|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSHCM - Loại vé: 5D2
|
|
Giải ĐB |
590856 |
|
Giải nhất |
55065 |
|
Giải nhì |
20056 |
|
Giải ba |
86971 35330 |
|
Giải tư |
98291 51114 65521 24525 58221 64442 27024 |
|
Giải năm |
6698 |
|
Giải sáu |
6837 7860 1857 |
|
Giải bảy |
142 |
|
Giải 8 |
80 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,6,8 | 0 | | | 22,7,9 | 1 | 4 | | 42 | 2 | 12,4,5 | | | 3 | 0,7 | | 1,2 | 4 | 22 | | 2,6 | 5 | 62,7 | | 52 | 6 | 0,5 | | 3,5 | 7 | 1 | | 9 | 8 | 0 | | | 9 | 1,8 |
|
|
XSDT - Loại vé: V20
|
|
Giải ĐB |
043809 |
|
Giải nhất |
06150 |
|
Giải nhì |
49594 |
|
Giải ba |
85449 41577 |
|
Giải tư |
59961 80946 01809 57081 78358 31074 02532 |
|
Giải năm |
5467 |
|
Giải sáu |
4714 4266 3586 |
|
Giải bảy |
096 |
|
Giải 8 |
48 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 92 | | 6,8 | 1 | 4 | | 3 | 2 | | | | 3 | 2 | | 1,7,9 | 4 | 6,8,9 | | | 5 | 0,8 | | 4,6,8,9 | 6 | 1,6,7 | | 6,7 | 7 | 4,7 | | 4,5 | 8 | 1,6 | | 02,4 | 9 | 4,6 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T05K3
|
|
Giải ĐB |
331798 |
|
Giải nhất |
95265 |
|
Giải nhì |
93578 |
|
Giải ba |
82889 62881 |
|
Giải tư |
92468 90859 62144 77666 44589 74265 53391 |
|
Giải năm |
0292 |
|
Giải sáu |
2508 6632 3616 |
|
Giải bảy |
314 |
|
Giải 8 |
17 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 8 | | 8,9 | 1 | 4,6,7 | | 3,9 | 2 | | | | 3 | 2 | | 1,4 | 4 | 4 | | 62 | 5 | 9 | | 1,6 | 6 | 52,6,8 | | 1 | 7 | 8 | | 0,6,7,9 | 8 | 1,92 | | 5,82 | 9 | 1,2,8 |
|
|
XSTG - Loại vé: TG-C5
|
|
Giải ĐB |
486686 |
|
Giải nhất |
87701 |
|
Giải nhì |
41572 |
|
Giải ba |
96451 79851 |
|
Giải tư |
83231 44525 09242 11953 27332 76340 47902 |
|
Giải năm |
9411 |
|
Giải sáu |
4461 4898 6000 |
|
Giải bảy |
288 |
|
Giải 8 |
74 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,4 | 0 | 0,1,2 | 0,1,3,52 6 | 1 | 1 | | 0,3,4,7 | 2 | 5 | | 5 | 3 | 1,2 | | 7 | 4 | 0,2 | | 2 | 5 | 12,3 | | 8 | 6 | 1 | | | 7 | 2,4 | | 8,9 | 8 | 6,8 | | | 9 | 8 |
|
|
XSKG - Loại vé: 5K3
|
|
Giải ĐB |
996036 |
|
Giải nhất |
42716 |
|
Giải nhì |
11367 |
|
Giải ba |
76412 05049 |
|
Giải tư |
25409 60745 21782 91930 06613 13284 53011 |
|
Giải năm |
0990 |
|
Giải sáu |
7085 2156 2510 |
|
Giải bảy |
664 |
|
Giải 8 |
49 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,3,9 | 0 | 9 | | 1 | 1 | 0,1,2,3 6 | | 1,8 | 2 | | | 1 | 3 | 0,6 | | 6,8 | 4 | 5,92 | | 4,8 | 5 | 6 | | 1,3,5 | 6 | 4,7 | | 6 | 7 | | | | 8 | 2,4,5 | | 0,42 | 9 | 0 |
|
|
XSDL - Loại vé: ĐL5K3
|
|
Giải ĐB |
443862 |
|
Giải nhất |
72853 |
|
Giải nhì |
64900 |
|
Giải ba |
90022 41451 |
|
Giải tư |
31950 07376 83740 59419 40143 41524 48838 |
|
Giải năm |
3623 |
|
Giải sáu |
8297 1486 0008 |
|
Giải bảy |
949 |
|
Giải 8 |
10 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,1,4,5 | 0 | 0,8 | | 5 | 1 | 0,9 | | 2,6 | 2 | 2,3,4 | | 2,4,5 | 3 | 8 | | 2 | 4 | 0,3,9 | | | 5 | 0,1,3 | | 7,8 | 6 | 2 | | 9 | 7 | 6 | | 0,3 | 8 | 6 | | 1,4 | 9 | 7 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|