|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K31-T08
|
|
Giải ĐB |
814620 |
|
Giải nhất |
31572 |
|
Giải nhì |
19628 |
|
Giải ba |
56092 90732 |
|
Giải tư |
06969 37901 06030 71372 59439 51685 36742 |
|
Giải năm |
3669 |
|
Giải sáu |
3262 7738 0329 |
|
Giải bảy |
133 |
|
Giải 8 |
99 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,3 | 0 | 1 | | 0 | 1 | | 3,4,6,72 9 | 2 | 0,8,9 | | 3 | 3 | 0,2,3,8 9 | | | 4 | 2 | | 8 | 5 | | | | 6 | 2,92 | | | 7 | 22 | | 2,3 | 8 | 5 | | 2,3,62,9 | 9 | 2,9 |
|
|
XSVT - Loại vé: 08A
|
|
Giải ĐB |
384788 |
|
Giải nhất |
47637 |
|
Giải nhì |
40931 |
|
Giải ba |
38547 29305 |
|
Giải tư |
37278 43377 74725 17356 39256 15366 61873 |
|
Giải năm |
0559 |
|
Giải sáu |
5442 2737 7140 |
|
Giải bảy |
398 |
|
Giải 8 |
33 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 5 | | 3 | 1 | | | 4 | 2 | 5 | | 3,7 | 3 | 1,3,72 | | | 4 | 0,2,7 | | 0,2 | 5 | 62,9 | | 52,6 | 6 | 6 | | 32,4,7 | 7 | 3,7,8 | | 7,8,9 | 8 | 8 | | 5 | 9 | 8 |
|
|
XSBL - Loại vé: T8-K1
|
|
Giải ĐB |
268193 |
|
Giải nhất |
65493 |
|
Giải nhì |
21094 |
|
Giải ba |
55754 31286 |
|
Giải tư |
19390 53547 63756 31291 76230 49241 34248 |
|
Giải năm |
3167 |
|
Giải sáu |
6665 4804 2083 |
|
Giải bảy |
479 |
|
Giải 8 |
27 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,9 | 0 | 4 | | 4,9 | 1 | | | | 2 | 7 | | 8,92 | 3 | 0 | | 0,5,9 | 4 | 1,7,8 | | 6 | 5 | 4,6 | | 5,8 | 6 | 5,7 | | 2,4,6 | 7 | 9 | | 4 | 8 | 3,6 | | 7 | 9 | 0,1,32,4 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 8B2
|
|
Giải ĐB |
574027 |
|
Giải nhất |
72911 |
|
Giải nhì |
87891 |
|
Giải ba |
40469 00395 |
|
Giải tư |
82375 76222 10009 13950 31331 72521 21526 |
|
Giải năm |
1608 |
|
Giải sáu |
6957 3371 4547 |
|
Giải bảy |
545 |
|
Giải 8 |
08 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 82,9 | 1,2,3,7 9 | 1 | 1 | | 2 | 2 | 1,2,6,7 | | | 3 | 1 | | | 4 | 5,7 | | 4,7,9 | 5 | 0,7 | | 2 | 6 | 9 | | 2,4,5 | 7 | 1,5 | | 02 | 8 | | | 0,6 | 9 | 1,5 |
|
|
XSDT - Loại vé: V31
|
|
Giải ĐB |
409865 |
|
Giải nhất |
28607 |
|
Giải nhì |
77306 |
|
Giải ba |
52305 66557 |
|
Giải tư |
98361 33249 35157 94637 23162 21222 01822 |
|
Giải năm |
2458 |
|
Giải sáu |
3031 3246 5685 |
|
Giải bảy |
511 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 5,6,7 | | 1,3,62 | 1 | 1 | | 22,6 | 2 | 22 | | | 3 | 1,7 | | | 4 | 6,9 | | 0,6,8 | 5 | 72,8 | | 0,4 | 6 | 12,2,5 | | 0,3,52 | 7 | | | 5 | 8 | 5 | | 4 | 9 | |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T08K1
|
|
Giải ĐB |
427004 |
|
Giải nhất |
41903 |
|
Giải nhì |
70292 |
|
Giải ba |
10846 92607 |
|
Giải tư |
82848 78795 88739 47510 49881 82061 87749 |
|
Giải năm |
5772 |
|
Giải sáu |
2751 7781 8581 |
|
Giải bảy |
679 |
|
Giải 8 |
44 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 3,4,7 | | 5,6,83 | 1 | 0 | | 7,9 | 2 | | | 0 | 3 | 9 | | 0,4 | 4 | 4,6,8,9 | | 9 | 5 | 1 | | 4 | 6 | 1 | | 0 | 7 | 2,9 | | 4 | 8 | 13 | | 3,4,7 | 9 | 2,5 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|