|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSDN - Loại vé: 10K2
|
|
Giải ĐB |
953606 |
|
Giải nhất |
56963 |
|
Giải nhì |
91506 |
|
Giải ba |
59367 37080 |
|
Giải tư |
42005 68642 93188 40838 84283 02197 06450 |
|
Giải năm |
2491 |
|
Giải sáu |
2536 6668 4420 |
|
Giải bảy |
054 |
|
Giải 8 |
56 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,5,8 | 0 | 5,62 | | 9 | 1 | | | 4 | 2 | 0 | | 6,8 | 3 | 6,8 | | 5 | 4 | 2 | | 0 | 5 | 0,4,6 | | 02,3,5 | 6 | 3,7,8 | | 6,9 | 7 | | | 3,6,8 | 8 | 0,3,8 | | | 9 | 1,7 |
|
|
XSCT - Loại vé: K2T10
|
|
Giải ĐB |
589130 |
|
Giải nhất |
32895 |
|
Giải nhì |
25090 |
|
Giải ba |
59310 34240 |
|
Giải tư |
34148 27682 29955 74244 38355 61099 57086 |
|
Giải năm |
9531 |
|
Giải sáu |
7827 7866 8397 |
|
Giải bảy |
745 |
|
Giải 8 |
13 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,3,4,9 | 0 | | | 3 | 1 | 0,3 | | 8 | 2 | 7 | | 1 | 3 | 0,1 | | 4 | 4 | 0,4,5,8 | | 4,52,9 | 5 | 52 | | 6,8 | 6 | 6 | | 2,9 | 7 | | | 4 | 8 | 2,6 | | 9 | 9 | 0,5,7,9 |
|
|
XSST - Loại vé: K2T10
|
|
Giải ĐB |
483213 |
|
Giải nhất |
81651 |
|
Giải nhì |
65962 |
|
Giải ba |
40219 49636 |
|
Giải tư |
17961 51343 43804 91334 31368 88334 04448 |
|
Giải năm |
4250 |
|
Giải sáu |
6930 8856 7244 |
|
Giải bảy |
384 |
|
Giải 8 |
81 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5 | 0 | 4 | | 5,6,8 | 1 | 3,9 | | 6 | 2 | | | 1,4 | 3 | 0,42,6 | | 0,32,4,8 | 4 | 3,4,8 | | | 5 | 0,1,6 | | 3,5 | 6 | 1,2,8 | | | 7 | | | 4,6 | 8 | 1,4 | | 1 | 9 | |
|
|
XSBTR - Loại vé: K41-T10
|
|
Giải ĐB |
542064 |
|
Giải nhất |
04541 |
|
Giải nhì |
70021 |
|
Giải ba |
11455 66207 |
|
Giải tư |
67070 38034 06512 88164 37969 34097 91471 |
|
Giải năm |
7365 |
|
Giải sáu |
0371 4233 4063 |
|
Giải bảy |
955 |
|
Giải 8 |
78 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 7 | | 2,4,72 | 1 | 2 | | 1 | 2 | 1 | | 3,6 | 3 | 3,4 | | 3,62 | 4 | 1 | | 52,6 | 5 | 52 | | | 6 | 3,42,5,9 | | 0,9 | 7 | 0,12,8 | | 7 | 8 | | | 6 | 9 | 7 |
|
|
XSVT - Loại vé: 10B
|
|
Giải ĐB |
056006 |
|
Giải nhất |
26038 |
|
Giải nhì |
32678 |
|
Giải ba |
86364 58373 |
|
Giải tư |
31975 89378 37266 77391 13624 44992 49857 |
|
Giải năm |
1992 |
|
Giải sáu |
9063 3211 8011 |
|
Giải bảy |
628 |
|
Giải 8 |
59 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 6 | | 12,9 | 1 | 12 | | 92 | 2 | 4,8 | | 6,7 | 3 | 8 | | 2,6 | 4 | | | 7 | 5 | 7,9 | | 0,6 | 6 | 3,4,6 | | 5 | 7 | 3,5,82 | | 2,3,72 | 8 | | | 5 | 9 | 1,22 |
|
|
XSBL - Loại vé: T10-K2
|
|
Giải ĐB |
191384 |
|
Giải nhất |
95407 |
|
Giải nhì |
57582 |
|
Giải ba |
32244 24580 |
|
Giải tư |
77549 00795 14301 49634 91432 47987 89844 |
|
Giải năm |
6478 |
|
Giải sáu |
8902 1805 0661 |
|
Giải bảy |
679 |
|
Giải 8 |
62 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 8 | 0 | 1,2,5,7 | | 0,6 | 1 | | | 0,3,6,8 | 2 | | | | 3 | 2,4 | | 3,42,8 | 4 | 42,9 | | 0,9 | 5 | | | | 6 | 1,2 | | 0,8 | 7 | 8,9 | | 7 | 8 | 0,2,4,7 | | 4,7 | 9 | 5 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|