|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 9C2
|
|
Giải ĐB |
293747 |
|
Giải nhất |
55187 |
|
Giải nhì |
95090 |
|
Giải ba |
82169 79836 |
|
Giải tư |
94133 60558 37075 97558 67967 21670 81000 |
|
Giải năm |
3699 |
|
Giải sáu |
0496 4315 5000 |
|
Giải bảy |
816 |
|
Giải 8 |
16 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 02,7,9 | 0 | 02 | | | 1 | 5,62 | | | 2 | | | 3 | 3 | 3,6 | | | 4 | 7 | | 1,7 | 5 | 82 | | 12,3,9 | 6 | 7,9 | | 4,6,8 | 7 | 0,5 | | 52 | 8 | 7 | | 6,9 | 9 | 0,6,9 |
|
|
XSDT - Loại vé: V37
|
|
Giải ĐB |
803330 |
|
Giải nhất |
76547 |
|
Giải nhì |
04058 |
|
Giải ba |
22039 04681 |
|
Giải tư |
31414 62053 28120 05729 53640 58294 71121 |
|
Giải năm |
5480 |
|
Giải sáu |
9323 9446 7540 |
|
Giải bảy |
980 |
|
Giải 8 |
85 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,3,42,82 | 0 | | | 2,8 | 1 | 4 | | | 2 | 0,1,3,9 | | 2,5 | 3 | 0,9 | | 1,9 | 4 | 02,6,7 | | 8 | 5 | 3,8 | | 4 | 6 | | | 4 | 7 | | | 5 | 8 | 02,1,5 | | 2,3 | 9 | 4 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T09K2
|
|
Giải ĐB |
544700 |
|
Giải nhất |
96334 |
|
Giải nhì |
23835 |
|
Giải ba |
88280 20825 |
|
Giải tư |
70581 85961 68722 63503 54530 68758 04217 |
|
Giải năm |
5665 |
|
Giải sáu |
4993 5037 4355 |
|
Giải bảy |
592 |
|
Giải 8 |
04 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,3,8 | 0 | 0,3,4 | | 6,8 | 1 | 7 | | 2,9 | 2 | 2,5 | | 0,9 | 3 | 0,4,5,7 | | 0,3 | 4 | | | 2,3,5,6 | 5 | 5,8 | | | 6 | 1,5 | | 1,3 | 7 | | | 5 | 8 | 0,1 | | | 9 | 2,3 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-B9
|
|
Giải ĐB |
515408 |
|
Giải nhất |
36400 |
|
Giải nhì |
38889 |
|
Giải ba |
44679 12634 |
|
Giải tư |
82327 58217 39699 30885 75665 86159 09358 |
|
Giải năm |
5687 |
|
Giải sáu |
3199 2411 6886 |
|
Giải bảy |
758 |
|
Giải 8 |
43 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,8 | | 1 | 1 | 1,7 | | | 2 | 7 | | 4 | 3 | 4 | | 3 | 4 | 3 | | 6,8 | 5 | 82,9 | | 8 | 6 | 5 | | 1,2,8 | 7 | 9 | | 0,52 | 8 | 5,6,7,9 | | 5,7,8,92 | 9 | 92 |
|
|
XSKG - Loại vé: 9K2
|
|
Giải ĐB |
452026 |
|
Giải nhất |
92605 |
|
Giải nhì |
31016 |
|
Giải ba |
39629 62927 |
|
Giải tư |
63286 50249 15808 94712 76658 01334 27668 |
|
Giải năm |
1702 |
|
Giải sáu |
0707 6961 5108 |
|
Giải bảy |
179 |
|
Giải 8 |
42 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,5,7,82 | | 6 | 1 | 2,6 | | 0,1,4 | 2 | 6,7,9 | | | 3 | 4 | | 3 | 4 | 2,9 | | 0 | 5 | 8 | | 1,2,8 | 6 | 1,8 | | 0,2 | 7 | 9 | | 02,5,6 | 8 | 6 | | 2,4,7 | 9 | |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL9K2
|
|
Giải ĐB |
724379 |
|
Giải nhất |
55959 |
|
Giải nhì |
36339 |
|
Giải ba |
29645 94465 |
|
Giải tư |
85695 20017 89835 45431 48805 36643 41558 |
|
Giải năm |
2025 |
|
Giải sáu |
9184 3999 3259 |
|
Giải bảy |
652 |
|
Giải 8 |
26 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 5 | | 3 | 1 | 7 | | 5 | 2 | 5,6 | | 4 | 3 | 1,5,9 | | 8 | 4 | 3,5 | 0,2,3,4 6,9 | 5 | 2,8,92 | | 2 | 6 | 5 | | 1 | 7 | 9 | | 5 | 8 | 4 | | 3,52,7,9 | 9 | 5,9 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|