79002 16104 04139 49404 |
|
Giải năm |
0383 |
|
Giải sáu |
3673 7600 2736 |
|
Giải bảy |
658 |
|
Giải 8 |
94 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,9 | 0 | 0,2,42,7 9 | | 7 | 1 | | | 0 | 2 | 5 | | 7,8 | 3 | 6,9 | | 02,8,9 | 4 | | | 2 | 5 | 8 | | 3 | 6 | 8 | | 0,8 | 7 | 1,3 | | 5,6 | 8 | 3,4,7 | | 0,3 | 9 | 0,4 |
|
|
XSCT - Loại vé: K4T5
|
|
Giải ĐB |
007940 |
|
Giải nhất |
83469 |
|
Giải nhì |
74920 |
|
Giải ba |
21924 93976 |
|
Giải tư |
58901 11094 26498 16955 22470 11765 62138 |
|
Giải năm |
8108 |
|
Giải sáu |
9344 5063 2844 |
|
Giải bảy |
305 |
|
Giải 8 |
94 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,4,7 | 0 | 1,5,8 | | 0 | 1 | | | | 2 | 0,4 | | 6 | 3 | 8 | | 2,42,92 | 4 | 0,42 | | 0,5,6 | 5 | 5 | | 7 | 6 | 3,5,9 | | | 7 | 0,6 | | 0,3,9 | 8 | | | 6 | 9 | 42,8 |
|
|
XSST - Loại vé: K4T5
|
|
Giải ĐB |
094538 |
|
Giải nhất |
61339 |
|
Giải nhì |
89893 |
|
Giải ba |
28384 89362 |
|
Giải tư |
06330 75309 81483 79407 82549 82898 64403 |
|
Giải năm |
9662 |
|
Giải sáu |
1768 1403 1401 |
|
Giải bảy |
253 |
|
Giải 8 |
64 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 1,32,7,9 | | 0 | 1 | | | 62 | 2 | | | 02,5,8,9 | 3 | 0,8,9 | | 6,8 | 4 | 9 | | | 5 | 3 | | | 6 | 22,4,8 | | 0 | 7 | | | 3,6,9 | 8 | 3,4 | | 0,3,4 | 9 | 3,8 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K21-T05
|
|
Giải ĐB |
710634 |
|
Giải nhất |
18188 |
|
Giải nhì |
38588 |
|
Giải ba |
35245 03197 |
|
Giải tư |
04534 05872 38980 27832 02782 06433 46415 |
|
Giải năm |
3254 |
|
Giải sáu |
2750 5258 8959 |
|
Giải bảy |
058 |
|
Giải 8 |
07 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,8 | 0 | 7 | | | 1 | 5 | | 3,7,8 | 2 | | | 3 | 3 | 2,3,42 | | 32,5 | 4 | 5 | | 1,4 | 5 | 0,4,82,9 | | | 6 | | | 0,9 | 7 | 2 | | 52,82 | 8 | 0,2,82 | | 5 | 9 | 7 |
|
|
XSVT - Loại vé: 05D
|
|
Giải ĐB |
353356 |
|
Giải nhất |
89430 |
|
Giải nhì |
24009 |
|
Giải ba |
37316 77704 |
|
Giải tư |
38984 35973 10166 71525 99326 91954 19361 |
|
Giải năm |
8443 |
|
Giải sáu |
1525 2496 7177 |
|
Giải bảy |
511 |
|
Giải 8 |
43 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 4,9 | | 1,6 | 1 | 1,6 | | | 2 | 52,6 | | 42,7 | 3 | 0 | | 0,5,8 | 4 | 32 | | 22 | 5 | 4,6 | 1,2,5,6 9 | 6 | 1,6 | | 7 | 7 | 3,7 | | | 8 | 4 | | 0 | 9 | 6 |
|
|
XSBL - Loại vé: T5-K4
|
|
Giải ĐB |
085856 |
|
Giải nhất |
78390 |
|
Giải nhì |
04034 |
|
Giải ba |
31582 55935 |
|
Giải tư |
31176 33347 07539 39038 30627 57604 69743 |
|
Giải năm |
8275 |
|
Giải sáu |
1750 1935 7742 |
|
Giải bảy |
726 |
|
Giải 8 |
14 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,9 | 0 | 4 | | | 1 | 4 | | 4,8 | 2 | 6,7 | | 4 | 3 | 4,52,8,9 | | 0,1,3 | 4 | 2,3,7 | | 32,7 | 5 | 0,6 | | 2,5,7 | 6 | | | 2,4 | 7 | 5,6 | | 3 | 8 | 2 | | 3 | 9 | 0 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|