|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K17-T04
|
|
Giải ĐB |
339695 |
|
Giải nhất |
79981 |
|
Giải nhì |
08360 |
|
Giải ba |
84361 71887 |
|
Giải tư |
66227 96872 44426 47678 07933 73468 73907 |
|
Giải năm |
4732 |
|
Giải sáu |
6467 5005 9810 |
|
Giải bảy |
682 |
|
Giải 8 |
85 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,6 | 0 | 5,7 | | 6,8 | 1 | 0 | | 3,7,8 | 2 | 6,7 | | 3 | 3 | 2,3 | | | 4 | | | 0,8,9 | 5 | | | 2 | 6 | 0,1,7,8 | | 0,2,6,8 | 7 | 2,8 | | 6,7 | 8 | 1,2,5,7 | | | 9 | 5 |
|
|
XSVT - Loại vé: 04D
|
|
Giải ĐB |
718994 |
|
Giải nhất |
76443 |
|
Giải nhì |
05151 |
|
Giải ba |
29181 25711 |
|
Giải tư |
25501 88743 79773 98999 67768 68144 77928 |
|
Giải năm |
9162 |
|
Giải sáu |
3696 4371 0199 |
|
Giải bảy |
860 |
|
Giải 8 |
92 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | 1 | 0,1,5,7 8 | 1 | 1 | | 6,9 | 2 | 8 | | 42,7 | 3 | | | 4,9 | 4 | 32,4 | | | 5 | 1 | | 9 | 6 | 0,2,8 | | | 7 | 1,3 | | 2,6 | 8 | 1 | | 92 | 9 | 2,4,6,92 |
|
|
XSBL - Loại vé: T4-K4
|
|
Giải ĐB |
885692 |
|
Giải nhất |
45081 |
|
Giải nhì |
69099 |
|
Giải ba |
66580 87347 |
|
Giải tư |
51950 49245 63469 03331 89321 50239 05512 |
|
Giải năm |
4507 |
|
Giải sáu |
9668 5074 8928 |
|
Giải bảy |
556 |
|
Giải 8 |
95 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5,8 | 0 | 7 | | 2,3,8 | 1 | 2 | | 1,9 | 2 | 1,8 | | | 3 | 1,9 | | 7 | 4 | 5,7 | | 4,9 | 5 | 0,6 | | 5 | 6 | 8,9 | | 0,4 | 7 | 4 | | 2,6 | 8 | 0,1 | | 3,6,9 | 9 | 2,5,9 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 4E2
|
|
Giải ĐB |
688903 |
|
Giải nhất |
98027 |
|
Giải nhì |
50342 |
|
Giải ba |
90296 67805 |
|
Giải tư |
53813 90730 66480 16603 55852 66501 38544 |
|
Giải năm |
4666 |
|
Giải sáu |
9558 5988 9171 |
|
Giải bảy |
284 |
|
Giải 8 |
69 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,8 | 0 | 1,32,5 | | 0,7 | 1 | 3 | | 4,5 | 2 | 7 | | 02,1 | 3 | 0 | | 4,8 | 4 | 2,4 | | 0 | 5 | 2,8 | | 6,9 | 6 | 6,9 | | 2 | 7 | 1 | | 5,8 | 8 | 0,4,8 | | 6 | 9 | 6 |
|
|
XSDT - Loại vé: V17
|
|
Giải ĐB |
809522 |
|
Giải nhất |
49884 |
|
Giải nhì |
42933 |
|
Giải ba |
06127 15687 |
|
Giải tư |
43782 67449 91667 78198 97930 71500 39190 |
|
Giải năm |
3644 |
|
Giải sáu |
6989 2808 1903 |
|
Giải bảy |
760 |
|
Giải 8 |
91 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3,6,9 | 0 | 0,3,8 | | 9 | 1 | | | 2,8 | 2 | 2,7 | | 0,3 | 3 | 0,3 | | 4,8 | 4 | 4,9 | | | 5 | | | | 6 | 0,7 | | 2,6,8 | 7 | | | 0,9 | 8 | 2,4,7,9 | | 4,8 | 9 | 0,1,8 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T04K4
|
|
Giải ĐB |
867614 |
|
Giải nhất |
84531 |
|
Giải nhì |
06657 |
|
Giải ba |
32161 80927 |
|
Giải tư |
13683 27267 05869 76756 88845 08821 33486 |
|
Giải năm |
7154 |
|
Giải sáu |
7308 9747 6604 |
|
Giải bảy |
519 |
|
Giải 8 |
79 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 4,8 | | 2,3,6 | 1 | 4,9 | | | 2 | 1,7 | | 8 | 3 | 1 | | 0,1,5 | 4 | 5,7 | | 4 | 5 | 4,6,7 | | 5,8 | 6 | 1,7,9 | | 2,4,5,6 | 7 | 9 | | 0 | 8 | 3,6 | | 1,6,7 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|