|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL29
|
|
Giải ĐB |
899058 |
|
Giải nhất |
18214 |
|
Giải nhì |
89620 |
|
Giải ba |
60451 52254 |
|
Giải tư |
98024 65171 48803 78929 49571 23305 71811 |
|
Giải năm |
5767 |
|
Giải sáu |
7881 0607 8701 |
|
Giải bảy |
789 |
|
Giải 8 |
33 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 1,3,5,7 | 0,1,5,72 8 | 1 | 1,4 | | | 2 | 0,4,9 | | 0,3 | 3 | 3 | | 1,2,5 | 4 | | | 0 | 5 | 1,4,8 | | | 6 | 7 | | 0,6 | 7 | 12 | | 5 | 8 | 1,9 | | 2,8 | 9 | |
|
|
XSBD - Loại vé: 07K29
|
|
Giải ĐB |
265991 |
|
Giải nhất |
31741 |
|
Giải nhì |
41594 |
|
Giải ba |
21083 73708 |
|
Giải tư |
83541 95443 93377 19565 47395 32623 97685 |
|
Giải năm |
2727 |
|
Giải sáu |
4108 3730 3980 |
|
Giải bảy |
064 |
|
Giải 8 |
50 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,5,8 | 0 | 82 | | 42,9 | 1 | | | | 2 | 3,7 | | 2,4,8 | 3 | 0 | | 6,9 | 4 | 12,3 | | 6,8,9 | 5 | 0 | | | 6 | 4,5 | | 2,7 | 7 | 7 | | 02 | 8 | 0,3,5 | | | 9 | 1,4,5 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV29
|
|
Giải ĐB |
561324 |
|
Giải nhất |
55489 |
|
Giải nhì |
77085 |
|
Giải ba |
58056 04366 |
|
Giải tư |
04497 95725 31392 22442 48417 12573 25920 |
|
Giải năm |
4738 |
|
Giải sáu |
3579 2899 9275 |
|
Giải bảy |
231 |
|
Giải 8 |
23 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | | | 3 | 1 | 7 | | 4,9 | 2 | 0,3,4,5 | | 2,7 | 3 | 1,8 | | 2 | 4 | 2 | | 2,7,8 | 5 | 6 | | 5,6 | 6 | 6 | | 1,9 | 7 | 3,5,9 | | 3 | 8 | 5,9 | | 7,8,9 | 9 | 2,7,9 |
|
|
XSTN - Loại vé: 7K3
|
|
Giải ĐB |
085113 |
|
Giải nhất |
01378 |
|
Giải nhì |
09628 |
|
Giải ba |
17532 66620 |
|
Giải tư |
90022 64615 28858 13087 08404 45891 42815 |
|
Giải năm |
2023 |
|
Giải sáu |
6219 7281 9418 |
|
Giải bảy |
767 |
|
Giải 8 |
70 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,7 | 0 | 4 | | 8,9 | 1 | 3,52,8,9 | | 2,3 | 2 | 0,2,3,8 | | 1,2 | 3 | 2 | | 0 | 4 | | | 12 | 5 | 8 | | | 6 | 7 | | 6,8 | 7 | 0,8 | | 1,2,5,7 | 8 | 1,7 | | 1 | 9 | 1 |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-7K3
|
|
Giải ĐB |
830834 |
|
Giải nhất |
54496 |
|
Giải nhì |
03014 |
|
Giải ba |
55582 44217 |
|
Giải tư |
45145 75742 89903 92299 23230 61786 17762 |
|
Giải năm |
0874 |
|
Giải sáu |
8156 4612 0981 |
|
Giải bảy |
809 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3 | 0 | 3,9 | | 8 | 1 | 2,4,7 | | 1,4,6,8 | 2 | | | 0 | 3 | 0,4 | | 1,3,5,7 | 4 | 2,5 | | 4 | 5 | 4,6 | | 5,8,9 | 6 | 2 | | 1 | 7 | 4 | | | 8 | 1,2,6 | | 0,9 | 9 | 6,9 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 7K3
|
|
Giải ĐB |
623836 |
|
Giải nhất |
57643 |
|
Giải nhì |
20472 |
|
Giải ba |
76773 89731 |
|
Giải tư |
91772 82436 97975 10625 86633 67015 29031 |
|
Giải năm |
4618 |
|
Giải sáu |
6227 6641 7200 |
|
Giải bảy |
445 |
|
Giải 8 |
23 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0 | | 32,4 | 1 | 5,8 | | 72 | 2 | 3,5,7 | | 2,3,4,7 | 3 | 12,3,62 | | | 4 | 1,3,5 | | 1,2,4,7 | 5 | | | 32 | 6 | | | 2 | 7 | 22,3,5 | | 1 | 8 | | | | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|