|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K18-T05
|
|
Giải ĐB |
133509 |
|
Giải nhất |
31921 |
|
Giải nhì |
29602 |
|
Giải ba |
34282 01507 |
|
Giải tư |
60032 59391 94763 87352 99352 19567 36538 |
|
Giải năm |
0757 |
|
Giải sáu |
9967 6222 5220 |
|
Giải bảy |
927 |
|
Giải 8 |
95 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 2,7,9 | | 2,9 | 1 | | 0,2,3,52 8 | 2 | 0,1,2,7 | | 6 | 3 | 2,8 | | | 4 | | | 9 | 5 | 22,7 | | | 6 | 3,72 | | 0,2,5,62 | 7 | | | 3 | 8 | 2 | | 0 | 9 | 1,5 |
|
|
XSVT - Loại vé: 05A
|
|
Giải ĐB |
742546 |
|
Giải nhất |
84324 |
|
Giải nhì |
69796 |
|
Giải ba |
33901 21917 |
|
Giải tư |
87600 75793 67133 26882 84978 83376 23130 |
|
Giải năm |
8171 |
|
Giải sáu |
9965 3319 6837 |
|
Giải bảy |
412 |
|
Giải 8 |
32 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3 | 0 | 0,1 | | 0,7 | 1 | 2,7,9 | | 1,3,8 | 2 | 4 | | 3,9 | 3 | 0,2,3,7 | | 2 | 4 | 6 | | 6 | 5 | | | 4,7,9 | 6 | 5 | | 1,3 | 7 | 1,6,8 | | 7 | 8 | 2 | | 1 | 9 | 3,6 |
|
|
XSBL - Loại vé: T5-K1
|
|
Giải ĐB |
066493 |
|
Giải nhất |
02034 |
|
Giải nhì |
56268 |
|
Giải ba |
02558 45637 |
|
Giải tư |
57396 88465 58246 13244 04254 73060 38620 |
|
Giải năm |
4861 |
|
Giải sáu |
8567 8897 1178 |
|
Giải bảy |
735 |
|
Giải 8 |
77 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,6 | 0 | | | 6 | 1 | | | | 2 | 0 | | 9 | 3 | 4,5,7 | | 3,4,5 | 4 | 4,6 | | 3,6 | 5 | 4,8 | | 4,9 | 6 | 0,1,5,7 8 | | 3,6,7,9 | 7 | 7,8 | | 5,6,7 | 8 | | | | 9 | 3,6,7 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 5B2
|
|
Giải ĐB |
975219 |
|
Giải nhất |
82161 |
|
Giải nhì |
37386 |
|
Giải ba |
84046 25226 |
|
Giải tư |
05730 61846 95984 98332 98740 84073 74599 |
|
Giải năm |
5628 |
|
Giải sáu |
2060 1982 0041 |
|
Giải bảy |
598 |
|
Giải 8 |
41 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,4,6 | 0 | | | 42,6 | 1 | 9 | | 3,8 | 2 | 6,8 | | 7 | 3 | 0,2 | | 8 | 4 | 0,12,62 | | | 5 | | | 2,42,8 | 6 | 0,1 | | | 7 | 3 | | 2,9 | 8 | 2,4,6 | | 1,9 | 9 | 8,9 |
|
|
XSDT - Loại vé: V18
|
|
Giải ĐB |
024185 |
|
Giải nhất |
53825 |
|
Giải nhì |
34014 |
|
Giải ba |
53819 86610 |
|
Giải tư |
40452 94528 40714 64672 24213 24901 57820 |
|
Giải năm |
7853 |
|
Giải sáu |
5590 2646 9824 |
|
Giải bảy |
123 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,2,9 | 0 | 1,4 | | 0 | 1 | 0,3,42,9 | | 5,7 | 2 | 0,3,4,5 8 | | 1,2,5 | 3 | | | 0,12,2 | 4 | 6 | | 2,8 | 5 | 2,3 | | 4 | 6 | | | | 7 | 2 | | 2 | 8 | 5 | | 1 | 9 | 0 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T05K1
|
|
Giải ĐB |
207225 |
|
Giải nhất |
31724 |
|
Giải nhì |
45487 |
|
Giải ba |
71373 87443 |
|
Giải tư |
14894 10395 11594 94528 90952 51091 30111 |
|
Giải năm |
9785 |
|
Giải sáu |
3253 3774 8477 |
|
Giải bảy |
160 |
|
Giải 8 |
16 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | | | 1,9 | 1 | 1,6 | | 5 | 2 | 4,5,8 | | 4,5,7 | 3 | | | 2,7,92 | 4 | 3 | | 2,8,9 | 5 | 2,3 | | 1 | 6 | 0 | | 7,8 | 7 | 3,4,7 | | 2 | 8 | 5,7 | | | 9 | 1,42,5 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|