|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL23
|
|
Giải ĐB |
591978 |
|
Giải nhất |
73464 |
|
Giải nhì |
93850 |
|
Giải ba |
26659 46310 |
|
Giải tư |
26194 55029 99548 05196 16311 58269 96560 |
|
Giải năm |
6809 |
|
Giải sáu |
4348 2195 9893 |
|
Giải bảy |
047 |
|
Giải 8 |
64 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,5,6 | 0 | 9 | | 1 | 1 | 0,1 | | | 2 | 9 | | 9 | 3 | | | 62,9 | 4 | 7,82 | | 9 | 5 | 0,9 | | 9 | 6 | 0,42,9 | | 4 | 7 | 8 | | 42,7 | 8 | | | 0,2,5,6 | 9 | 3,4,5,6 |
|
|
XSBD - Loại vé: 06K23
|
|
Giải ĐB |
103208 |
|
Giải nhất |
48800 |
|
Giải nhì |
90419 |
|
Giải ba |
25659 70654 |
|
Giải tư |
10957 79050 03923 17894 84223 34241 95991 |
|
Giải năm |
5287 |
|
Giải sáu |
7761 6471 4785 |
|
Giải bảy |
877 |
|
Giải 8 |
52 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,5 | 0 | 0,8 | | 4,6,7,9 | 1 | 9 | | 5 | 2 | 32 | | 22 | 3 | | | 5,9 | 4 | 1 | | 8 | 5 | 0,2,4,7 9 | | | 6 | 1 | | 5,7,8 | 7 | 1,7 | | 0 | 8 | 5,7 | | 1,5 | 9 | 1,4 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV23
|
|
Giải ĐB |
396747 |
|
Giải nhất |
98313 |
|
Giải nhì |
14791 |
|
Giải ba |
02847 97244 |
|
Giải tư |
36259 49721 94428 03133 07310 71483 59118 |
|
Giải năm |
5356 |
|
Giải sáu |
2050 3023 9103 |
|
Giải bảy |
669 |
|
Giải 8 |
72 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,5 | 0 | 3 | | 2,9 | 1 | 0,3,8 | | 7 | 2 | 1,3,8 | 0,1,2,3 8 | 3 | 3 | | 4 | 4 | 4,72 | | | 5 | 0,6,9 | | 5 | 6 | 9 | | 42 | 7 | 2 | | 1,2 | 8 | 3 | | 5,6 | 9 | 1 |
|
|
XSTN - Loại vé: 6K1
|
|
Giải ĐB |
936713 |
|
Giải nhất |
41445 |
|
Giải nhì |
11730 |
|
Giải ba |
25913 34260 |
|
Giải tư |
09753 68674 35177 85355 52012 31717 61471 |
|
Giải năm |
1108 |
|
Giải sáu |
1078 1865 6509 |
|
Giải bảy |
041 |
|
Giải 8 |
01 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,6 | 0 | 1,8,9 | | 0,4,7 | 1 | 2,32,7 | | 1 | 2 | | | 12,5 | 3 | 0 | | 7 | 4 | 1,5 | | 4,5,6 | 5 | 3,5 | | | 6 | 0,5 | | 1,7 | 7 | 1,4,7,8 | | 0,7 | 8 | | | 0 | 9 | |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-6K1
|
|
Giải ĐB |
827417 |
|
Giải nhất |
39822 |
|
Giải nhì |
61739 |
|
Giải ba |
49972 18558 |
|
Giải tư |
95269 25412 61370 83758 57095 66199 04737 |
|
Giải năm |
4602 |
|
Giải sáu |
6880 5902 6720 |
|
Giải bảy |
564 |
|
Giải 8 |
52 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,7,8 | 0 | 22 | | | 1 | 2,7 | 02,1,2,5 7 | 2 | 0,2 | | | 3 | 7,9 | | 6 | 4 | | | 9 | 5 | 2,82 | | | 6 | 4,9 | | 1,3 | 7 | 0,2 | | 52 | 8 | 0 | | 3,6,9 | 9 | 5,9 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 6K1
|
|
Giải ĐB |
088367 |
|
Giải nhất |
98734 |
|
Giải nhì |
64555 |
|
Giải ba |
63823 81822 |
|
Giải tư |
10067 56150 61143 67505 36026 94391 93331 |
|
Giải năm |
0233 |
|
Giải sáu |
1991 2118 1816 |
|
Giải bảy |
905 |
|
Giải 8 |
03 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 3,52 | | 3,92 | 1 | 6,8 | | 2 | 2 | 2,3,6 | | 0,2,3,4 | 3 | 1,3,4 | | 3 | 4 | 3 | | 02,5 | 5 | 0,5 | | 1,2 | 6 | 72 | | 62 | 7 | | | 1 | 8 | | | | 9 | 12 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|