|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSVL - Loại vé: 47VL08
|
|
Giải ĐB |
390675 |
|
Giải nhất |
74835 |
|
Giải nhì |
96724 |
|
Giải ba |
45323 07030 |
|
Giải tư |
57060 27645 82011 33469 28762 01654 50949 |
|
Giải năm |
9664 |
|
Giải sáu |
8481 5935 2001 |
|
Giải bảy |
756 |
|
Giải 8 |
59 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,6 | 0 | 1 | | 0,1,8 | 1 | 1 | | 6 | 2 | 3,4 | | 2 | 3 | 0,52 | | 2,5,6 | 4 | 5,9 | | 32,4,7 | 5 | 4,6,9 | | 5 | 6 | 0,2,4,9 | | | 7 | 5 | | | 8 | 1 | | 4,5,6 | 9 | |
|
|
XSBD - Loại vé: 02K08
|
|
Giải ĐB |
464716 |
|
Giải nhất |
81904 |
|
Giải nhì |
28698 |
|
Giải ba |
14985 32757 |
|
Giải tư |
61286 25105 11642 59070 50084 47078 87770 |
|
Giải năm |
6132 |
|
Giải sáu |
4721 8240 6329 |
|
Giải bảy |
191 |
|
Giải 8 |
54 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,72 | 0 | 4,5 | | 2,9 | 1 | 6 | | 3,4 | 2 | 1,9 | | | 3 | 2 | | 0,5,8 | 4 | 0,2 | | 0,8 | 5 | 4,7 | | 1,8 | 6 | | | 5 | 7 | 02,8 | | 7,9 | 8 | 4,5,6 | | 2 | 9 | 1,8 |
|
|
XSTV - Loại vé: 35TV08
|
|
Giải ĐB |
190900 |
|
Giải nhất |
84570 |
|
Giải nhì |
59752 |
|
Giải ba |
00849 37115 |
|
Giải tư |
18186 51342 15099 08740 80509 47161 85704 |
|
Giải năm |
5679 |
|
Giải sáu |
6259 4579 0821 |
|
Giải bảy |
225 |
|
Giải 8 |
67 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,4,7 | 0 | 0,4,9 | | 2,6 | 1 | 5 | | 4,5 | 2 | 1,5 | | | 3 | | | 0 | 4 | 0,2,9 | | 1,2 | 5 | 2,9 | | 8 | 6 | 1,7 | | 6 | 7 | 0,92 | | | 8 | 6 | 0,4,5,72 9 | 9 | 9 |
|
|
XSTN - Loại vé: 2K3
|
|
Giải ĐB |
391019 |
|
Giải nhất |
67780 |
|
Giải nhì |
65549 |
|
Giải ba |
10656 50842 |
|
Giải tư |
81024 18432 00443 24801 44755 22103 28847 |
|
Giải năm |
5061 |
|
Giải sáu |
6264 8140 1249 |
|
Giải bảy |
546 |
|
Giải 8 |
85 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 4,8 | 0 | 1,3 | | 0,6 | 1 | 9 | | 3,4 | 2 | 4 | | 0,4 | 3 | 2 | | 2,6 | 4 | 0,2,3,6 7,92 | | 5,8 | 5 | 5,6 | | 4,5 | 6 | 1,4 | | 4 | 7 | | | | 8 | 0,5 | | 1,42 | 9 | |
|
|
XSAG - Loại vé: AG-2K3
|
|
Giải ĐB |
182393 |
|
Giải nhất |
71030 |
|
Giải nhì |
57957 |
|
Giải ba |
89726 77463 |
|
Giải tư |
78976 20267 08623 01915 20760 61125 40440 |
|
Giải năm |
8147 |
|
Giải sáu |
8076 6869 7632 |
|
Giải bảy |
767 |
|
Giải 8 |
08 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,4,6 | 0 | 8 | | | 1 | 5 | | 3 | 2 | 3,5,6 | | 2,6,9 | 3 | 0,2 | | | 4 | 0,7 | | 1,2 | 5 | 7 | | 2,72 | 6 | 0,3,72,9 | | 4,5,62 | 7 | 62 | | 0 | 8 | | | 6 | 9 | 3 |
|
|
XSBTH - Loại vé: 2K3
|
|
Giải ĐB |
691201 |
|
Giải nhất |
19564 |
|
Giải nhì |
85087 |
|
Giải ba |
62650 75741 |
|
Giải tư |
26123 12489 65274 38055 36326 31061 84793 |
|
Giải năm |
4986 |
|
Giải sáu |
8586 2791 8978 |
|
Giải bảy |
163 |
|
Giải 8 |
22 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 5 | 0 | 1 | | 0,4,6,9 | 1 | | | 2 | 2 | 2,3,6 | | 2,6,9 | 3 | | | 6,7 | 4 | 1 | | 5 | 5 | 0,5 | | 2,82 | 6 | 1,3,4 | | 8 | 7 | 4,8 | | 7 | 8 | 62,7,9 | | 8 | 9 | 1,3 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|