|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSTN - Loại vé: 5K2
|
|
Giải ĐB |
261628 |
|
Giải nhất |
80289 |
|
Giải nhì |
18150 |
|
Giải ba |
08696 71643 |
|
Giải tư |
30110 94740 27355 10709 64939 82489 15901 |
|
Giải năm |
8196 |
|
Giải sáu |
7523 0914 5317 |
|
Giải bảy |
838 |
|
Giải 8 |
90 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,4,5,9 | 0 | 1,9 | | 0 | 1 | 0,4,7 | | | 2 | 3,8 | | 2,4 | 3 | 8,9 | | 1 | 4 | 0,3 | | 5 | 5 | 0,5 | | 92 | 6 | | | 1 | 7 | | | 2,3 | 8 | 92 | | 0,3,82 | 9 | 0,62 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-5K2
|
|
Giải ĐB |
194241 |
|
Giải nhất |
80679 |
|
Giải nhì |
33513 |
|
Giải ba |
91561 88175 |
|
Giải tư |
95003 62502 27378 00545 11899 00306 17127 |
|
Giải năm |
1552 |
|
Giải sáu |
6162 0765 1076 |
|
Giải bảy |
859 |
|
Giải 8 |
10 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1 | 0 | 2,3,6 | | 4,6 | 1 | 0,3 | | 0,5,6 | 2 | 7 | | 0,1 | 3 | | | | 4 | 1,5 | | 4,6,7 | 5 | 2,9 | | 0,7 | 6 | 1,2,5 | | 2 | 7 | 5,6,8,9 | | 7 | 8 | | | 5,7,9 | 9 | 9 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 5K2
|
|
Giải ĐB |
859600 |
|
Giải nhất |
54119 |
|
Giải nhì |
70529 |
|
Giải ba |
58083 08003 |
|
Giải tư |
87201 68233 01262 40500 42881 63857 88450 |
|
Giải năm |
3600 |
|
Giải sáu |
2938 9035 4450 |
|
Giải bảy |
755 |
|
Giải 8 |
61 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 03,52 | 0 | 03,1,3 | | 0,6,8 | 1 | 9 | | 6 | 2 | 9 | | 0,3,8 | 3 | 3,5,8 | | | 4 | | | 3,5 | 5 | 02,5,7 | | | 6 | 1,2 | | 5 | 7 | | | 3 | 8 | 1,3 | | 1,2 | 9 | |
|
|
XSDN - Loại vé: 5K2
|
|
Giải ĐB |
077915 |
|
Giải nhất |
00656 |
|
Giải nhì |
44747 |
|
Giải ba |
40834 25332 |
|
Giải tư |
51240 50385 20672 05034 85590 25704 72202 |
|
Giải năm |
1691 |
|
Giải sáu |
2240 9632 2295 |
|
Giải bảy |
890 |
|
Giải 8 |
81 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 42,92 | 0 | 2,4 | | 8,9 | 1 | 5 | | 0,32,7 | 2 | | | | 3 | 22,42 | | 0,32 | 4 | 02,7 | | 1,8,9 | 5 | 6 | | 5 | 6 | | | 4 | 7 | 2 | | | 8 | 1,5 | | | 9 | 02,1,5 |
|
|
XSCT - Loại vé: K2T5
|
|
Giải ĐB |
718304 |
|
Giải nhất |
31597 |
|
Giải nhì |
34709 |
|
Giải ba |
37583 10648 |
|
Giải tư |
02197 84591 34572 57331 52534 82906 79613 |
|
Giải năm |
2935 |
|
Giải sáu |
1445 5891 4941 |
|
Giải bảy |
620 |
|
Giải 8 |
35 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 4,6,9 | | 3,4,92 | 1 | 3 | | 7 | 2 | 0 | | 1,8 | 3 | 1,4,52 | | 0,3 | 4 | 1,5,8 | | 32,4 | 5 | | | 0 | 6 | | | 92 | 7 | 2 | | 4 | 8 | 3 | | 0 | 9 | 12,72 |
|
|
XSST - Loại vé: K2T5
|
|
Giải ĐB |
632151 |
|
Giải nhất |
34820 |
|
Giải nhì |
01758 |
|
Giải ba |
05568 13968 |
|
Giải tư |
21926 90989 70998 85680 95753 65263 07873 |
|
Giải năm |
5990 |
|
Giải sáu |
8351 7644 4273 |
|
Giải bảy |
862 |
|
Giải 8 |
79 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,8,9 | 0 | | | 52 | 1 | | | 6 | 2 | 0,6 | | 5,6,72 | 3 | | | 4 | 4 | 4 | | | 5 | 12,3,8 | | 2 | 6 | 2,3,82 | | | 7 | 32,9 | | 5,62,9 | 8 | 0,9 | | 7,8 | 9 | 0,8 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|