|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K44-T11
|
|
Giải ĐB |
069612 |
|
Giải nhất |
83769 |
|
Giải nhì |
05699 |
|
Giải ba |
03727 60220 |
|
Giải tư |
26039 77581 19475 58160 11915 38939 08332 |
|
Giải năm |
7723 |
|
Giải sáu |
0396 0675 9929 |
|
Giải bảy |
804 |
|
Giải 8 |
98 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,6 | 0 | 4 | | 8 | 1 | 2,5 | | 1,3 | 2 | 0,3,7,9 | | 2 | 3 | 2,92 | | 0 | 4 | | | 1,72 | 5 | | | 9 | 6 | 0,9 | | 2 | 7 | 52 | | 9 | 8 | 1 | | 2,32,6,9 | 9 | 6,8,9 |
|
|
XSVT - Loại vé: 11A
|
|
Giải ĐB |
958806 |
|
Giải nhất |
14785 |
|
Giải nhì |
20340 |
|
Giải ba |
03251 55533 |
|
Giải tư |
98554 61894 02662 37726 30992 62525 97310 |
|
Giải năm |
7473 |
|
Giải sáu |
4768 7298 2154 |
|
Giải bảy |
011 |
|
Giải 8 |
71 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,4 | 0 | 6 | | 1,5,7 | 1 | 0,1 | | 6,9 | 2 | 5,6 | | 3,7 | 3 | 3 | | 52,9 | 4 | 0 | | 2,8 | 5 | 1,42 | | 0,2 | 6 | 2,8 | | | 7 | 1,3 | | 6,9 | 8 | 5 | | | 9 | 2,4,8 |
|
|
XSBL - Loại vé: T11-K1
|
|
Giải ĐB |
740088 |
|
Giải nhất |
20792 |
|
Giải nhì |
83610 |
|
Giải ba |
91871 04306 |
|
Giải tư |
89286 78929 52742 82506 53058 67206 68560 |
|
Giải năm |
2732 |
|
Giải sáu |
0917 3025 9502 |
|
Giải bảy |
779 |
|
Giải 8 |
36 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 2,63 | | 7 | 1 | 0,7 | | 0,3,4,9 | 2 | 5,9 | | | 3 | 2,6 | | | 4 | 2 | | 2 | 5 | 8 | | 03,3,8 | 6 | 0 | | 1 | 7 | 1,9 | | 5,8 | 8 | 6,8 | | 2,7 | 9 | 2 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 11A2
|
|
Giải ĐB |
247230 |
|
Giải nhất |
13218 |
|
Giải nhì |
64302 |
|
Giải ba |
26987 85327 |
|
Giải tư |
07280 96079 30452 27723 55037 86579 32043 |
|
Giải năm |
7768 |
|
Giải sáu |
2048 9460 6759 |
|
Giải bảy |
389 |
|
Giải 8 |
92 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,6,8 | 0 | 2 | | | 1 | 8 | | 0,5,9 | 2 | 3,7 | | 2,4 | 3 | 0,7 | | | 4 | 3,8 | | | 5 | 2,9 | | | 6 | 0,8 | | 2,3,8 | 7 | 92 | | 1,4,6 | 8 | 0,7,9 | | 5,72,8 | 9 | 2 |
|
|
XSDT - Loại vé: V44
|
|
Giải ĐB |
022321 |
|
Giải nhất |
33107 |
|
Giải nhì |
25593 |
|
Giải ba |
14912 99312 |
|
Giải tư |
04419 64705 26492 89326 25478 78645 90492 |
|
Giải năm |
6897 |
|
Giải sáu |
9044 0478 5780 |
|
Giải bảy |
264 |
|
Giải 8 |
33 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 5,7 | | 2 | 1 | 22,9 | | 12,92 | 2 | 1,6 | | 3,9 | 3 | 3 | | 4,6 | 4 | 4,5 | | 0,4 | 5 | | | 2 | 6 | 4 | | 0,9 | 7 | 82 | | 72 | 8 | 0 | | 1 | 9 | 22,3,7 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T11K1
|
|
Giải ĐB |
068695 |
|
Giải nhất |
43685 |
|
Giải nhì |
04515 |
|
Giải ba |
36733 82703 |
|
Giải tư |
38698 92056 96651 60552 62776 78055 75107 |
|
Giải năm |
3344 |
|
Giải sáu |
2875 8838 0717 |
|
Giải bảy |
205 |
|
Giải 8 |
95 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 3,5,7 | | 5 | 1 | 5,7 | | 5 | 2 | | | 0,3 | 3 | 3,8 | | 4 | 4 | 4 | 0,1,5,7 8,92 | 5 | 1,2,5,6 | | 5,7 | 6 | | | 0,1 | 7 | 5,6 | | 3,9 | 8 | 5 | | | 9 | 52,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|