|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 10K1
|
|
Giải ĐB |
105684 |
|
Giải nhất |
03113 |
|
Giải nhì |
54142 |
|
Giải ba |
81730 14703 |
|
Giải tư |
67186 87407 05324 30505 03842 96675 74999 |
|
Giải năm |
0767 |
|
Giải sáu |
0721 2867 1147 |
|
Giải bảy |
905 |
|
Giải 8 |
73 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 3,52,7 | | 2 | 1 | 3 | | 42 | 2 | 1,4 | | 0,1,7 | 3 | 0 | | 2,8 | 4 | 22,7 | | 02,7 | 5 | | | 8 | 6 | 72 | | 0,4,62 | 7 | 3,5 | | | 8 | 4,6 | | 9 | 9 | 9 |
|
|
XSCT - Loại vé: K1T10
|
|
Giải ĐB |
011844 |
|
Giải nhất |
07109 |
|
Giải nhì |
24013 |
|
Giải ba |
22564 67685 |
|
Giải tư |
99177 77695 91450 84176 52656 87005 02124 |
|
Giải năm |
8166 |
|
Giải sáu |
9486 0577 5362 |
|
Giải bảy |
799 |
|
Giải 8 |
96 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 5,9 | | | 1 | 3 | | 6 | 2 | 4 | | 1 | 3 | | | 2,4,6 | 4 | 4 | | 0,8,9 | 5 | 0,6 | 5,6,7,8 9 | 6 | 2,4,6 | | 72 | 7 | 6,72 | | | 8 | 5,6 | | 0,9 | 9 | 5,6,9 |
|
|
XSST - Loại vé: K1T10
|
|
Giải ĐB |
308223 |
|
Giải nhất |
63901 |
|
Giải nhì |
76240 |
|
Giải ba |
66913 96817 |
|
Giải tư |
89519 94420 40687 24939 52064 69637 41294 |
|
Giải năm |
9313 |
|
Giải sáu |
1036 0768 3280 |
|
Giải bảy |
022 |
|
Giải 8 |
49 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,4,8 | 0 | 1 | | 0 | 1 | 32,7,9 | | 2 | 2 | 0,2,3 | | 12,2 | 3 | 6,7,9 | | 6,9 | 4 | 0,9 | | | 5 | | | 3 | 6 | 4,8 | | 1,3,8 | 7 | | | 6 | 8 | 0,7 | | 1,3,4 | 9 | 4 |
|
|
XSBTR - Loại vé: K40-T10
|
|
Giải ĐB |
132459 |
|
Giải nhất |
96438 |
|
Giải nhì |
90217 |
|
Giải ba |
64408 77513 |
|
Giải tư |
73407 97092 44351 67708 42931 91813 10072 |
|
Giải năm |
9696 |
|
Giải sáu |
0019 5511 4739 |
|
Giải bảy |
673 |
|
Giải 8 |
93 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 7,82 | | 1,3,5 | 1 | 1,32,7,9 | | 7,9 | 2 | | | 12,7,9 | 3 | 1,8,9 | | | 4 | | | | 5 | 1,9 | | 9 | 6 | | | 0,1 | 7 | 2,3 | | 02,3 | 8 | | | 1,3,5 | 9 | 2,3,6 |
|
|
XSVT - Loại vé: 10A
|
|
Giải ĐB |
914112 |
|
Giải nhất |
32303 |
|
Giải nhì |
31854 |
|
Giải ba |
18482 85541 |
|
Giải tư |
70058 84841 00192 67127 74204 93124 52583 |
|
Giải năm |
4694 |
|
Giải sáu |
3762 6395 7154 |
|
Giải bảy |
555 |
|
Giải 8 |
86 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 3,4 | | 42 | 1 | 2 | | 1,6,8,9 | 2 | 4,7 | | 0,8 | 3 | | | 0,2,52,9 | 4 | 12 | | 5,9 | 5 | 42,5,8 | | 8 | 6 | 2 | | 2 | 7 | | | 5 | 8 | 2,3,6 | | | 9 | 2,4,5 |
|
|
XSBL - Loại vé: T10-K1
|
|
Giải ĐB |
507180 |
|
Giải nhất |
74907 |
|
Giải nhì |
09670 |
|
Giải ba |
67311 36310 |
|
Giải tư |
94160 99441 05561 92826 84015 76825 17010 |
|
Giải năm |
9682 |
|
Giải sáu |
6492 5850 3288 |
|
Giải bảy |
296 |
|
Giải 8 |
55 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | 12,5,6,7 8 | 0 | 7 | | 1,4,6 | 1 | 02,1,5 | | 8,9 | 2 | 5,6 | | | 3 | | | | 4 | 1 | | 1,2,5 | 5 | 0,5 | | 2,9 | 6 | 0,1 | | 0 | 7 | 0 | | 8 | 8 | 0,2,8 | | | 9 | 2,6 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|