|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K28-T07
|
|
Giải ĐB |
681119 |
|
Giải nhất |
56088 |
|
Giải nhì |
08596 |
|
Giải ba |
41478 00179 |
|
Giải tư |
09898 90423 61459 72185 25388 88650 15423 |
|
Giải năm |
0921 |
|
Giải sáu |
2427 4215 9827 |
|
Giải bảy |
457 |
|
Giải 8 |
42 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | | | 2 | 1 | 5,9 | | 4 | 2 | 1,32,72 | | 22 | 3 | | | | 4 | 2 | | 1,8 | 5 | 0,7,9 | | 9 | 6 | | | 22,5 | 7 | 8,9 | | 7,82,9 | 8 | 5,82 | | 1,5,7 | 9 | 6,8 |
|
|
XSVT - Loại vé: 07B
|
|
Giải ĐB |
955319 |
|
Giải nhất |
17861 |
|
Giải nhì |
42300 |
|
Giải ba |
65642 57053 |
|
Giải tư |
53264 53387 39050 78457 88403 16471 62844 |
|
Giải năm |
4164 |
|
Giải sáu |
4897 7947 5148 |
|
Giải bảy |
345 |
|
Giải 8 |
92 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,5 | 0 | 0,3 | | 6,7 | 1 | 9 | | 4,9 | 2 | | | 0,5 | 3 | | | 4,62 | 4 | 2,4,5,7 8 | | 4 | 5 | 0,3,7 | | | 6 | 1,42 | | 4,5,8,9 | 7 | 1 | | 4 | 8 | 7 | | 1 | 9 | 2,7 |
|
|
XSBL - Loại vé: T7-K2
|
|
Giải ĐB |
258393 |
|
Giải nhất |
92144 |
|
Giải nhì |
36777 |
|
Giải ba |
40502 91329 |
|
Giải tư |
95949 51833 00248 20070 20902 63798 39001 |
|
Giải năm |
1876 |
|
Giải sáu |
5435 5195 2475 |
|
Giải bảy |
404 |
|
Giải 8 |
69 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 7 | 0 | 1,22,4 | | 0 | 1 | | | 02 | 2 | 9 | | 3,9 | 3 | 3,5 | | 0,4 | 4 | 4,8,9 | | 3,7,9 | 5 | | | 7 | 6 | 9 | | 7 | 7 | 0,5,6,7 | | 4,9 | 8 | | | 2,4,6 | 9 | 3,5,8 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 7C2
|
|
Giải ĐB |
256022 |
|
Giải nhất |
76748 |
|
Giải nhì |
64476 |
|
Giải ba |
04976 02576 |
|
Giải tư |
90043 55833 67619 06219 77996 86006 13613 |
|
Giải năm |
7645 |
|
Giải sáu |
3498 1040 1591 |
|
Giải bảy |
053 |
|
Giải 8 |
16 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4 | 0 | 6 | | 9 | 1 | 3,6,92 | | 2 | 2 | 2 | | 1,3,4,5 | 3 | 3 | | | 4 | 0,3,5,8 | | 4 | 5 | 3 | | 0,1,73,9 | 6 | | | | 7 | 63 | | 4,9 | 8 | | | 12 | 9 | 1,6,8 |
|
|
XSDT - Loại vé: V28
|
|
Giải ĐB |
439097 |
|
Giải nhất |
10472 |
|
Giải nhì |
47597 |
|
Giải ba |
13182 13302 |
|
Giải tư |
93536 92699 52930 41349 60250 89452 33980 |
|
Giải năm |
8451 |
|
Giải sáu |
5538 3369 6966 |
|
Giải bảy |
032 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5,8 | 0 | 2,4 | | 5 | 1 | | 0,3,5,7 8 | 2 | | | | 3 | 0,2,6,8 | | 0 | 4 | 9 | | | 5 | 0,1,2 | | 3,6 | 6 | 6,9 | | 92 | 7 | 2 | | 3 | 8 | 0,2 | | 4,6,9 | 9 | 72,9 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T07K2
|
|
Giải ĐB |
303404 |
|
Giải nhất |
90382 |
|
Giải nhì |
93956 |
|
Giải ba |
15667 06530 |
|
Giải tư |
27175 90925 66397 63591 36897 04437 39300 |
|
Giải năm |
8357 |
|
Giải sáu |
9069 9501 4841 |
|
Giải bảy |
874 |
|
Giải 8 |
70 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3,7 | 0 | 0,1,4 | | 0,4,9 | 1 | | | 8 | 2 | 5 | | | 3 | 0,7 | | 0,7 | 4 | 1 | | 2,7 | 5 | 6,7 | | 5 | 6 | 7,9 | | 3,5,6,92 | 7 | 0,4,5 | | | 8 | 2 | | 6 | 9 | 1,72 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|