|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K03-T01
|
|
Giải ĐB |
300409 |
|
Giải nhất |
70044 |
|
Giải nhì |
35638 |
|
Giải ba |
65890 98272 |
|
Giải tư |
97818 70012 86537 97964 19460 63208 86545 |
|
Giải năm |
7647 |
|
Giải sáu |
3185 4987 0971 |
|
Giải bảy |
308 |
|
Giải 8 |
01 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6,9 | 0 | 1,82,9 | | 0,7 | 1 | 2,8 | | 1,7 | 2 | | | | 3 | 7,8 | | 4,6 | 4 | 4,5,7 | | 4,8 | 5 | | | | 6 | 0,4 | | 3,4,8 | 7 | 1,2 | | 02,1,3 | 8 | 5,7 | | 0 | 9 | 0 |
|
|
XSVT - Loại vé: 01C
|
|
Giải ĐB |
305017 |
|
Giải nhất |
58157 |
|
Giải nhì |
27620 |
|
Giải ba |
02258 38499 |
|
Giải tư |
95120 28950 21496 04134 27149 45134 07046 |
|
Giải năm |
5027 |
|
Giải sáu |
9266 6311 8860 |
|
Giải bảy |
421 |
|
Giải 8 |
11 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 22,5,6 | 0 | | | 12,2 | 1 | 12,7 | | | 2 | 02,1,7 | | | 3 | 42 | | 32 | 4 | 6,9 | | | 5 | 0,7,8 | | 4,6,9 | 6 | 0,6 | | 1,2,5 | 7 | | | 5 | 8 | | | 4,9 | 9 | 6,9 |
|
|
XSBL - Loại vé: T1-K3
|
|
Giải ĐB |
787820 |
|
Giải nhất |
70893 |
|
Giải nhì |
91483 |
|
Giải ba |
45418 90546 |
|
Giải tư |
72741 91052 23957 79489 84471 57188 18532 |
|
Giải năm |
5224 |
|
Giải sáu |
2475 5208 0627 |
|
Giải bảy |
433 |
|
Giải 8 |
21 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 8 | | 2,4,7 | 1 | 8 | | 3,5 | 2 | 0,1,4,7 | | 3,8,9 | 3 | 2,3 | | 2 | 4 | 1,6 | | 7 | 5 | 2,7 | | 4 | 6 | | | 2,5 | 7 | 1,5 | | 0,1,8 | 8 | 3,8,9 | | 8 | 9 | 3 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 1D2
|
|
Giải ĐB |
647068 |
|
Giải nhất |
06214 |
|
Giải nhì |
44916 |
|
Giải ba |
31109 03106 |
|
Giải tư |
19004 07963 86871 79342 05287 87931 38293 |
|
Giải năm |
7851 |
|
Giải sáu |
5905 1622 4660 |
|
Giải bảy |
978 |
|
Giải 8 |
47 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 6 | 0 | 4,5,6,9 | | 3,5,7 | 1 | 4,6 | | 2,4 | 2 | 2 | | 6,9 | 3 | 1 | | 0,1 | 4 | 2,7 | | 0 | 5 | 1 | | 0,1 | 6 | 0,3,8 | | 4,8 | 7 | 1,8 | | 6,7 | 8 | 7 | | 0 | 9 | 3 |
|
|
XSDT - Loại vé: V03
|
|
Giải ĐB |
786514 |
|
Giải nhất |
11850 |
|
Giải nhì |
81835 |
|
Giải ba |
81677 71298 |
|
Giải tư |
61007 82295 85228 63206 15120 06665 09537 |
|
Giải năm |
6387 |
|
Giải sáu |
6268 6577 9646 |
|
Giải bảy |
870 |
|
Giải 8 |
94 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2,5,7 | 0 | 6,7 | | | 1 | 4 | | | 2 | 0,8 | | | 3 | 5,7 | | 1,9 | 4 | 6 | | 3,6,9 | 5 | 0 | | 0,4 | 6 | 5,8 | | 0,3,72,8 | 7 | 0,72 | | 2,6,9 | 8 | 7 | | | 9 | 4,5,8 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T01K3
|
|
Giải ĐB |
786591 |
|
Giải nhất |
64948 |
|
Giải nhì |
90010 |
|
Giải ba |
40414 39330 |
|
Giải tư |
58731 11712 22112 04219 66912 47375 60331 |
|
Giải năm |
2117 |
|
Giải sáu |
9463 5345 4946 |
|
Giải bảy |
857 |
|
Giải 8 |
27 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 1,3 | 0 | | | 32,9 | 1 | 0,23,4,7 9 | | 13 | 2 | 7 | | 6 | 3 | 0,12 | | 1 | 4 | 5,6,8 | | 4,7 | 5 | 7 | | 4 | 6 | 3 | | 1,2,5 | 7 | 5 | | 4 | 8 | | | 1 | 9 | 1 |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|